Chương 1: Tông quan - Chương 2: Tính toán công suất và tốc độ cua trục công tác - Chương 3: Chọn động cơ – phân phối tỷ số truyền - Chương 4: Tính toán bộ truyền đai - Chương 5: Tính toán thiêt kê trục - Chương 6: Chọn ô lăn và tính chọn mối lăp then - Chương 7: Thiêt kê khung máy và các chi tiêt khác - Chương 8: Kêt luận 2 Luan van CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT VÀ TỐC ĐỘ TRỤC CÔNG TÁC 2. Tốc độ quay của trục vít tải - Năng suất ước tính cân đạt 7000 trứng/h (tương đương 90 kg/h) - Đường kính trục vít tải chọn bằng 50mm dựa trên số liệu cua Đồ án tốt nghiệp đa thực hiện cua trường Đại học công nghệ TP. Năng suất cua trục vít tải tính theo công thức: πD3 Q 60 S.D D 0,05 (m): đường kính vít tải K 1 : hệ số phụ thuộc vào bước vít và trục vít (trong điều kiện binh thường lấy K 1, S D ) ρ 1,076 : khối lượng riêng vật liệu c 1 :hệ số phụ thuộc vào goc nghiêng λ 0o cua vít tải Thay vào tính được: 4. Công suất của vít tải Công suất trên 2 trục vít tải tính theo công thức: 2Q 2Q.ω H) (ω sin λ) (kW) (trang 259, [2]) 367 367 Trong đo: Q 0,09 (tấn/h): Năng suất vít tải L 0,5 (m): chiều dài vít tải ω 1,5 : hệ số cản chuyên động cua vât liệu (âm, không mài mòn) (trang 260, [2]) 3 Luan van Thay vào tính được: 2.
Hệ thống máng lắc - Giới thiệu + Tác dụng: làm nứt vo trứng trước khi tiên hành vào khâu tuốt vo + Cấu tạo: Hệ thống máng lăc dựa trên cơ cấu tay quay – con trượt, bao gồm: tay quay, thanh truyền, con trượt và ranh trượt.1: Cấu tạo cơ cấu tay quay con trượt được dùng trong máy - Tính toán + Nhận xét: cơ cấu tay quay – con trượt là cơ cấu chuyên động song phẳng biên đôi chuyên động quay thành tính tiên. trong đo chuyên động quay là chuyên động không đôi, chuyên động tịnh tiên là chuyên động thẳng biên đôi đều. Nên chọn thông số đâu vào là số vòng quay cua tay quay rồi tư đo kiêm nghiệm, tính toán ra vận tốc cua con trượt hay máng lăc. + Thông số cho trước: Số vòng quay tay quay: n = 90 vòng/phut => AB 9,5rad / s Khối lượng máng lăc: m = 2 Kg Khối lượng máng lăc khi làm việc m’ = 2,2 Kg (ước lượng chứa được 200 g trứng trong 1 lân).
Chiều dài ranh dẫn L = 150 mm 4 Luan van Xét hệ như hinh vẽ, hệ chuyên động song phẳng ABC với BC chuyên động song phẳng. Co AB 9,5rad / s , AB = 75 mm, BC = 300 mm. Vi chuyên động tịnh tiên là chuyên động biên đôi, nên chọn ơ vị trí tốc độ đạt max (theo kiêm nghiệm). Giải bài toán được Vc = 0,734 m/s Xét tại điêm C, chiều dương như hinh vẽ, gốc thời gian khi goc 1800 , 0,57 , g = 9,8 m/s2 Hình 2.2: Sơ đồ phân tích lực tại con trượt Áp dụng định luật 2 Newton ta co: Fms P N Fx Fy m.a Giải phương trinh ta ra được F = 2,26 N Xét thanh BC, ta được: Hình 2.3: Phân tích lực trên thanh truyền Vậy F’ = F = 2,26 N Xét tay lăc AB 5 Luan van Hình 2.4: Phân tích lực trên bánh dẫn trượt chứa tay lắc Momen xoăn tại A: M(A) = F’.1: Số liệu tính toán công suất và tốc độ quay trên trục công tác Trục công tác Trục máng lăc Tốc độ quay n (vòng/phut) 140 90 Công suất P (kW) 3,68 1,61 6 Luan van CHƯƠNG 3: CHỌN ĐỘNG CƠ – PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN Hình 3.1: Sơ đồ bố trí các trục có trên máy 3.
