Đ¾I HâC QUàC GIA HÀ NàI TR¯àNG Đ¾I HàC Y D¯þC TRÞNH THÞ HÀU SÀNG LàC TÁC DĀNG ĄC CH¾ ENZYME TYROSINASE CĂA MÞT SÞ D¯þC LIÞU VIÞT NAM KHÓA LUÀN TÞT NGHIÞP Đ¾I HàC NGÀNH D¯þC HàC HÀ NÞI - 2023 Đ¾I HâC QUàC GIA HÀ NàI TR¯àNG Đ¾I HàC Y D¯þC Ng°ßi thực hiện: TRÞNH THÞ HÀU SÀNG LàC TÁC DĀNG ĄC CH¾ ENZYME TYROSINASE CĂA MÞT SÞ D¯þC LIÞU VIÞT NAM KHÓA LUÀN TÞT NGHIÞP Đ¾I HàC NGÀNH D¯þC HàC Khóa: QH.Y Ng°ái h°ßng d¿n 1: ThS. ĐẶNG KIM THU Ng°ái h°ßng d¿n 2: ThS. NGUYỄN THÞ HUYÀN HÀ NÞI – 2023 LàI CÀM ¡N аāc làm và hoàn thành khóa luÁn tát nghiệp d°āc sĩ đ¿i hãc, tôi cÁm thÃy vô cùng biÁt ¡n sự giúp đÿ quý báu cąa các th¿y cô giáo, b¿n bè và ng°ßi thân. Tr°ớc tiên, tôi xin bày tß lßi cÁm ¡n chân thành và lòng biÁt ¡n sâu sÃc tới ThS.
Nguyễn Thị Huyền, ThS. Đặng Kim Thu – hai cô giáo đã luôn quan tâm, giúp đÿ, tÁn tình h°ớng d¿n tôi trong suát quá trình thực hiện khóa luÁn. Tôi xin chân thành cÁm ¡n Tr°ßng Đ¿i hãc Y D°āc đã t¿o điều kiện tát nhÃt cho tôi đ°āc hãc tÁp trong suát thßi gian ngßi trên ghÁ nhà tr°ßng và cho phép tôi thực hiện khóa luÁn này. Đßng thßi, tôi xin cÁm ¡n các th¿y cô giáo bá môn D°āc lý – D°āc lâm sàng, Hóa d°āc – Kiểm nghiệm, Bào chÁ, D°āc liệu – D°āc hãc cá truyền đã nhiệt tình giúp đÿ, t¿o điều kiện cho tôi trong suát thßi gian nghiên cću và thực hiện khóa luÁn.
Lßi cuái cùng, tôi xin gửi lßi cÁm ¡n đÁn gia đình, b¿n bè đã luôn sát cánh, ąng há, đáng viên, góp ý để tôi hoàn thành khóa luÁn này. Hà Nái, ngày 24 tháng 05 năm 2023 Sinh viên Trßnh Thß HÁu DANH MĀC CÁC KÝ HIÞU, CHĀ VI¾T TÂT Ký hißu, Ý nghĩa chā vi¿t tÃt UV Tia tử ngo¿i TYR Tyrosinase TRP-1 Protein-1 liên quan tyrosinase (Tyrosinase related protein-1) TRP-2 Protein-2 liên quan tyrosinase (Tyrosinase related protein-2) L-DOPA 3,4-Dihydroxy-L-phenylalamine DCT Enzyme dopachrome tautomerase FDA Căc quÁn lý Thực phÁm và D°āc phÁm Hoa Kỳ (Food and Drug Admiministrati) OTC Thuác không kê đ¡n (Over The Counter) B16F10 TÁ bào sÃc tá ng°ßi EtOH Ethanol MeOH Methanol BuOH Butanol EtOAc Ethyl acetat DNA Deoxyribonucleic acid LDL Lipoprotein tÿ trãng thÃp (Low density lipoprotein) QSAR Quantitative Structure - Activity Relationship DMSO Dimethyl sulfoxide IC50 Half maximal inhibitory concentration SD Đá lệch chuÁn (Standard Deviation) %I % ćc chÁ A Đá hÃp thă quang (Absorbance) DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ VÀ Đà THÞ Hình Tên hình