CHƯƠNG I: PHAN UNG OXI HOA -KHU l1. SO OXI HOÁ: 1. Định nghĩa: Trong các phân tử nếu ta thừa nhận tất cả các liên kết đều là liên kết ion nghĩa là có sự chuyên hăn điện tử từ nguyên tử có độ âm điện lớn hơn sang nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn thi số điện tích hình thức của các ion được gọi là số oxi hóa. Cách xác định số oxi hóa.
Số oxi hóa của các nguyên tố được xác định theo những quy tắc sau: © Quy tắc 1: Số oxi hóa của các nguyên tố trong các đơn chất thì bằng không. Ví dụ: Số oxi hóa của O, N, Fe trong O;, Nạ, Fe kim loại bằng không. © Quy tắc 2: Nếu nguyên tử ở dang ion đơn giản thì số oxi hóa bằng số điện tích ion đó. Vi dụ: Na”: Số oxi hóa của Na bằng +1.
Fe`": Số oxi hóa của Fe bằng +3. © Quy tắc 3: Tổng đại số các số oxi hóa trong phân tử trung hòa thì bằng không, trong một ion nhiều nguyên tử thì bằng điện tích ion đó. Vi dụ: HNO, Số oxi hóa: =+1+5+ (-2. NOy' Số oxi hóa: =+5+ (-2.
SVTH: Tran Minh Tan Lr] Luận văn tốt nghiệp GVHD: Ths. Trần Thị Thu Thuy « Quy tắc 4: Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng +1, kim loại kiểm thé cỏ số oxi hóa +2. © Quy tắc 5: Trong trường hợp chung số oxi hóa của oxi bằng-2, hiđro có số oxi hóa +1. ¢ Trường hợp khác: Trong hợp chất oxi (I) florua OF; va oxi (II) florua OF; số oxi hóa của oxi lần lượt là +1, +2, peoxit (có nhóm -O-O-) oxi có số oxi hóa-l.
Riêng các muốôi hiđrua kim loại hiđro có số oxi hóa-l như trong NaH. PHAN UNG OXI HOÁ - KHU: 1. Định nghĩa: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyên điện tử (electron) giữa các chất tham gia phan ứng. Vi dụ: Ta xét phan ứng giữa Zn và Cu”” trong dung dich nước: 2e i .® Zn+Cu”= ZnŸ+Cu (1) Phan ứng trên có sự chuyển electron từ Zn sang CuỶ" nên đó là phản ứng oxi hóa khử.
Sự khử và sự oxi hóa. e Sự khử: Quá trình nhận electron: Cu”" +2e = Cu. e Sy oxi hóa: Quá trình nhường electron: Zn = Zn”' + 2e. Sự khử và sự oxi hóa là hai quá trình xảy ra đồng thời, có chất cho electron mới có chất nhận electron.
SVTH: Trần Minh Tân 3 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Ths. Trần Thị Thu Thuỷ 1. Chất khử va chất oxi hóa: Chất khử (chat bị oxi hóa): chất nhường electron, số oxi hóa tăng. Ví dụ: Zn trong phản ứng trên là chất khử.
Chất oxi hóa (chất bị khử): chất nhận electron, số oxi hóa giảm. Ví dụ: Cu” trong vi dụ trên là chất oxi hóa. PHAN LOẠI PHAN UNG OXI HOÁ - KHU: Phan ứng oxi hóa khử được chia làm ba loại. e Phan ứng oxi hóa khử giữa các nguyên tử, phan tử hoặc ion: Fe;O; + 3CO=2Fe + 3CO; 2MnO, + SO;” +2OH' =2MnO¿? + SO,” +H;O Trong các phản ứng nay electron chuyển từ chất nay (chất khử) sang chất khác(chất oxi hóa).
e Phản ứng dj ly: Chất oxi hóa và chất khử cùng thuộc một nguyên tô. Hay nói cách khác, phản ứng đị ly là những phản ứng trong đó một nguyên tổ từ trạng thái oxi hóa(số oxi hóa) tách thành hai trạng thái oxi hóa(số oxi hóa) khác nhau. Vídụ: Cl, +6KOH = KCIO; +5KCI +3H;O Trong phản ứng trên Cl,” vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, trong đó một nguyên tử Cl” đóng vai trỏ chất oxi hóa còn một nguyên tử CÍ” khác đóng vai trò chất khử. e Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử: Chất oxi hóa và chất khử cùng thuộc một phân tử nên sự trao đổi electron xảy ra trong một phân tử, tức phân tử vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử.