Chọn động cơ Các thông số đầu vào - Công suất trên truc công tác P (Plv): 3,68 kW - Số vòng quay trên trục công tác (nlv): 140 vg/ph - Công suất trên truc máng lăc (Pml): 1,61 kW - Số vòng quay trên trục máng lăc (nml): 90 vg/ph Tính cho hệ thống không có máng lắc Hiệu suất chung cua 5d ol5 (trang 19, [8] – tập 1) Tra bảng: Trị số hiệu suất cua các loại bộ truyền và ô ol 0,995 : hiệu suất một căp ô lăn (trang 19, [8] – tập 1) d 0,92 : hiệu suất bộ truyền đai (trang 19, [8] – tập 1) 0,9955.0,925 0, 64 Công suất cân thiêt cua trục động cơ: Plv 3, 68 P1 5, 75 kW (trang 19, [8] – tập 1) 0, 6 4 Tính cho hệ thống máng lắc 7 Luan van 2d ol2 (trang 19, [8] – tập 1) ol 0,995 : hiệu suất một căp ô lăn (trang 19, [8] – tập 1) d 0,92 : hiệu suất bộ truyền đai (trang 19, [8] – tập 1) 0,9952.0,922 0,84 Công suất cân thiêt cua trục động cơ: Pml 1, 61 P6 1, 92 kW (trang 19, [8] – tập 1) 0,84 Công suất động cơ cân chọn tối thiêu Pct = P1 + P2 = 7,67 KW Xác định sơ bộ số vòng quay cua động cơ Ta co tốc độ quay trên trục làm việc: nlv = 140 (v/ph) Chọn sơ bộ tỷ số truyền trên các bộ truyền đai: uđ1 = 4; uđ2 = 2,5; uđ3 = 2,5; uđ4 = 1; uđ5 = 1; uđ6 = 4 Sơ bộ ti số truyền: usb= uđ1.1 = 10 Số vòng quay sơ bộ: nsb = usb.1: Kết quả chọn động cơ (trang 13, [1]) Ky hiệu Số vòng quay (v/ph) Công suất (KW) Khối lượng (Kg) 160M4A 1450 11 66 3. Phân phối tỉ số truyền �đ � 1450 - Tính ti số truyền chung: u = � = = 10,35 �� 140 - Tính số vòng quay trên các trục: ndc 1450 + Trục 01: n1 = = 362,5 (v/ph) ud 1 4 n1 362,5 + Trục 02: n2 = n4 = = 145 (v/ph) ud 2 2,5 n2 145 + Trục 03: n3 = n5 = = 145 (v/ph) ud 3 1 n1 362,5 + Trục 06: n6 = = 90, 6 (v/ph) ud 6 4 - Tính công suất trên các trục: 8 Luan van + Trục 06: Pml = 1,61 (KW) + Trục 03: P3 = P5 = Plv = 3,68 (KW) �3 3,68 + Trục 02: P2 = P4 = = 0,92.0,995 3 3 �1 7,26 + Trục động cơ: Pđc = = = 7,9 (KW) �đ 0,92 - Tính momen trên các trục: 9,55. 1,84 + Trục làm việc: T3 = T5 = �3 = 145 = 121186 ( N.mm ) Tóm tắt đặc tính kỹ thuật của hệ thống truyền động: Hình 3.2: Tóm tắt đặc tính kỹ thuật của hệ thống truyền động 9 Luan van CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI Thông số làm việc cua các bộ truyền đai Điều kiện làm việc - Tải trọng không đôi, quay một chiều - Đai được điều chinh được - Làm việc 6h/ca, 2 ca/ngày, 300 ngày/năm, 5 năm - Đai được định kỳ điều chinh lực căng đai 4. Tính toán thiết kế bộ truyền