Trang Hình 1.1 Con đ°ßng sinh táng hāp melanin 6 Hai b°ớc đ¿u cąa quá trình táng hāp melanin xúc tác Hình 1.2 8 bái enzyme tyrosinase Hình 1.4 Cây Chùm ngây 12 Hình 1.5 Cây Cam thÁo 14 Hình 1.6 Cây NgÁi cću 16 Hình 2.1 Quy trình chiÁt xuÃt thu cao chiÁt d°āc liệu 21 Quy trình thử nghiệm đánh giá khÁ năng ćc chÁ Hình 2.2 24 tyrosinase in vitro Hình 3.1 KhÁ năng ćc chÁ tyrosinase cąa acid kojic 27 Hình 3.2 KhÁ năng ćc chÁ tyrosinase cąa các cao EtOH 28 Giá trá IC50 cąa các cao EtOH hoa Hòe, Chùm ngây, Hình 3.3 29 Cam thÁo và chćng d°¡ng acid kojic Tác dăng ćc chÁ tyrosinase cąa các phân đo¿n dách Hình 3.4 30 chiÁt Cam thÁo Giá trá IC50 ćc chÁ tyrosinase cąa các các phân đo¿n Hình 3.5 31 dách chiÁt Cam thÁo và acid kojic DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng Tên bÁng Trang BÁng 2.1 Các thuác thử và hóa chÃt c¿n thiÁt 19 Bá trí thử nghiệm đánh giá tác dăng ćc chÁ enzym BÁng 2.2 23 tyrosinase in vitro cąa các m¿u thử BÁng 3.1 Khái l°āng và hiệu suÃt cao chiÁt EtOH các d°āc liệu 26 BÁng 3.2 Hiệu suÃt chiÁt cao phân đo¿n Cam thÁo 26 MĀC LĀC LàI CÀM ¡N DANH MĀC CÁC KÝ HIÞU, CHĀ VI¾T TÂT DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ VÀ Đà THÞ DANH MĀC CÁC BÀNG MĀC LĀC ĐẶT VÂN ĐÀ. 1 CH¯¡NG 1 - TâNG QUAN. Táng quan về melanin.
Các rái lo¿n tăng sÃc tá da. Vai trò cąa melanin. Quá trình sinh táng hāp melanin. Táng quan về enzyme tyrosinase.
Khái niệm enzyme tyrosinase. Vai trò cąa tyrosinase trong quá trình táng hāp melanin. Các yÁu tá Ánh h°áng đÁn ho¿t đáng cąa enzyme tyrosinase. Mát sá chÃt ćc chÁ enzym tyrosinase có ngußn gác táng hāp đã đ°āc sử dăng.
Các d°āc liệu có tác dăng ćc chÁ enzyme tyrosinase. Táng quan về ph°¡ng pháp đánh giá tác dăng ćc chÁ enzyme tyrosinase.16 CH¯¡NG 2 – ĐÞI T¯þNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Nguyên vÁt liệu thí nghiệm. Thuác thử, hóa chÃt.
Ph°¡ng pháp nghiên cću. Xây dựng quy trình chiÁt xuÃt d°āc liệu. Nghiên cću tác dăng ćc chÁ enzyme tyrosinase in vitro cąa cao chiÁt các d°āc liệu. Ph°¡ng pháp xử lý sá liệu.
25 CH¯¡NG 3 - K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU. KÁt quÁ chiÁt xuÃt d°āc liệu. KÁt quÁ đánh giá tác dăng ćc chÁ tyrosinase in vitro cąa cao EtOH các d°āc liệu. KÁt quÁ đánh giá tác dăng ćc chÁ enzym tyrosinase in vitro cąa các cao phân đo¿n từ d°āc liệu có khÁ năng ćc chÁ tyrosinase tát nhÃt.30 CH¯¡NG 4 – BÀN LUÀN.
