MỞ ĐẦU 1. Lịch sử nghiên cứu vấn đề 2. Hg0ai ngée 3. Ý nghĩa lý luận và thực liễn 3.
Ý nghĩa thực hiến 4. Mục đích và mục liêu nghiên cứu 4. Mục dích nghiên cứu 4. Mục liêu nghiên cứu 5.
Đối lơJợng, khách Ihễ và phạm vi nghiên cứu 5. Đối lượng nghién aru 5. Khách thể nghiên qu 5. Phạm vỉ nghiên cứu 5.
Mau nghién atu 6. Phojong phap nghién ciru 7. Gia thuyết nghiên cứu 8. cầu lrúc luận văn HỘI DUNG chíHh Trang NI YD OW F 10 10 11 11 11 11 12 12 12 12 12 16 18 18 19 chŒ|ƠING 1: cƠ SỞ LÝ LUẬII VÀ ThỰCc TIẾT cỦA ĐÈ TÀI 1.
Một số lý thuyết có liên quan 1. Tha0 lác hóa khái niệm 1. IIhà liêu hợp vệ sinh 1. Tống quan về địa sàn nghiên cứu chG]ONG 2: KIÊN ThỨc, ThÁI ĐỘ VÀ hÀIh VI cỦA IGG]ỜI DÂN bUVỆH MỸ LỘc VỀ IG[|Ớc SẠch VÀ VỆ SIHh MÔI TTG|ỜING 2.
Kiến thức, thái độ và hành vì của ngơiời dân về nơjớc sạch 2. Thực tsạng ngjớc sạch ở nông thôn Việt llam 2. Kiễn thức thái độ và hành vi aia nggéi dân huyện Mỹ Lộc về ngióc sạch 2. Ihững nguồn ngóc qác hộ dân đang sử dụng 2.
Kiến thức thái độ, hành vi qia nggời dân huyện Mỹ Lộc về ngớc sạch 2. Kiến hức, thái độ và hành vì của ngơiời dân huyện Mỹ Lộc về vệ sinh môi lrơjờng 2. Thực bạng vé sinh moi lơgờng nông thôn Việt lam 2. Kiến thức thái độ và hành vi aia nggéi din huyện Mỹ Lộc về ngiớc sạch và vệ sinh moi teqong 20 20 20 21 21 22 22 23 24 24 30 30 31 47 51 2.
Kiến thức thái độ và hành vì qủa nggời dân huyện Mỹ Lộc về việc sử dụng nhà vệ sinh và hệ thống lh0ái ngóc thải 2. Kiến thức thái độ và hành vì qủa nggời dân huyện Mỹ Lộc về việc thu 0m và xử ly ea € thải và môi legở ng 2. Kiến thức thái độ và hành vi qia nggời dân huyện Mỹ Lộc về vệ sinh đ nhân 2. hận thức và mŨng muốn của ngojời dân về dự án ngớc sạch và vệ sinh moi teqiong KET LUẬN VÀ KhUVÉN HIGh] DAITh MUc TAI LIEU ThAM KhAO PhỤ LUc 51 61 65 69 75 S0 82 DAITIh MỤC cÁc bẢIIG bIEU 2k 2 2k 2k 2k DAITh MUc cAc bAIIG bảng I: cơ cấu GiGi HA es eeceeccseccsssssssssssssecsssccssscsssscsssecsssecsssecsssessssecsseeeaseeesseeess 13 bảng 2: hom fudi ctia mgopOi Ha Oi ee sceccecessseessssecsssecsssecsssccssccsseccssecsssecsseeesses 14 bảng 3: học vấn của ngojời lrả lời.---¿-©2¿©2++22Sxt2CExrerkxrtrkrrrrkrrrrrrerrree 14 bảng 4: IIghề nghiệp của ngogời lrả lời.----¿-2s¿©25c+2cse2cxevsrxerrrxerrrxee 15 bảng 5: Quan hệ giữa ngơiời lrả lời và chủ hộ .-- 55 5c 55+Sc++csrsee 15 bảng 1.
