BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI LÊ THỊ MAI HOA ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH, KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA CON LAI GIỮA VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN, VỊT TRỜI VÀ VỊT STAR 53 LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÀ NỘI - 2022 luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI LÊ THỊ MAI HOA ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH, KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA CON LAI GIỮA VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN, VỊT TRỜI VÀ VỊT STAR 53 Ngành : Chăn nuôi Mã số : 9 62 01 05 Người hướng dẫn khoa học 1 Người hướng dẫn khoa học 2 TS. Nguyễn Văn Duy PGS.TS Hoàng Văn Tiệu HÀ NỘI - 2022 luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa được để bảo vệ ở bất kỳ học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Lê Thị Mai Hoa i luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này, tôi xin chân thành cảm ơn hai thầy hướng dẫn Phó Giáo sư - Tiến sĩ Hoàng Văn Tiệu nguyên Viện trưởng Viện Chăn nuôi, Tiến sĩ Nguyễn Văn Duy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên đã tận tâm, nhiệt tình hướng dẫn giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án này.
Tôi xin chân thành cảm ơn thầy PSG. Đỗ Đức Lực, thầy TS. Hà Xuân Bộ, cô ThS. Nguyễn Châu Giang Bộ Môn Di truyền Giống vật nuôi, Khoa Chăn nuôi, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể Ban Giám đốc Viện Chăn nuôi, Phòng Khoa học, Đào tạo và Hợp tác Quốc tế đã tạo mọi điều kiện thuận lợi, giúp đỡ cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu tại Viện Chăn nuôi. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc, tập thể cán bộ, công nhân viên Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực giúp đỡ tôi thực hiện các nội dung cũng như theo dõi các chỉ tiêu nghiên cứu. Xin cảm ơn các cơ sở trang trại chăn nuôi đã giúp hoàn thành thí nghiệm của luận án. Xin chân thành cảm ơn các nhà khoa học, các chuyên gia trong lĩnh vực chăn nuôi gia cầm, bạn bè đồng nghiệp và người thân trong gia đình đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khích lệ tôi hoàn thành công trình luận án này.
TÁC GIẢ LUẬN ÁN Lê Thị Mai Hoa ii luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC BẢNG.
viii DANH MỤC HÌNH .Tính cấp thiết .Mục tiêu của đề tài. Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Những đóng góp mới của đề tài, luận án.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. TỔNG QUAN TÀI LIỆU.
Cơ sở khoa học của vấn đề nghiên cứu. Cơ sở khoa học về đặc điểm ngoại hình của thủy cầm. Cơ sở khoa học của lai tạo và ưu thế lai 1. Sức sống và khả năng kháng bệnh.
Cơ sở khoa học về khả năng sinh sản của thủy cầm. Năng suất trứng. Chất lượng trứng. Khả năng thụ tinh và ấp nở.
15 iii luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail. Cơ sở khoa học về khả năng sinh trưởng và cho thịt của thủy cầm .1 Khả năng sinh trưởng. Khả năng cho thịt. Cơ sở khoa học về tiêu tốn thức ăn.
Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng .Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. Tình hình nghiên cứu trong nước. Các nghiên cứu về lai tạo giống thủy cầm.
Các nghiên cứu về vịt Biển, vịt Trời và vịt Star 53. Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Các nghiên cứu về lai tạo giống thủy cầm. Một số nghiên cứu về vịt Trời, vịt Biển và vịt Star 53 .ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Đối tượng, thời gian và địa điểm nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Địa điểm và thời gian nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu .Phương pháp nghiên cứu.
Nội dung 1: Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt lai hai giống BT và TB. Bố trí thí nghiệm. Chăm sóc nuôi dưỡng. Các chỉ tiêu và phương pháp theo dõi:.
Nội dung 2: Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt lai ba giống SBT và STB. Bố trí thí nghiệm. 47 iv luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail. Các chỉ tiêu theo dõi và phương pháp theo dõi các chỉ tiêu.
Nội dung 3: Đánh giá khả năng sản xuất của vịt BT và SBT trong điều kiện sản xuất. Đánh giá khả năng sản xuất của vịt BT trong điều kiện sản xuất. Tiêu chí chọn hộ. Phương pháp theo dõi các chỉ tiêu:.
Phương pháp xử lý số liệu. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt lai hai giống bt và tb. Đặc điểm ngoại hình của vịt lai hai giống BT và TB.
Khả năng sản xuất của vịt lai hai giống BT và TB. Tỷ lệ nuôi sống. Khối lượng cơ thể của vịt sinh sản. Tuổi thành thục sinh dục và khối lượng cơ thể vào đẻ của vịt sinh sản.
Năng suất trứng. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng. Tỷ lệ trứng giống. Một số chỉ tiêu về chất lượng trứng.
Một số chỉ tiêu ấp nở .Đặc điểm ngoại hình, khả năng sản xuất của vịt lai ba giống SBT và STB. Đặc điểm ngoại hình của vịt lai ba giống SBT và STB thương phẩm. Khả năng sản xuất của vịt lai ba giống SBT và STB. Tỷ lệ nuôi sống.