Về kÁt quÁ đánh giá tác dăng ćc chÁ tyrosinase in vitro cąa cao EtOH. Về kÁt quÁ đánh giá tác dăng ćc chÁ tyrosinase in vitro cąa cao phân đo¿n Cam thÁo .34 K¾T LUÀN VÀ KI¾N NGHÞ .36 TÀI LIÞU THAM KHÀO ĐẶT VÂN ĐÀ Melanin là mát hāp chÃt phenolic sinh hãc cao phân tử có vai trò quan trãng trong việc t¿o nên sÃc tá á da ng°ßi. Tuy nhiên, việc gia tăng l°āng melanin táng hāp á biểu mô s¿ gây ra hiện t°āng nám da, s¿m da. Ngoài ra, mát sá bệnh về da có thể d¿n đÁn việc tích lũy v°āt mćc l°āng melanin á biểu mô.
Các bệnh này bao gßm s¿m da, rám má, ung th° tÁ bào hÃc tá và tăng sÃc tá sau viêm [1]. Những biểu hiện bên ngoài cąa những bệnh này có thể tác đáng m¿nh đÁn tâm lý ng°ßi bệnh cũng nh° làm giÁm các ho¿t đáng xã hái, hiệu quÁ trong công việc hay tự kÿ [2]. Do đó, nhiều nghiên cću đ°āc tiÁn hành nhằm tìm kiÁm ho¿t chÃt có khÁ năng làm trÃng da. H¿u hÁt các sÁn phÁm làm sáng da đ°āc bán trên thá tr°ßng đều sử dăng thành ph¿n ho¿t chÃt là chÃt ćc chÁ tyrosinase – enzyme đóng vai trò quan trãng, xúc tác cho hai phÁn ćng đ¿u tiên cąa quá trình táng hāp melanin.
Tuy nhiên, việc sử dăng các sÁn phÁm này bá Ánh h°áng bái các mái lo ng¿i về tính an toàn và hiệu quÁ. Mặc dù vÁy, t¿i nhiều quác gia, các chÃt làm trÃng da nh° hydroquinone, corticosteroids, các hāp chÃt chća thąy ngân v¿n còn đ°āc sử dăng bÃt chÃp tác dăng nguy h¿i cąa chúng [3-5]. Mát sá chÃt khác nh° arbutin, acid kojic, vitamin C cũng đ°āc sử dăng nh°ng những chÃt này có nh°āc điểm là hiệu quÁ không cao hoặc không bền. Do đó, nhiều công trình đang đ°āc tiÁn hành để tìm ra các hāp chÃt làm trÃng da mới, an toàn và hiệu quÁ h¡n.
Những hāp chÃt làm trÃng da lý t°áng để sử dăng trong mā phÁm là những hāp chÃt có thể ćc chÁ quá trình sÁn xuÃt melanin nh°ng không gây chÁt tÁ bào. Trong bái cÁnh đó, các d°āc liệu và hāp chÃt có ngußn gác thiên nhiên ngày càng đ°āc °a chuáng do đặc tính an toàn so với các hóa chÃt táng hāp [6-8]. Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa nóng Ám quanh năm, do vÁy mà hệ tháng thực vÁt t°¡ng đái đa d¿ng và phong phú, t¿o điều kiện thuÁn lāi cho việc phát triển thuác chữa bệnh từ các lo¿i thÁo d°āc. Trên c¡ sá đó, đề tài <Sàng lác tác dāng ąc ch¿ enzyme tyrosinase căa mßt sß d°ÿc lißu Vißt Nam= đ°āc thực hiện với măc tiêu: 1 1.
