BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY KINH TẾ FULBRIGHT ------------- PHAN THỊ THANH TRÚC NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỤM NGÀNH CHẾ BIẾN TINH BỘT SẮN TỈNH KON TUM LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG TP. Hồ Chí Minh – Năm 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY KINH TẾ FULBRIGHT ------------- PHAN THỊ THANH TRÚC NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỤM NGÀNH CHẾ BIẾN TINH BỘT SẮN TỈNH KON TUM LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG Chuyên ngành: Chính sách công Mã số: 60340402 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS.
Malcolm McPherson ThS. Lê Thị Quỳnh Trâm TP. Hồ Chí Minh – Năm 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -i- LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi.
Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trƣờng Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh hay Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Hồ Chí Minh, năm 2015 Tác giả Phan Thị Thanh Trúc LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -ii- LỜI CẢM ƠN Thời gian tại Fulbright là trải nghiệm thú vị đối với tất cả học viên. Mỗi môn học đều mang lại cho học viên những góc nhìn khác nhau, với những kiến thức bổ ích, hấp dẫn và cho chúng tôi những bài học mới. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô đã tận tình giúp đỡ trong thời gian qua.
Cảm ơn cô Lê Thị Quỳnh Trâm và thầy Malcolm McPherson đã luôn là người đồng hành, người truyền đạt và cũng người sẵn sàng lắng nghe những tâm tư của học viên. Cảm ơn thầy cô trong việc hỗ trợ và góp ý ngay từ lúc hình thành ý tưởng đến lúc hoàn thiện, giúp tôi có góc nhìn đa chiều hơn về trong việc nhìn nhận và đánh giá vấn đề. Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến các anh chị học viên trong lớp đã góp ý kiến để có thể sửa chữa những sai sót và khiếm khuyết mà đề tài gặp phải. Bên cạnh đó, chân thành cảm ơn các doanh nghiệp chế biến tinh bột sắn, Sở ban ngành tỉnh Kon Tum, các hộ nông dân và một số đại lý thu mua đã hợp tác, chia sẻ thông tin, cung cấp nguồn tài liệu thông tin giúp tôi có thể hoàn thành tốt luận văn này.
Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn những bạn bè, đồng nghiệp, những người cách này hay cách khác đã giúp đỡ, động viên, đồng hành cùng tôi trong suốt thời gian tôi học tại trường Fulbright. Đặc biệt là những người thân yêu trong gia đình tôi. Phan Thị Thanh Trúc LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -iii- TÓM TẮT Sắn là cây trồng dễ thích nghi với mọi điều kiện sống và chi phí thấp, là phƣơng án cứu cánh cho ngƣời nông dân nghèo. Sắn dần chuyển đổi vị thế từ cây lƣơng thực, cây xóa đói giảm nghèo thành cây công nghiệp.
Các sản phẩm từ sắn đóng góp giá trị cao cho phát triển của các địa phƣơng nghèo trong đó có Kon Tum. Ngành công nghiệp chế biến tinh bột sắn (TBS) tại Kon Tum phát triển trong những năm gần đây nhƣng khẳng định vai trò chủ đạo trong phát triển kinh tế xã hội nhƣ tăng thu nhập cho ngƣời dân, tăng nguồn thu cho ngân sách, tạo công ăn việc làm cho phần lớn lao động của tỉnh. Tuy vậy, cụm ngành chế biến TBS tỉnh Kon Tum đang phải đối mặt với nhiều khó khăn nhƣ phụ thuộc quá nhiều vào một thị trƣờng xuất khẩu Trung Quốc, tác động của ô nhiễm môi trƣờng do cụm ngành gây ra tạo nên sự phát triển thiếu bền vững. Trƣớc tình trạng này, nghiên cứu này tập trung giải quyết 2 câu hỏi: (i)Nhân tố nào tác động tới NLCT cụm ngành TBS tỉnh Kon Tum? (ii) Cần làm gì để nâng cao NLCT cụm ngành TBS tỉnh Kon Tum, trong đó chú trọng mở rộng thị trƣờng xuất khẩu? Nguyên nhân khiến năng lực cạnh tranh của cụm ngành chƣa cao do (i) yếu kém trong xây dựng nguồn nguyên vật liệu, (ii) yếu kém trong chất lƣợng sản phẩm (iii) yếu kém trong hỗ trợ xuất khẩu trong bối cảnh các nƣớc quan tâm đến bảo vệ môi trƣờng.