Dân số lr0ng độ luôi la0 động .2: cơ cầu laÖ động.2-22©++2++2EE++2EEE+SEEEEEEEEEExCEEEerrkrrrrrrerrree 27 bang 2.1: ToJơng quan giữa nguồn nơjớc và địa bàn các xã.2: cách thức nhận siế! nguồn nojớc sạch của ngojời dân huyện Mỹ bang 2.3: ToJơng quan giữa cách nhận siết chất lojợng nojớc sạch và trình độ học vấn của ngojời đân.---2:+©+++2++2EEE+2EEE2EE122112711 27112211221 22.4: Tojong quan địa sàn xã và quan điểm về chất lojợng nojớc.5: Thời gian các hộ gia đình làm sạch vệ sinh sể chứa noJớc/1 lần.6: cộng đồng có khả năng chỉ tra tiền đấu nối noJớc.7: cộng đồng có kha mang chi tra tiền lm° nơjớc.8: Hơi †h0át nojớc thải sinh h0ại của các hộ gia đình.9: L0Oại hình các nhà vệ sinh đang đơøjợc sử dụng lr0ng loJơng quan với kinh 1a 8:i pc 0. Than thức của ngojời dân về hậu quả của việc đi vệ sinh bừa bang 2.11: Ihững thông lin ngojời dân nghe đojợc về dự án.12: Kênh thông tin nghe về dự án.---2:-2¿©55¿225+2cx+ccxecccsee 70 bảng 2.13: các thông lin ngojời dân lại 3 xã m0Ong muốn đojợc siết về dự chì.14: lội dung các chojong trình giá0 dục truyền †hông.15: các kênh thông tin nên thực hiện lr0ng hợp phần 2. 73 DAIIh MUc cAc bIEU biêu 1: ToJơng quan địa sàn điều lra lr0ng cơ cầu mẫu.---------+ 12 biêu 2: Toơng quan giới lr0ng cơ cấu mẫu.1: cơ cầu kinh lẾ.2: Phân l0ại mức sống hộ gia đình †he0 quy định của bLĐTbXh.1: Iguồn nojớc các hộ đân đang sử dụng.2: hận định của ngojời dân huyện Mỹ Lộc về chất lojợng nguồn nơjớc biểu 2.3: các hình thức xử lý nojớc ngojời dân thoờng sử dụng.4: Tỷ lệ hGÐ có nhà liêu đáp ứng liêu chuẩn xây dựng, vận hành và sả0 biểu 2.5: Tỷ lệ % UbIID Xã có nhà liêu đáp ứng liêu chuẩn the0 Quyết định 08/2005/QD-bYVT, the0 vùng sinh lhái.6: Tỷ lệ lrolờng học có xà phòng ở khu rửa lay, the0 l0ại trojong.7: Tỷ lệ học sinh đojợc quan sát rửa lay sằng xà phòng sau khi đi tiểu liện và đại Hện ở lrojờng có khu Tửa Ìay .8: ToJơng quan giữa xã và l0ại hình nhà vệ sinh các hộ gia đình đang sử bì .9: Hơi †h0ᆠra của phân và noớc liêu ITVS.10: Ty 16 mgojoi dân các xã rửa lay với xà phòng .11: Kênh thông tin về nojớc sạch và vệ sinh môi lrơ|ờng.- 71 PhAII MO DAU 1. Ly đ0 chon dé fai Hojớc sach va vé sinh méi trojong 1a mét nhu cầu cơ sản lr0ng đời sống hàng ngày của mọi ngoIời và đang lrở thành đòi hoi sức sách lr0ng việc sả0 vệ sức khỏe và cải thiện điều kiện sinh h0al ch0 nhân dân, cũng nhơi lr0ng sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nojớc.
Hghị quyết Đại hội Đảng lần thứ VI đã chỉ rõ phải “đi thiện việc đáo th0ái ngớc ở đô thị, thêm nguồn ngớc sạch ch0 nông thôn ”. Khu vực nông thôn Việt Tam chiếm 75% dân số cả nojớc và nông nghiệp luôn là sộ phận quan trọng lr0ng nền kinh lế quốc dân. Tuy nhiên, ngojời dân nông thôn nói chung còn nghè0, và trOng quá lrình cai cách kinh lế đang có xu hơjlớng ngày càng lụt hậu s0 với dân thành lhị cả vé phat triển kinh lế lẫn chất lojợng cuộc sông. Đảng - chính phủ đang lập trung và0 phát triển nông thôn, c0i phát triển nông thôn 1a oJu liên quốc gia, đang triên khai nghiên cứu chiến lojợc phái triển nông nghiệp - nông thôn lr0ng thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại h0á.
chính phủ cũng du liên ch0 phái triển cấp nojớc sạch & Vệ sinh nông thôn, đã quyết định đoỊa việc giải quyết nơjớc sạch và vệ sinh môi lroiờng nông thôn lrở thành một lr0ng sảy cho|ơng trình mục liêu quốc gia quan trọng nhất. Ihiều dự án xây dựng công trình cấp nojớc sạch & Vệ sinh nông thôn d0 IIhà nơjớc và quốc lê tài trợ và ng0ài ra còn có các công trình d0 nhân dân lự xây dựng còn lớn hơn nhiều. Mặc dầu vậy, mới chỉ đáp ứng đojợc mội phần rất nhỏ nhu cầu cấp nojớc sạch và vệ sinh cia tan dân. The0 điều tra “Thực trạng vệ sinh môi lrojờng và vệ sinh cá nhân ở nông thôn Việt Iam”, hiện nay vẫn còn 75% dân số nông thôn sử dụng nơjớc không dam bả0 liêu chuẩn vệ sinh và một nửa số hộ ở nông thôn không có nhà liêu.
