Luận văn ThS: Ngữ nghĩa tiền tố “ПО-” trong động từ tiếng Nga và cách dịch

Luận văn thạc sĩ phân tích vnu ulis ngữ nghĩa của tiền tố по trong động từ tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng, đánh giá thực trạng, chỉ ra hạn chế, đề xuất giải pháp

2011

95
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về luận văn thạc sĩ VNU ULIS ngữ nghĩa tiền tố по

Luận văn thạc sĩ VNU ULIS về ngữ nghĩa của tiền tố по trong động từ tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt là một nghiên cứu quan trọng trong lĩnh vực ngôn ngữ học. Nghiên cứu này không chỉ giúp hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của tiền tố по mà còn mở ra những hướng đi mới trong việc dịch thuật giữa hai ngôn ngữ. Tiền tố по có vai trò quan trọng trong việc hình thành nghĩa của động từ, và việc phân tích nó sẽ giúp làm sáng tỏ nhiều khía cạnh ngữ nghĩa trong tiếng Nga.

1.1. Định nghĩa và vai trò của tiền tố по trong tiếng Nga

Tiền tố по trong tiếng Nga thường được sử dụng để chỉ sự chuyển động hoặc hành động có tính chất tạm thời. Nó có thể thay đổi nghĩa của động từ gốc, tạo ra những động từ mới với ý nghĩa khác nhau. Việc hiểu rõ về tiền tố này sẽ giúp người học tiếng Nga nắm bắt được cách sử dụng động từ một cách chính xác hơn.

1.2. Tầm quan trọng của nghiên cứu ngữ nghĩa trong ngôn ngữ học

Nghiên cứu ngữ nghĩa trong ngôn ngữ học không chỉ giúp làm rõ các khía cạnh ngữ nghĩa của từ mà còn giúp phát triển các phương pháp giảng dạy và học tập hiệu quả hơn. Việc phân tích ngữ nghĩa của tiền tố по sẽ cung cấp những thông tin quý giá cho việc giảng dạy tiếng Nga tại Việt Nam.

II. Những thách thức trong việc dịch tiền tố по sang tiếng Việt

Việc dịch tiền tố по từ tiếng Nga sang tiếng Việt gặp nhiều thách thức do sự khác biệt về ngữ nghĩa và cấu trúc ngữ pháp giữa hai ngôn ngữ. Các nhà nghiên cứu cần phải tìm ra những phương pháp hiệu quả để truyền tải đúng nghĩa của tiền tố này trong ngữ cảnh tiếng Việt.

2.1. Khó khăn trong việc xác định nghĩa của tiền tố по

Tiền tố по có nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Điều này gây khó khăn cho người dịch trong việc lựa chọn từ tương ứng trong tiếng Việt. Cần có sự phân tích kỹ lưỡng để đảm bảo rằng nghĩa của động từ được truyền tải một cách chính xác.

2.2. Sự khác biệt trong cấu trúc ngữ pháp giữa tiếng Nga và tiếng Việt

Cấu trúc ngữ pháp của tiếng Nga và tiếng Việt có nhiều điểm khác biệt, điều này ảnh hưởng đến cách thức dịch các động từ có tiền tố по. Người dịch cần phải nắm vững cả hai ngôn ngữ để có thể chuyển dịch một cách tự nhiên và chính xác.

III. Phương pháp nghiên cứu ngữ nghĩa tiền tố по trong luận văn

Luận văn sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu khác nhau để phân tích ngữ nghĩa của tiền tố по. Các phương pháp này bao gồm phân tích ngữ nghĩa, so sánh ngữ nghĩa và nghiên cứu trường hợp cụ thể. Những phương pháp này giúp làm rõ cách thức hoạt động của tiền tố trong các động từ tiếng Nga.

3.1. Phân tích ngữ nghĩa của tiền tố по

Phân tích ngữ nghĩa là phương pháp chính được sử dụng trong luận văn. Qua việc phân tích các ví dụ cụ thể, luận văn chỉ ra rằng tiền tố по có thể mang nhiều nghĩa khác nhau, từ đó giúp người học hiểu rõ hơn về cách sử dụng nó trong ngữ cảnh.