Để nâng cao năng lực cạnh tranh cụm ngành chế biến TBS tỉnh Kon Tum cần có những định hƣớng chiến lƣợc rõ ràng hơn trong mở rộng xuất khẩu nhƣng thực hiện kết hợp với các biện pháp bảo vệ tài nguyên môi trƣờng. Để cởi bỏ đƣợc những nút thắt trên cần thực hiện 3 nhóm giải pháp nhƣ sau: (i) Quy hoạch vùng nguyên vật liệu và hội nhập dọc, (ii) Nâng cao chất lƣợng sản phẩm, (iii) xây dựng chính sách hỗ trợ xuất khẩu. Các giải pháp này thành công nhờ sự sự liên kết, chung tay cùng thực hiện của các tác nhân trong cụm ngành. Từ khóa: Năng lực cạnh tranh, chế biến tinh bột sắn, xuất khẩu, Kon Tum… LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -iv- MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
vi DANH MỤC PHỤ LỤC .viii CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU. Bối cảnh nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Nguồn thông tin. Cấu trúc luận văn.
6 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Lý thuyết về cụm ngành. Kinh nghiệm của các nƣớc trong chế biến tinh bột sắn. Cụm ngành chế biến tinh bột sắn của Salem, Ấn Độ.
Kinh nghiệm của Brazil và Colombia. Kinh nghiệm của Thái Lan. 12 CHƢƠNG 3: PHÂN TÍCH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CỤM NGÀNH CHẾ BIẾN TINH BỘT SẮN TỈNH KON TUM. Lịch sử phát triển cụm ngành tinh bột sắn tỉnh Kon Tum.
Vai trò của cụm ngành tinh bột sắn với sự phát triển của tỉnh Kon Tum. Phân tích năng lực cạnh trạnh cụm ngành tinh bột sắn tỉnh Kon Tum. Các nhân tố đầu vào của cụm ngành tinh bột sắn .1 Nguồn nhân lực. Cơ sở hạ tầng.
Nguồn tài sản vật chất. Nguồn nguyên vật liệu sản xuất. Bối cảnh cạnh tranh của doanh nghiệp trong ngành. Cạnh tranh trong thu mua đầu vào.
27 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Sản xuất và quá trình sản xuất. Cạnh tranh đầu ra. Chiến lược mở rộng thị trường.
Tài chính doanh nghiệp. Điều kiện cầu. Cầu nội địa. Cầu nước ngoài.
Các ngành hỗ trợ và liên quan. Hỗ trợ giúp tạo vùng nguyên vật liệu ổn định. Vai trò Hiệp hội sắn Việt Nam. Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ DN trong xuất khẩu.
Vai trò của chính phủ. Trong việc phát triển vùng nguyên vật liệu. Chính sách về thương mại sắn. Chính sách bảo vệ môi trường.
Đánh giá năng lực cạnh tranh cụm ngành tinh bột sắn tỉnh Kon Tum. 43 CHƢƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Gợi ý chính sách. Quy hoạch vùng nguyên vật liệu và hội nhập dọc.