SVTH: Tran Minh Tân = Luận văn tốt nghiệp GVHD: Ths. Trần Thị Thu Thuỷ Ví dụ: 2KCIO, =2KC| +30, |Á. PHƯƠNG PHÁP CÂN BANG PHAN UNG OXI HOÁ - KHU: 1. Phương pháp thăng bằng electron: Ta làm theo các bước sau: a.
Biết công thức của chất phản ứng và sản phẩm dé viết sơ đồ phản ứng. Vi dụ: Cho MnO; tác dụng với HCI tạo ra khí Cl, va MnCl. MnO,+HCIl = Cl, + MnCl, b. Xác định chất oxi hóa và chat khử.Xác định số oxi hóa của tất cả các nguyên tố dé biết nguyên tố nào có số oxi hóa thay đổi.
MnO;+HClI =Clạ + MnCl; Ở đây Mn va Cl là hai nguyên tố có số oxi hóa thay đồi.Tính số electron ma mỗi phân tử của chất oxi hóa thu và mỗi phân tử của chất khử mắt: Mn‘*+2e =MnTM cr’ -le =CI° d. Tìm hệ số chính của phương trình phản ứng tức là hệ số của chất oxi hóa và chất khử với quy tắc: tổng số electron mà chất khử mat bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận. Mn'“ +2e =Mn” ,xI cr’ -le =Cl° = {x2 e. Đưa hệ số của chat oxi hoá và chat khử vào phan ứng: 2HCI +MnO; = Cl, +MnCl, +H,0 SVTH: Tran Minh Tan 5 Luận văn tắt nghiệp GVHD : Ths.
Trần Thị Thu Thuỷ Đặt hệ số là 2(chứ không phải là 1) vì 2 nguyên tử Cl có số oxi hóa -Icho đi 2 điện tử.Hệ số này có ở phương trình điện tử. Tìm hệ số cho các chất khác: Từ phương trình điện tử ta thay cứ 2 phân tử HCI có một phân tử MnO; .Tuy nhiên cần tính thêm rằng dé liên kết với ion Mn*" thì cần thêm 2 phân tử axit nên trước công thức của axit HCI phải đặt số 4.Thu được 2 phân tử H;O. 4HCI +MnO; =Cl, +MnCl, + 2H,O 1. Phương pháp ion —electron: Áp dụng cho những phản ứng xảy ra trong dung dịch .Ở trong dung dịch chất oxi hóa và chất khử tồn tại ở dạng ion.Phương pháp này thường dùng cho các phan ứng co sự tham gia của môi trường.
* Nguyên tắc: Viết chất khử, chất oxi hóa và sản phẩm phản ứng giữa chúng dưới dạng ion, sau đó mới bắt đầu lập nữa phương trình phản ứng.Chất điện ly mạnh viết dưới dang ion, còn chất điện ly yếu, chất kết tủa, chất khí viết dưới dạng phân tử a. Nếu phản ứng xảy ra trong môi trường axit: — Thêm H’ ở về nao dư oxi. ~_OH ở về nao thiếu oxi. Nếu phản ứng xảy ra trong môi trường kiềm ta thêm : — OH’ ở về nao thiếu oxi — HạO ở về nào dư oxi.
SVTH: Trần Minh Tân 6 Luận văn tắt nghiệp GVHD: Ths. Tran Thj Thu Thuy c. Néu phan ứng xảy ra trong môi trường trung tinh thi xem san phẩm của phản ứng tạo ra axit hay bazơ. — Nếu sản phẩm của phản ứng tạo ra axit thì áp dụng trường hợp a.
— Nếu sản phẩm của phản ứng tạo ra bazơ thì áp dụng trường hợp b. Ví dụ: Cân bằng phương trình phan ứng xảy ra khi cho gluco C;H;;O, tác dụng với dung dịch kali pemanganat KMnO; đã được axit hóa bằng axit sunfuric. Sơ dé của phan img: C¿H,;O¿+ MnO¿ — CO; + Mn?’ Lap các nửa phan ứng: C¿H,:O, — 6CO; Tuy nhiên ở về phải của sơ dé có 12 nguyên tử oxi, ở về trái có 6. Dé cân bằng số nguyên tử cần lấy thêm 6 nguyên tử oxi nửa từ những phân tử nước nhưng khi đó ở về phải ta thêm 24 ion H”: C;H,;O; +6H,O — 6CO, + 24H’ Khi này ta thấy điện tích ở hai vé chưa cân bằng, dé cân bằng điện tích ta trừ ở về trái 24 electron: Chất oxi hóa MnO,’ bị khử thành ion MnŸ' : MnO, +8§H' +5e = Mn” +4H:O Để thành lập phương trình ion chung của phản ứng, ta cần cộng hai phương trình nửa phản ứng vừa lập, đồng thời mỗi nửa phản ứng phải nhân với một số dé số diện tử chất khử cho đi bằng số điện tử chất oxi hóa thu vẻ.