3.2. So sánh ngữ nghĩa giữa tiếng Nga và tiếng Việt

So sánh ngữ nghĩa giữa tiếng Nga và tiếng Việt giúp làm rõ những điểm tương đồng và khác biệt trong cách sử dụng tiền tố по. Phương pháp này không chỉ giúp người học nắm bắt được ngữ nghĩa mà còn giúp họ phát triển kỹ năng dịch thuật hiệu quả hơn.

IV. Ứng dụng thực tiễn của nghiên cứu ngữ nghĩa tiền tố по

Nghiên cứu ngữ nghĩa của tiền tố по không chỉ có giá trị lý thuyết mà còn có nhiều ứng dụng thực tiễn trong việc giảng dạy và học tập tiếng Nga. Kết quả nghiên cứu có thể được áp dụng trong các giáo trình và tài liệu học tập, giúp người học nắm bắt ngữ nghĩa một cách dễ dàng hơn.

4.1. Ứng dụng trong giảng dạy tiếng Nga tại Việt Nam

Kết quả nghiên cứu có thể được tích hợp vào các chương trình giảng dạy tiếng Nga tại các trường đại học và cao đẳng. Việc này sẽ giúp sinh viên hiểu rõ hơn về ngữ nghĩa của động từ và cách sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày.

4.2. Phát triển tài liệu học tập dựa trên nghiên cứu

Các tài liệu học tập có thể được phát triển dựa trên những phát hiện từ nghiên cứu này. Điều này không chỉ giúp sinh viên nắm bắt ngữ nghĩa của tiền tố по mà còn giúp họ phát triển kỹ năng dịch thuật một cách hiệu quả.

V. Kết luận và triển vọng nghiên cứu ngữ nghĩa tiền tố по

Nghiên cứu ngữ nghĩa của tiền tố по trong động từ tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt mở ra nhiều hướng đi mới cho các nghiên cứu tiếp theo. Kết quả nghiên cứu không chỉ có giá trị trong việc giảng dạy mà còn góp phần vào việc phát triển lý thuyết ngôn ngữ học.

5.1. Tóm tắt những phát hiện chính của nghiên cứu

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng tiền tố по có nhiều nghĩa khác nhau và việc dịch nó sang tiếng Việt cần phải được thực hiện một cách cẩn thận. Những phát hiện này sẽ giúp cải thiện chất lượng dịch thuật giữa hai ngôn ngữ.

5.2. Hướng nghiên cứu trong tương lai

Các nghiên cứu trong tương lai có thể mở rộng ra các tiền tố khác trong tiếng Nga và cách thức chuyển dịch chúng sang tiếng Việt. Điều này sẽ giúp làm phong phú thêm kho tàng ngữ nghĩa trong ngôn ngữ học và cải thiện kỹ năng dịch thuật cho người học.