Nâng cao chất lƣợng sản phẩm. Xây dựng chính sách hỗ trợ xuất khẩu. 47 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -vi- DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Agroinfo Information Center for Agriculture Trung tâm thông tin Phát triển nông and Rural Development nghiệp nông thôn DN Doanh nghiệp NLCT Năng lực cạnh tranh TBS Tinh bột sắn TNHH Trách nhiệm hữu hạn TTTA Hiệp hội thƣơng mại sắn Thái Lan TTFITA Hiệp hội thƣơng mại công nghiệp TBS Thái Lan LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -vii- DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3. Thống kê lực lƣợng lao động toàn ngành giai đoạn 2010-2014.
Chỉ tiêu chất lƣợng sản phẩm một số DN trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Tốc độ tăng trƣởng TBS của cầu nội địa. 34 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Giá trị xuất khẩu và cơ cấu thị trƣờng xuất khẩu mặt hàng TBS năm 2013.
Sản lƣợng xuất khẩu TBS giai đoạn 2011-2013 của tỉnh Kon Tum .1: Mô hình kim cƣơng của Porter .1: Sản lƣợng tinh bột sắn của các tỉnh khu vực Tây Nguyên (Đơn vị tính: tấn) .2 Mô hình cụm ngành TBS tỉnh Kon Tum. Tỷ trọng giá trị sản xuất ngành TBS trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2013. Thống kê về trình độ lực lƣợng lao động năm 2014. Bản đồ tỉnh Kon Tum.
Đánh giá của DN về chi phí vận chuyển từ nhà máy đến khách hàng. Sản lƣợng sắn khu vực Tây Nguyên giai đoạn 2009-2013 (ĐVT: nghìn tấn). Năng suất sắn tỉnh Kon Tum so với cả nƣớc giai đoạn 2009-2013. Rừng bị chặt phá để trồng sắn.
Một số sản phẩm từ chế biến TBS. Sản lƣợng TBS tỉnh Kon Tum giai đoạn 2010-2013. Đánh giá vai trò hiệp hội TBS của DN tỉnh Kon Tum. Đánh giá cụm ngành tinh bột sắn tỉnh Kon Tum.
Đánh giá mô hình kim cƣơng của cụm ngành TBS tỉnh Kon Tum. 43 DANH MỤC HỘP Hộp 3. Vì sao DN không thực hiện liên kết với nông dân để điều phối hoạt động thu mua nguyên vật liệu?. 2: Công nghệ sản xuất của DN.
Tiêu chuẩn khách hàng nội địa. 35 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -viii- DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Biên bản khảo sát. 53 Phụ lục 2: Nội dung liên quan đến hộ nông dân: bảng hỏi và dữ liệu. 56 Phụ lục 3: Bảng phỏng vấn đại lý thu mua.
61 Phụ lục 4: Nội dung liên quan đến doanh nghiệp: bảng hỏi và dữ liệu. 62 Phụ lục 5: Ứng dụng và quy trình chế biến tinh bột sắn. 84 Phụ lục 6: Diện tích gieo trồng sắn của Việt Nam 2001-2013 (nghìn ha). 90 Phụ lục 7: Diện tích (1000 ha) và sản lƣợng (1000 tấn) sắn các vùng.
90 Phụ lục 8: Diện tích và sản lƣợng của tỉnh Kon Tum qua các năm. 91 Phụ lục 9: Sản lƣợng trồng sắn khu vực Tây Nguyên. 91 Phụ lục 10: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo thị trƣờng (Trong 5 tháng 2013 so với cùng kỳ từ 2010-2013). 92 Phụ lục 11: Giá trị xuất khẩu sắn và tinh bột sắn theo các tháng 2012-2013 (USD).
93 Phụ lục 12: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn sang một số thị trƣờng xuất khẩu lớn của Việt Nam (USD). 94 Phụ lục 13: Giá xuất khẩu tinh bột sắn tại cửa khẩu Móng Cái và Tân Thanh (Đồng/kg) 95 Phụ lục 14: Giá trị sắn lát và tinh bột sắn của Thái Lan sang một số thị trƣờng lớn (1000 USD) năm 2013 .