BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ----- ----- ĐỖ VIỆT TIỆP NGHIÊN CỨU CHỌN TẠO GIỐNG NGÔ LAI CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP VỚI SẢN XUẤT Ở SƠN LA LUẬN ÁN TIẾN SỸ NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ----- ----- ĐỖ VIỆT TIỆP NGHIÊN CỨU CHỌN TẠO GIỐNG NGÔ LAI CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP VỚI SẢN XUẤT Ở SƠN LA Chuyên ngành: Di truyền và Chọn giống Cây trồng Mã số: 9620111 LUẬN ÁN TIẾN SỸ NÔNG NGHIỆP Người hướng dẫn khoa học 1. Vương Huy Minh 2. Nguyễn Quang Tin HÀ NỘI, 2023 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án này là công trình nghiên cứu của tôi dưới sự chỉ dẫn của các Thầy hướng dẫn và sự giúp đỡ của đồng nghiệp. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án là hoàn toàn trung thực, các thông tin trích dẫn đều được ghi rõ nguồn gốc.
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những số liệu đã công bố trong luận án. Tác giả Đỗ Việt Tiệp ii LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện luận án tiến sỹ của mình, tôi luôn nhận được sự ủng hộ và giúp đỡ của các cơ quan, các thầy cô, bạn bè đồng nghiệp và gia đình. Trước tiên, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới TS. Vương Huy Minh và TS.
Nguyễn Quang Tin đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn tôi trong quá trình thực hiện và hoàn thành luận án. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban lãnh đạo Viện Nghiên cứu Ngô, tập thể cán bộ Bộ môn Chọn tạo giống Ngô đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban lãnh đạo và tập thể cán bộ Ban Thông tin và Đào tạo, Ban Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam đã tạo điều kiện thuận lợi và quan tâm giúp đỡ tôi trong quá trình học tập của mình. Nhân dịp này tôi xin cảm ơn bạn bè, đồng nghiệp và đặc biệt là gia đình, vợ con đã luôn động viên, khích lệ và tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp tôi hoàn thành luận án.
Hà Nội, ngày …… tháng …. năm 2023 Tác giả Đỗ Việt Tiệp iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.
vi DANH MỤC BẢNG. vii DANH MỤC HÌNH. Tính cấp thiết. Mục tiêu của đề tài.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài. Những đóng góp mới của đề tài. TỔNG QUAN TÀI LIỆU VÀ CƠ SỞ KHOA HỌC.
Tình hình sản xuất ngô trên thế giới và Việt Nam. Tình hình sản xuất ngô trên thế giới. Tình hình sản xuất ngô tại Việt Nam. Điều kiện tự nhiên, xã hội và tình hình sản xuất ngô tại Sơn La.
Điều kiện tự nhiên, xã hội tại Sơn La. Tình hình sản xuất ngô tại Sơn La. Một số kết quả nghiên cứu chọn tạo giống ngô tại Việt Nam. Một số khó khăn trong sản xuất và yêu cầu về giống ngô tại Sơn La.
Một số nghiên cứu chọn tạo giống ngô cho các vùng khó khăn. Một số nghiên cứu giống ngô chịu sâu bệnh. Phương pháp đánh giá dòng thuần. Đánh giá các đặc tính nông sinh học của dòng thuần.
Đánh giá khả năng kết hợp của dòng thuần. Đánh giá ổn định của giống. Một số nhận xét rút ra từ tổng quan. 44 iv CHƯƠNG II.
VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Vật liệu nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Đánh giá đặc điểm nông sinh học và khả năng chống chịu của tập đoàn dòng.
Đánh giá khả năng kết hợp của các dòng. Đánh giá tính thích ứng của các tổ hợp lai triển vọng. Thử nghiệm tính thích ứng của tổ hợp lai triển vọng. Địa điểm và thời gian nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu đồng ruộng. Phương pháp thí nghiệm trong nhà lưới. Xử lý và phân tích thống kê.
58 CHƯƠNG III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Đánh giá đặc điểm nông sinh học và khả năng chống chịu của tập đoàn dòng. Đánh giá đặc điểm nông sinh học của các dòng trong vụ Xuân 2015.
Đánh giá khả năng chịu bệnh mốc hồng của các dòng trong vụ Xuân 2015. Đánh giá khả năng chịu hạn ở giai đoạn cây con của các dòng trong vụ Xuân 2015. Kết quả đánh giá khả năng kết hợp của các dòng. Đánh giá khả năng kết hợp chung của các dòng bằng phương pháp lai đỉnh trong vụ Thu 2015.
Đánh giá khả năng kết hợp riêng của các dòng bằng phương pháp lai luân phiên trong vụ Xuân 2016. Đánh giá tính thích ứng và ổn định của các tổ hợp lai triển vọng. Đánh giá đặc điểm nông sinh học các tổ hợp lai triển vọng. Đánh giá tính ổn định về năng suất của các tổ hợp lai.