[20,1r10] 10 Hgơiời dân nông thôn còn thiếu rất nhiều những kiến thức về sử dụng nojớc sạch và vệ sinh môi trojong. Vi du nhoy rat it ngojời dân hiểu đojợc nhà vệ sinh hợp liêu chuẩn 11 1a mho thế nà0, hay những sệnh lật gì có thể mắc phải nếu không thực hiện vệ sinh đúng cách. Đồng thời, ngojời dân cũng choja có thói quen và hành vi thực hành về nojớc sạch và vệ sinh môi lroJòng. Thói quen rửa lay lrojớc khi ăn và đặc siệt là rửa lay sằng xà phòng lrojớc khi ăn, sau khi đi vệ sinh là rất (1.
chính vì thế các bệnh có liên quan lới nojớc và vệ sinh nhọ liêu chảy, giun, dojong rudt rất phô siễn và chiếm tý lệ ca0 nhất lr0ng các sệnh thojờng gặp lr0ng nhân dân. Xuất phát lừ thực trạng trên chúng lôi muốn tiến hành nghiên cứu để doja ra một cái nhìn tổng quan về kiến thức, thái độ và hành vi của ngojời dân nông thôn về nojớc sạch và vệ sinh môi lrojờng hiện nay nhọ thế nà0, làm cơ sở giúp ch0 các nhà quản lý có thể h0ạch định chính sách và lập kế h0ạch cung cấp nojớc sạch, cải thiện điều kiện vệ sinh môi lrơjờng. Tr0ng khuôn khổ một đề lài nhỏ, vẫn đề mày đơjợc fim hiểu lại 3 xã của huyện Mỹ Lộc - tinh Mam Dinh dé tir đó kiến nghị những giải pháp giúp nâng ca0 nhận lhức của ngojời dân và giúp ngojời dân thay đổi hành vi, có những hành vi lốt lr0ng việc sử dụng nojớc sạch và vệ sinh môi trojong. Lịch sử nghiên cứu vấn đề 2.
TzUng nơgiớc Hojớc sạch và vệ sinh môi lrơjờng là mội vấn để đojợc các nhà kh0a học lập trung nghiên cứu khá nhiều lr0ng những năm vừa qua. Đây là vẫn đề nóng Bong, bức xúc và luôn cần thiết đolợc lìm lòi, khám phá. có mội số những công trình nghiên cứu của các cơ quan, nhà nghiên cứu khác nhau mới đơjợc thực hiện lr0ng thời gian gần đây có thé kê đến: hàng năm, thực hiện Mục liêu chiến lojợc Quốc gia về nơiớc sạch và vệ sinh môi lrolờng, bộ Ilông nghiệp và Phát triển Ilông thôn đều có các sá0 cá0 hàng năm về †hực lrạng nojớc sạch và vệ sinh môi lroiờng †he0 các giai đ0ạn khác nhau. Van dé vé sinh môi lrolờng đơxợc dé cập †r0ng sá0 cá0 của cục V lế dự phòng 12 Việt Iam và UIIICEF về “Vệ sinh môi lzgờng lại lzgờng học và một số nơi đông cộng vòng lông thôn Việt Ham”.
cuộc điều lra năm 2007 tai 20 timh điều tra vé ty lệ nhà 13 liêu hợp vệ sinh lại các lrolờng học và một số nơi công cộng luyến xã vùng nông thôn Việt Iam. Mội số hành vi vệ sinh của học sinh lại lroiờng học cũng đøJợc quan sái và phân lích. Mới đây nhất một cuộc điều tra “W sinh môi leqong ở Ilông thôn Việt lam” năm 2007 d0 bộ V #6 và UTIICEF phối hợp thực hiện lhu thập thông tin vé ty 16 wha liêu hợp vệ sinh lại các hộ gia đình, những kiến thức và hành vi vệ sinh cơ sản của ngojời dân vùng nông thôn trên quy mô †0àn quốc †he0 liêu chuẩn vệ sinh †he0 quyết định 08/2005/QDD-BVT. chất lojợng nojớc sinh h0ạ† cũng đã đơiợc lìm hiểu với cuộc “Diéu fea chat lượng ngóc sinh h0ại nông thôn Việt Ham” lại 16 tình d0 cục V lễ dự phòng Việt Ilam thực hiện năm 2007.
Dé trợ giúp triển khai các chiến lojợc về nojớc và vệ sinh môi lrojờng, UIIICEFE đã xuất sản cuốn sách: “Sổ iay hướng dẫn ngành ngóc - Để xây dựng qác chgơng tình lỗ! hơn”.