Sàng lãc tác dăng ćc chÁ enzyme tyrosinase cąa cao toàn ph¿n mát sá d°āc liệu Việt Nam. Đánh giá tác dăng ćc chÁ enzyme tyrosinase cąa các cao phân đo¿n từ d°āc liệu có tác dăng tát nhÃt. 2 CH¯¡NG 1 - TâNG QUAN 1. Tãng quan vÁ melanin 1.
Các rối loạn tăng sắc tố da Nám da đ°āc đề cÁp đÁn nh° là mát tình tr¿ng tăng sÃc tá da mÃc phÁi, trong đó các mÁng da không đều màu từ sáng đÁn nâu s¿m hoặc nâu xám xuÃt hiện trên các ph¿n da tiÁp xúc với ánh nÃng mặt trßi [71]. Về mặt mô hãc, nám đ°āc đặc tr°ng bái sự tăng sÃc tá biểu bì, sá l°āng tÁ bào hÃc tá không tăng. Các tÁ bào hÃc tá phì đ¿i, sá l°āng đuôi gai và bào quan tÁ bào chÃt nhiều h¡n, điều này d¿n đÁn ho¿t đáng trao đái chÃt cao h¡n và sự gia tăng l°āng hÃc tá trong tÃt cÁ các lớp cąa biểu bì, tăng sá l°āng melanosome tr°áng thành [71]. Nguyên nhân chính xác cąa nám v¿n ch°a đ°āc biÁt, tuy nhiên mát sá yÁu tá ho¿t hóa đã đ°āc mô tÁ, chẳng h¿n nh° tiÁp xúc với ánh nÃng mặt trßi, mang thai, rái lo¿n nái tiÁt tá, sử dăng mā phÁm hoặc thuác gây nh¿y cÁm với ánh sáng và tình tr¿ng viêm da,.
Điều này cho thÃy rằng sự xuÃt hiện và phát triển cąa nám bá Ánh h°áng bái nhiều yÁu tá và phă thuác vào sự t°¡ng tác cąa cąa c¡ thể với các yÁu tá này. TiÁp xúc với ánh nÃng mặt trßi là yÁu tá kích ho¿t quan trãng nhÃt gây nám da. UVA và UVB là những bćc x¿ chính gây nên sự gia tăng ho¿t đáng t¿o hÃc tá, d¿n đÁn sự phát triển quá mćc cąa sÃc tá biểu bì và xÁy ra á những vùng bá nám nhiều h¡n so với vùng da lân cÁn [72]. Mang thai và liệu pháp thay thÁ hormone là những yÁu tá kích ho¿t th°ßng đ°āc nhÃc tới nhÃt.
Các hormone sinh dăc nh° estrogen và progestin cũng liên quan đÁn sự xuÃt hiện cąa nám. Sự gia tăng hormone estrogen và progesterone d¿n đÁn tăng phiên mã cąa tyrosinase và dopachrom tautomerase, từ đó kích thích tÁ bào hÃc tá tăng sinh và điều này có thể liên quan đÁn sự phát triển cąa sÃc tá trong giai đo¿n mang thai á phă nữ [72]. Trong mát nghiên cću á Ân Đá, tÿ lệ bá nám á phă nữ mang thai là 50,8% đ°āc báo cáo á 2.000 phă nữ mang thai đ°āc chãn ng¿u nhiên [74]. Tÿ lệ 63,5% đ°āc ghi nhÁn á mát quác gia Đông Nam Á khác 3 [75].
Tuy nhiên, tÿ lệ thÃp 5% đã đ°āc quan sát thÃy á mát nhóm 60 phă nữ mang thai từ Pháp [76]. Việc sử dăng mā phÁm và uáng mát sá lo¿i thuác nh° thuác cháng co giÁt và các chÃt nh¿y cÁm với ánh sáng khác cũng đ°āc coi là yÁu tá nguy c¡ gây nám bằng cách lÃng đãng tÁ bào hÃc tá á các lớp bề mặt hoặc bằng cách kích thích quá trình t¿o hÃc tá.