Kết quả thử nghiệm giống ngô lai VN116 trong sản xuất. Kết quả thử nghiệm giống ngô lai VN116 trong sản xuất tại Sơn La. Giới thiệu kỹ thuật canh tác giống ngô lai VN116. Kết quả đánh giá chất lượng các tổ hợp lai triển vọng .132 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ .136 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .137 TÀI LIỆU THAM KHẢO .138 PHẦN PHỤ LỤC .151 vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Giải thích ASI Anthesis Silking Interval - Khoảng cách tung phấn và phun râu ABA Abscisic Acid CIMMYT Centro Internacional de Mejoramiento de Maiz y Trigo – Trung tâm cải tiến ngô và lúa mì quốc tế CV (%) Coefficients of variation – Hệ số biến động (%) DH Double haploid – Đơn bội kép Đ/C Đối chứng GCA General combining ability – Khả năng kết hợp chung IRRISTAT International Rice Research Institute statistical research tool – Phần mềm quản lý nghiên cứu thống kê KNKH Khả năng kết hợp LSD Least Signification Difference – Sai khác nhỏ nhất có ý nghĩa P1000 Khối lượng 1.000 hạt SCA Specific Combining Ability – Khả năng kết hợp riêng TB Giá trị trung bình TGST Thời gian sinh trưởng (ngày) THL Tổ hợp lai vii DANH MỤC BẢNG Bảng Nội dung bảng Trang 1.
Diện tích, năng suất, sản lượng ngô trên thế giới giai đoạn từ 1961 – 2021. Diện tích, năng suất và sản lượng ngô Việt Nam từ năm 1990-2021. Diện tích trồng ngô tại các vùng trên cả nước từ năm 2015-2021. Năng suất ngô tại các vùng trên cả nước từ năm 2015-2021.
Diện tích, năng suất và sản lượng ngô Sơn La từ năm 2000-2021. Lượng mưa các tháng tại Sơn La từ năm 2015 - 2022. Danh sách các dòng ngô tham gia thí nghiệm. Nội dung, địa điểm và thời gian nghiên cứu.
Thời gian sinh trưởng, đặc điểm hình thái của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La. Một số đặc điểm hình thái khác của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La. Mức độ chống chịu sâu bệnh của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La. Mức độ chống chịu điều kiện bất thuận của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La.
Đặc điểm hình thái bắp của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La. Số hàng hạt/bắp và số hạt/hàng của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La .000 hạt và năng suất của các dòng thí nghiệm trong vụ Xuân 2015 tại Hà Nội và Sơn La. Kết quả theo dõi mức độ nhiễm bệnh mốc hồng của các dòng trong vụ Xuân 2015. Một số chỉ tiêu hình thái đánh giá khả năng chịu hạn của các dòng ngô ở giai đoạn cây con trong vụ Xuân 2015.
Một số chỉ tiêu hình thái khác đánh giá khả năng chịu hạn của các dòng ngô ở giai đoạn cây con trong vụ Xuân 2015. Năng suất của các THL lai tại Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015. Năng suất trung bình của các THL lai đỉnh có các dòng tham gia tại Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015. Phân tích phương sai khả năng kết hợp chung của các dòng trong vụ Thu 2015 tại cả 3 điểm thí nghiệm Hà Nội và Sơn La.
Phân tích phương sai khả năng kết hợp chung của thí nghiệm lai đỉnh tại Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015. Các thành phần phương sai của thí nghiệm lai đỉnh ở cả 3 điểm thí nghiệm Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015. Giá trị khả năng kết hợp chung (GCA) về năng suất của các dòng và cây thử tham gia thí nghiệm lai đỉnh tại Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015. Giá trị khả năng kết hợp riêng (SCA) về năng suất của các dòng và cây thử tham gia thí nghiệm lai đỉnh tại Hà Nội và Sơn La trong vụ Thu 2015.
Phân tích phương sai khả năng kết hợp về năng suất hạt của các dòng ngô lai tham gia thí nghiệm luân phiên vụ Xuân 2016. Giá trị khả năng kết hợp chung về năng suất hạt của các dòng tham gia thí nghiệm lai luân phiên tại 3 điểm thí nghiệm trong vụ Xuân 2016. Giá trị khả năng kết hợp riêng (SCA) về năng suất của các THL giữa các dòng ngô tham giá thí nghiệm lai luân phiên trong vụ Xuân 2016. Danh sách các tổ hợp lai triển vọng.
Thời gian sinh trưởng của các THL trong năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Chiều cao cây của các THL năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Mức độ chống chịu sâu đục thân của các THL năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Mức độ nhiễm bệnh đốm lá nhỏ của các tổ hợp lai thí nghiệm năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La.
Mức độ nhiễm bệnh mốc hồng của các tổ hợp lai năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Khả năng chịu hạn của các tổ hợp lai năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Khả năng chống đổ của các tổ hợp lai năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Chiều dài bắp của các tổ hợp lai năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La.
Đường kính bắp của các tổ hợp lai năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La. Số hàng hạt/bắp và phần bắp không kết hạt của các THL năm 2017, 2018 tại Hà Nội và Sơn La .