22/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

05 - русский язык ХАНОЙ – 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 2 ХАНОЙСКИЙ ГОСУДАРСТВЕННЫЙ УНИВЕРСИТЕТ ИНСТИТУТ ИНОСТРАННЫХ ЯЗЫКОВ ПОСТВУЗОВСКИЙ ФАКУЛЬТЕТ NGUYỄN HỒNG ĐIỆP СЕМАНТИКА ПРЕФИКСА “ПО-” В РУССКИХ ПРИСТАВОЧНЫХ ГЛАГОЛАХ И СПОСОБЫ ЕЁ ПЕРЕДАЧИ ВО ВЬЕТНАМСКОМ ЯЗЫКЕ (NGỮ NGHĨA CỦA TIỀN TỐ “ПО-” TRONG ĐỘNG TỪ TIẾNG NGA VÀ PHƯƠNG THỨC CHUYỂN DỊCH SANG TIẾNG VIỆT) Специальность: 60.05 - русский язык Научный руководитель: Кандидат филологических наук – доцент НГО КУЙ МАО ХАНОЙ – 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 57 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 96 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Это осложение объсняется следующими факторами: во-первых, большинство бесприставочных глаголов может комбинироваться почти со всеми из 20 основных русских приставок; во-вторых, любая из этих 20 приставок может формировать один из различных типов соотношения LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. “Русский язык”, 1984) и академической грамматикой - “Русская LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Практическая значимость Практическая значимость диссертации заключается в том, что еѐ результаты могут быть использованы при разработке методики обучения LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Например, по мнению некоторых учѐных, основным объектом рассмотрения в LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Все форманты соответственно LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Виноградова примыкает фонетико-морфологический LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Если суффиксация широко представлена в сфере разных частей речи, прежде всего существительных или прилагательных, LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Один и тот же префикс может LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Префикс, как правило, выполняют LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Несмотря на то, что словообразовательное значение префиксов имеет дополнительный характер, оно обладает относительной самостятельностью, LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Исаченко из- (ис-, изо-), на-, над- (надо-), о- (об-, обо-), от- (ото-), пере-, по-, под- (подо-), при-, про-, раз- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Например: кончить (СВ) окончить (СВ); получить (СВ) заполучить (СВ ); одолеть (СВ) преодолеть (СВ); … Но если LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. При исследовании функций приставок необходимо учитывать, что между чистовидовыми и лексикческими приставками существуют различные типы приставочных образовании, занимающие промежуточное положение между LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Многие лингвисты считают, что единая семантическая LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Далее на основе LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. В формировании способов глагольного действия принимают участие префиксы, LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Чаще всего LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. (Слотыков и Щедрин, Невинные рассказы) (7) С Марьей Сергеевной сделалось дурно, и доктору пришлось походить за ней, как за пациенткой (Мамин, Любовь) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. (Пермитин, Первая любовь) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Ошанин, Новая жизнь) Глаголы с префиксом ПО- и суффиксом -ива- имеют значение “время от времени и с небольшой интенсивностью совершать действие, названное мотивирующим глаголом”: побаливать то есть “время от времени, слегка LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. В форме прошедшем времени эти глаголы могут выступать в перфектном употреблении, утрачивая значение начинательности: LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. (Матвo) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. (Чингиз Айтматов, Белый пароход) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Эти исследователи LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 417) Помимо работ, в которых прослеживается наличие этих двух направления, существуют и такие работы, которые представляют собой лишь LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. При наличии соответствующих формальных показателей типов значений приставочного LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Данное значения обозначено во вьетнамском языке такими словами, как: đến, tới, về, vào, ra…, которые функцинируют либо в роли независимых глаголов направленного движения, либо в роли модификаторов. При функционированных передaчax` для значения “сближение с целью движения” у русских непереходных приставочных глаголов движения с приставкой ПО- во вьетнамском языке употребляются в роли самостоятельных глаголов направленного значения, слова đến, tiến, qua, về, ra, sang, vào… В роли глаголов эти слова могут сочетаться с видно-временными словами sẽ, đang, sẽ, lại и др., которые в LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. (1) Ведь в аиле-то как: вернѐтся кто Ở làng tôi bao giờ cũng thế: hễ có người – либо из фронтовиков, так все до nào ở mặt trận về là cả làng, già trẻ lớn едика, и старые и малые, гуртом bé lũ lượt đến xem người mới đến. (Tsinghiz Aitmatôv, Giamilia, Trần Phú (Чингиз Айтматов, Джамиля) Thuyết dịch) (2) Тут крик поднялся невообразимый, Thế là tiếng reo hò nổi lên không thể каждый гадал: может,наш брат tưởng tượng nổi, người nào cũng đoán вернулся, а может, сват? Ну и già đoán non: có lẽ anh mình về, hay là побежали косари узнать в чем дело. ông thông gia cũng nên? Những người (Чингиз Айтматов, Джамиля) đang cắt cỏ bỏ cả công việc, ùa tới xem sự thể ra sao. (Tsinghiz Aitmatôv, Giamilia, Trần Phú Thuyết dịch) (3) А вечером, когда мы поехали по Buổi chiều, khi xe chúng tôi qua hẻm ущелью, мне каждый раз казалось, núi, lần nào tôi cũng tưởng chừng như что я переношусь в иной мире. lạc vào một thế giới khác. Tsêkhôv, Чехов, Унтер Пришибеев) Lão quản Prisưbeep, Phan Hồng Giang dịch) (4) Ну что ты смотришь?- помолчав Ơ kìa, anh còn nhìn gì nữa? Chị im lặng сурово добавила: Не смотри на меня, một lát, rồi nghiêm giọng nói thêm – езжай! - и пошла к своей бричке. đừng nhìn tôi như thế, cho xe đi đi! – Và (Чингиз Айтматов, Джамиля) chị về xe của mình. (Tsinghiz Aitmatôv, Giamilia, Trần Phú Thuyết dịch) (5) Но потом началась война, братья Nhưng rồi chiến tranh xảy ra, các anh ушли в армию, а я бросил школу и tôi đi bộ đội, tôi bỏ học và đến làm ở пошѐл работать в конхоз, как все nông trang, cũng như tất cả các ban мои свертники. (Чингиз Айтматов, cùng lứa tuổi. (Tsinghiz Aitmatôv, Джамиля) Giamilia, Trần Phú Thuyết dịch) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Пойдѐшь осенью в - Hay lắm! Mùa thu cháu sẽ đến trường школу, - негромко сказал он. (Чингиз học, - ông già khẽ nói. (Tsinghiz Айтматов, Белый пароход) Aitmatôv, Con tàu trắng, Trần Phú Thuyết dịch) (7) Дагни встал и быстро пошла к Đanhi đứng lên và tiến nhanh về phía выходыиз парка. Паустовский, cổng công viên. Pauxtôpxki, Lẵng Корзина с еловыми шишками) quả thông, Kim Ân dịch) (8) В восресенье Варюша пошла за Chủ nhật sang làng Pereborư bên cạnh махозкой для деда в соседнее село kiếm thuốc hút cho ông. Паустовский, Lẵng quả thông, Kim Ân dịch) Стальное колечко) (9) Нет. (Чингиз mua cho cháu đấy. Cháu sẽ học, đến Айтматов, Белый пароход) trường học hẳn hoi. (Тsinghiz Aitmatôv, Con tàu trắng, Trần Phú Thuyết dịch) (10) На следуюшее утро я пошѐл в Sáng hôm sau tôi đi cùng với cháu gái этот лес с дочерью лесничего. con ông kiểm lâm vào cánh rừng đó. Паустовский, Ночной дилижанс) Pauxtôpxki, Chuyến xe đêm, Kim Ân dịch) (11) Я всѐ-таки не остался в тот Tuy vậy, hôm ấy tôi vẫn không ở nhà, день дома, а поехал на ток. Там