SVTH: Trần Minh Tân 7 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Ths. Trần Thị Thu Thuỷ C,H,;O, +6H;O -24e =6CO; + 24H' ¡ x5 MnO, +§H +5e = Mn* +4HO | x24 %C,H;;O, +30H;O + 24MnO, +192H" =30CO; + 120H' +24Mn*" +96H;O Sau khi ước lượng những số hạng giống nhau ở hai về, phương trình ion cuối cùng có dạng: SCH 206 + 24MnO¿ +72H” = 30CO; +24Mn”` +66H;O Phương trình phân tử được viết: 5C6H 204 + 24MnO,+72H” =30CO; +24Mn* +66H;O 24K" + 3680,” = 24K" + 3680, 5C6H)20¢ + 24KMnO; +36H;SO; = 30CO; +24MnSO; +12K2SO, +66H:O * Ưu điểm của phương pháp: Thấy rồ vai trò của môi trường tham gia vào toàn bộ quá trình của phản ứng. Không cần xác định số oxi hóa, những ion trong môi trường phản ứng là những ion tổn tại thực tế. Ảnh hưởng của môi trường đến phản ứng oxi hóa - khử: Phan ứng oxi khử có thé xảy ra trong các môi trường khác nhau.Trong môi trường axit (dư ion H”), trung tính (H;O), bazơ (dư ion OH).Tùy theo môi trường phan ứng mà diễn biến của phản ứng giữa các chất có thê thay đôi và cho những san phẩm khác nhau .Môi trường ảnh hưởng đến sự thay đôi số oxi hỏa của các nguyên tử nên sản phẩm khác nhau.Ta xét ví dụ quen thuộc sau.
lon MnO,' cho dung dịch có màu tím, trong môi trường axit nó bị khử đến MnỶ", trong môi trường trung tinh nó bị khử đến MnO) , trong môi trường kiềm nó bị khử đến MnO,” SVTH: Trần Minh Tân § Luận văn tốt n GVHD: Ths. Trần Thị Thu Thuỷ MnỶ" dung dịch không mau MnO,————>MnO. kết tủa đen “hy, MnO,” xanh lục Trong môi trường axit: SOj”+MnO, = SO,” + Mn”. SO,* + H,O -2e = SO,Ÿ + 2H” MnO, +§H'+5e = Mn”'+4H;O 5SO;°+ 2MnOTM"“.+6H’ = 5SO,Ÿ +2Mn”'+3H;O Hay: 5Na)SO; +2KMnO, +3H;SO¿ =5Na;SO¿+2MnSO,+K;SO,+3H;O Trong môi trường trung tính hay kiềm yếu: SOj+MnO, = SO,*+MnO;+.
x3 | SOj+H;O-2e = SO,”+2H" x2 | MnO¿+2H;O+2e= MnO;+4OH' 3SO;”°+2MnO,+HạO = 3S§O,*+2MnO;+2OH' Hay: 3Na;SO;+2KMnO,+H;O = 3Na;SO,2MnO;+2KOH SVTH: Tran Minh Tân % SO;*+MnO, = SO. SO¿Ÿ+2OH' +2e = SO, +H;O | x | MnO, +e = MnO,” x2 SO,” + 2MnO, + 20H’ = SO,* + 2MnO,Ÿ +H;O Hay: Na;SO;+2KMnO,+2NaOH = Na,SO,+K,MnO,+Na;MnO,+H,O Tương tự Crom có những hợp chat có số oxi hóa bén+6 và +3.Tùy theo môi trường phản ứng: 2CrO,*+2Hˆ=Cr;O;”+H:O Trong môi trường axit ion CrạO;Ÿ 1a chất oxi hóa mạnh nó bị khử đến hợp chất Cr`*.Trong môi trường kiềm ion CrO;' bị oxi hóa đến ion CrO,”. Ví dụ: — Lập phương trình phản ứng : Na;SO; + K;Cr;O; + HạSO¿ —> lon SO;ˆ là chất khử, ion CrzO;” là chất oxi hóa. Các bán phan ứng và phương trình tổng cộng: SO,” + H;O - 2e = SO,” + 2H” x3 CrạO;* + 14H” +6e= 2Cr” +7H;O| x1 3SO;Ÿ + Cr,0;* + 8H’= 3SO,? + 2Cr”" + 4H;O ~ Lập phương trình phản ứng: KCrO; + H;O; + KOH — SVTH: Trần Minh Tân 10 Luận văn tốt nghiệp GVHD : Ths.