đai I - Chọn tiêt diện đai Ta co: Pdc= 7,9 KW và nđc= 1450 v/ph => Chọn tiêt diện đai loại Ƃ (tiêu chuân DIN) (trang 59, [8] – tập 1) - Xác định bán kính đai Dựa vào bảng 4.4/(1 – 0,02 ) 571 mm (trang 52, [8] – tập 1) Chọn d2 = 560 mm theo bảng 4.26 (trang 67, [8] – tập 1) Ti số truyền thực tê: 10 Luan van � 560 ut = 2 = =4 �1 140 �� −� 4−4 ∆� = 100% = 100% = 0% < 4% => Thoa man điều kiện � 4 - Tính khoảng cách trục asb a Ta co ut = 4 và theo bảng 4.14 (trang 60, [8] – tập 1), thi a/d2 = 0,95 => = 0,95 560 => a = 532 mm - Tính chiều dài đai L .2102 ) Vậy a = 606 mm 4 4 - Tính goc ôm α1 d d1 560 140 1 180 0 57 0.( ) = 1400 >1200 (trang 59, [8] a 606 – tập 1) - Xác định số đai Z 11 Luan van P1.CL CU CZ Trong đo P1 = 7,9 kW [PO] = 3,38 Kw tra bảng 4.19 (trang 62, [8] – tập 1) Kd = 1,1 (tải trọng tinh) (trang 55, [8] – tập 1) C = 0,89 với α1 = 1400 tra bảng 4.15 (trang 61, [8] – tập 1) CL = 1 tra bảng 4.0,95 - Tính chiều rộng bánh đai B Tra bảng 4.12,5 = 63 mm (trang 63, [8] – tập 1) Đường kính ngoài bánh đai da = d + 2.4,2 = 568,4 mm (trang 63, [8] – tập 1) - Xác định lực căng ban đâu Lực căng ban đâu: 780.Z Mà FV = qm.3 Lực tác dụng lên trục: 12 Luan van 140 Fr 2.
Tính toán thiết kế bộ truyền đai II - Chọn tiêt diện đai Ta co: P1 = 2,58 KW và n1= 362,5 v/ph => Chọn tiêt diện đai loại Ƃ (tiêu chuân DIN) (trang 59, [8] – tập 1) - Xác định bán kính đai Dựa vào bảng 4.2,5/(1 – 0,02 ) 357 mm (trang 52, [8] – tập 1) Chọn d2 = 355 mm theo bảng 4.26 (trang 67, [8] – tập 1) Ti số truyền thực tê: � 355 ut = 2 = = 2,54 �1 140 �� −� 2,54−2,5 ∆� = 100% = 100% = 1,6% < 4% => Thoa man điều kiện � 2,5 - Tính khoảng cách trục asb Ta co ut = 2,54, theo bảng 4.14 (trang 60, [8] – tập 1) thi a/d2 = 1,092 a => 1, 092 => a = 388 mm 355 - Tính chiều dài đai L .107,52 ) Vậy a = 425 mm 4 4 - Tính goc ôm α1 d d1 355 140 1 180 0 57 0.( ) = 1510 >1200 (trang 54, [8] a 425 – tập 1) - Xác định số đai Z P1.CL CU CZ Trong đo P2 = 2,58 kW [PO] = 1,2 Kw tra bảng 4.19 (trang 62, [8] – tập 1) Kd = 1,1 (tải trọng tinh) (trang 55, [8] – tập 1) C = 0,92 với α1 = 1510 tra bảng 4.15 (trang 61, [8] – tập 1) CL = 0,95 tra bảng 4.0,95 - Tính chiều rộng bánh đai B Tra bảng 4.12,5 = 63 mm (trang 63, [8] – tập 1) Đường kính ngoài bánh đai da = d + 2.4,2 = 363,4 mm (trang 63, [8] – tập 1) - Xác định lực căng ban đâu Lực căng ban đâu: 780.Z Mà FV = qm.3 Lực tác dụng lên trục: 151 Fr 2.