я mà ra sân đập lúa. И при анализе переведѐнных примеров мы заметили, что в функции глагола слова vào, tiến, ra могут LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. И вьетнамцы говорят: vào, tiến, ra  đến; vào, tiến, ra  tới. (12) Он силюнул в сторону и пошѐл Anh nhổ bọt sang một bên, tiến đến phía к бричке. (Чингиз Айтматов, xe của mình. (Tsinghiz Aitmatôv, Джамиля) Giamilia, Trần Phú Thuyết dịch) (13) И девушка покорно пошла на Và cô gái đành phải tiến tới chỗ ánh свет этого фонаря: по крайней мере, sang của ngọn đèn đó: ít ra thì cũng có можно спросить дорогу. (Людмила thể hỏi được đường đi. (Luidmila Петрушевская, Фонарик) Petrusevxkaia, Cây đèn, Bích Hồng dịch) (14) Девушка быстро переложила Cô gái nhanh chóng chuyển số tiền ít ỏi свои небольшие денгьи из сумочки за của mình từ cái túi nhỏ vào phía trong пазуху и пошла как ни в чѐм не ngực áo và thản nhiên như không, cô бывало навстречу фонарику. tiến đến phía cây đèn. (Luidmila (Людмила Петрушевская, Фонарик) Petrusevxkaia, Cây đèn, Bích Hồng dịch) (15) Смертельная усталось ломила Tôi mệt chết người, toàn than rã rời, và тело, хотелось быстрее пойти в chỉ muốn mau mau về đến nhà lăn ra ổ место и поволитьсяеа солому. (Tsinghiz Aitmatôv, Giamilia, Trần (Чингиз Айтматов, Джамиля) Phú Thuyết dịch) (16) Я пойду в свой аил, я найду там Tôi sẽ về đến bản làng tôi, ở đấy tôi sẽ новые краски. (Чингиз Айтматов, tìm thấy màu sắc mới.: перемещение LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. В роли показателей, выражающих значение направленния, слова: đến, tới, về, xuống, vào, lại служат вьетнамскому глаголу движения и вносят в них характеристику действия – полное сближение с целью движения. движ+ đến LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 48 Рассмотрим некоторые примеры: (17) Я было пошѐл в их переулок, но Tôi đã đi đến cái ngõ nhỏ của họ, nhưng мне стало стыдно, и я воротился, не tôi cảm thấy xấu hổ, nên còn mấy bước взглянув на их окна, не дойдя двух nữa là tới nơi thì tôi đã quay trở lại, шагов до их дома. không nhìn lên cửa sổ nhà họ. Достоевский, Белые ночи) Doxtoevxki, Đêm trắng, Đoàn Tử Huyến dịch) (18) Всѐ равно. Поеду к Như thế cũng được. Em sẽ đi đến gặp жандармскому полковнику. viên đại tá cảnh sát vậy. Cuprin, Куприн, Гранатовый браслет) Chiếc vòng thạch lựu, Đoàn Tử Huyến dịch) (19) Если бы он появился здесь! С Giá mà ông có mặt ở đây! Hẳn nàng sẽ каким стремительно бьющимся chạy ào đến với ông. Pauxtôpxki, сердцем она побежала бы к нему Lẵng quả thông, Kim Ân dịch) навстречу. Паустовский, Корзина с еловыми шишками) (20) Девушка подумала, что отец с Cô chợt nghĩ, bố mẹ có lẽ đã đi đến đón матерью, наверно, поехали еѐ mình nhưng không thể gặp, vì mình rẽ từ встречать и не встретили, потому đường mòn vào cánh đồng và đang bị что она свернулас тропинки в поле и lạc. (Luidmila Petrusevxkaia, Cây đèn, забудилась. Можно представить следующей схемой: V + đến + O V + O +đến LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Баба Поля Con ở bên bà. Bà Polia đã gọi con đến позвала меня. (Людмила đấy bố mẹ ạ. (Luidmila Petrusevxkaia, Петрушевская, Фонарик) Cây đèn, Bích Hồng dịch) (22) Так поразила природа меня, Thiên nhiên tác động mãnh liệt đến tôi, полубольного горожанина, чуть не một kẻ thị dân ốm yếu đang gần như задохнувшегося в городских стенах. ngột thở giữa nhừng bước tường thành (Ф. Doxtoevxki, Đêm trắng, Đoàn Tử Huyến dịch) (23) Федор позвонил по телефону в Phedor gọi điện đến đồn công an số bốn сорок пятое отделение милиции. (Mikhail Bulgakôv, Trái Như (Михаил Булгаков, Собачье tim chó, Đoàn Tử Huyến dịch) сердце) (24) Вернувшись, они позвонили в Về tới nhà, họ đã gọi đến cho cảnh sát, милицию, но им сказали, что все на nhưng người ta báo rằng tất cả phải có месте аварии и никто сейчас не mặt ở chỗ có sự cố và không ai có thể đi поедет искать. (Людмила tìm người bây giờ được.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