Khối lượng cơ thể của vịt lai ba giống SBT và STB qua các tuần tuổi 90 3. Sinh trưởng tuyệt đối. Sinh trưởng tương đối .99 v luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể.
Khả năng cho thịt của vịt nuôi thương phẩm. Chất lượng thịt vịt thương phẩm. Đánh giá khả năng sản xuất của vịt BT và SBT trong điều kiện sản xuất. Khả năng sản xuất của vịt BT trong điều kiện sản xuất.
Tỷ lệ nuôi sống của vịt BT. Khối lượng cơ thể của vịt mái BT. Một số chỉ tiêu sinh sản của vịt BT. Tỷ lệ đẻ, năng suất trứng của vịt BT.
Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của vịt BT. Hiệu quả chăn nuôi sơ bộ của mô hình nuôi vịt BT. Khả năng sản xuất của vịt SBT trong điều kiện sản xuất. Một số chỉ tiêu sinh trưởng vịt SBT.
Hiệu quả chăn nuôi sơ bộ của vịt SBT. 125 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ .128 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .129 TÀI LIỆU THAM KHẢO .130 Tiếng nước ngoài.142 vi luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Viết đầy đủ BQ Bảo quản CB Chế biến CS Cộng sự DT Dài thân ĐVT Đơn vị tính KL Khối lượng ME Năng lượng trao đổi nt Ngày tuổi NST Năng suất trứng R2 Hệ số xác định SE Sai số tiêu chuẩn TA Thức ăn TB Trung bình TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TCTK Tổng cục thống kê TĐ Tuổi đẻ TL Tỷ lệ TLĐ Tỷ lệ đẻ TLNS Tỷ lệ nuôi sống TTTA Tiêu tốn thức ăn TT Tuần tuổi VN Vòng ngực vii luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.53 DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Số lượng vịt bố trí thí nghiệm trên đàn vịt sinh sản. Quy trình chăm sóc nuôi dưỡng trên đàn vịt sinh sản.
Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn cho vịt sinh sản ở các giai đoạn. Thành phần dinh dưỡng thức ăn của vịt thương phẩm. Đặc điểm ngoại hình của vịt lai. Kích thước một số chiều đo của vịt lai (cm).
Tỷ lệ nuôi sống của vịt nuôi sinh sản. Khối lượng cơ thể vịt trống sinh sản (g/con). Khối lượng cơ thể vịt mái sinh sản (g/con). Tuổi đẻ, khối lượng vào đẻ của vịt sinh sản.
Tỷ lệ đẻ của vịt thí nghiệm sinh sản (%). Năng suất trứng của vịt thí nghiệm sinh sản (quả/mái/2tuần đẻ). Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của vịt thí nghiệm sinh sản (kg). Tỷ lệ trứng giống của vịt sinh sản thí nghiệm (%).
Chỉ tiêu chất lượng trứng của vịt thí nghiệm (n=30). Một số chỉ tiêu ấp nở của vịt thí nghiệm (n=3). Kích thước các chiều đo của vịt lai thương phẩm ở các tuần tuổi. Tỷ lệ nuôi sống của vịt lai thương phẩm.
Khối lượng cơ thể của vịt lai ở các tuần tuổi (g). Kết quả phân tích ảnh hưởng của các yếu tố thí nghiệm đến khối lượng của vịt thương phẩm. Sinh trưởng tuyệt đối của vịt thương phẩm (g/con/ngày). Kết quả phân tích ảnh hưởng của các yếu tố thí nghiệm đến sinh trưởng tuyệt đối của vịt thương phẩm.
Sinh trưởng tương đối của vịt thương phẩm qua các tuần tuổi (%) .53 luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail. Kết quả phân tích ảnh hưởng của các yếu tố thí nghiệm đến sinh trưởng tương đối của vịt thương phẩm. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể của vịt thương phẩm (kg). Kết quả mổ khảo sát vịt thương phẩm.
Khả năng giữ nước, độ pH của thịt vịt thương phẩm (n=6). Màu sắc và độ dai của thịt vịt thương phẩm (n=6). Thành phần hóa học của thịt vịt thương phẩm (%). Tỷ lệ nuôi sống của vịt BT ở 3 tỉnh.
Khối lượng cơ thể của vịt mái BT (g/con). Một số chỉ tiêu sinh sản của vịt BT. Tỷ lệ đẻ, năng suất trứng của vịt BT. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của vịt BT (kg).
Hiệu quả chăn nuôi sơ bộ của mô hình nuôi vịt BT. Một số chỉ tiêu của vịt SBT nuôi tại 3 tỉnh. Hiệu quả chăn nuôi sơ bộ của mô hình nuôi vịt SBT .53 luan an tien si TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.53 DANH MỤC HÌNH Hình 3. Vịt BT lúc trưởng thành.
Vịt TB lúc trưởng thành. Tỷ lệ nuôi sống của vịt thí nghiệm qua các giai đoạn tuổi .