Luận văn Thạc sĩ UEB: Nghiên cứu hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế

Luận văn thạc sĩ UEB phân tích hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế theo tiêu chuẩn WTO, cung cấp cái nhìn sâu sắc về vấn đề này.

Trường đại học

Trường Đại Học Kinh Tế

Chuyên ngành

Kinh Tế Quốc Tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2019

81
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH

PHẦN MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HÀNG RÀO KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG MẠI THEO CHUẨN MỰC CỦA WTO

1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài

1.2. Bối cảnh ra đời của WTO và các Hiệp định đa biên về thương mại hàng hóa

1.3. Các nghiên cứu liên quan đến các Hiệp định của WTO

1.4. Các nghiên cứu liên quan đến Hiệp định về hàng rào kỹ thuật đối với thương mại của WTO

1.5. Các công trình nghiên cứu liên quan đến rào cản kỹ thuật đối với các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

1.6. Khoảng trống rút ra từ tổng quan và vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu

1.7. Cơ sở lý luận liên quan đến hàng rào kỹ thuật đối với thương mại

1.7.1. Khái niệm hàng rào kỹ thuật đối với thương mại

1.7.2. Các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thương mại

1.7.3. Hài hòa các tiêu chuẩn và đánh giá sự phù hợp

1.7.4. Vai trò của các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thương mại

1.7.5. Các cơ quan xây dựng tiêu chuẩn và đánh giá tính tuân thủ và chứng nhận sản phẩm

1.8. Kết luận chương 1

2. CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Phương pháp tiếp cận

2.2. Phương pháp nghiên cứu cụ thể

2.2.1. Phương pháp phân tích và tổng hợp

2.2.2. Phương pháp nghiên cứu tại bàn

2.2.3. Phương pháp Case study

2.2.4. Phương pháp so sánh

2.2.5. Phương pháp chuyên gia

2.3. Nguồn số liệu

2.3.1. Số liệu sơ cấp

2.3.2. Số liệu thứ cấp

2.4. Khung khổ phân tích

2.4.1. Thiết kế mô hình nghiên cứu

2.4.2. Thu thập dữ liệu thứ cấp

2.4.3. Phân tích dữ liệu

2.4.4. Kết quả nghiên cứu

2.5. Kết luận và khuyến nghị

2.6. Kết luận chương 2

3. CHƯƠNG 3: NỘI DUNG CÁC QUY ĐỊNH VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THEO CHUẨN MỰC CỦA WTO

3.1. Giới thiệu khái quát Hiệp định TBT

3.2. Nội dung các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật của Hiệp định TBT theo chuẩn mực của WTO

3.3. Thực chất của Hiệp định về hàng rào kỹ thuật trong thương mại - TBT

3.4. Nguyên tắc cơ bản

3.5. Các hình thức rào cản kỹ thuật trong thương mại quốc tế theo chuẩn mực của WTO

3.6. Các tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, an toàn vệ sinh dịch tễ

3.7. Các quy định, tiêu chuẩn chế biến và sản xuất theo quy định môi trường

3.8. Các yêu cầu về nhãn mác

3.9. Các yêu cầu về đóng gói bao bì

3.10. Nhãn sinh thái

3.11. Vai trò của hàng rào kỹ thuật với chính sách bảo hộ thương mại

3.11.1. Ảnh hưởng tích cực

3.11.2. Ảnh hưởng tiêu cực

3.12. Nghiên cứu trường hợp hàng rào kỹ thuật của Mỹ và Nhật Bản

3.12.1. Các hàng rào kỹ thuật của Mỹ

3.12.2. Các hàng rào kỹ thuật của Nhật Bản

3.13. Kết luận chương 3

4. CHƯƠNG 4: NHỮNG CƠ HỘI, THÁCH THỨC VÀ GỢI Ý ĐỐI VỚI VIỆT NAM KHI THỰC HIỆN TBT

4.1. Hàng rào kỹ thuật của Việt Nam, những cơ hội và thách thức đặt ra khi thực hiện TBT

4.2. Khái quát về hàng rào kỹ thuật của Việt Nam

4.3. Những thách thức

4.4. Gợi ý đối với Việt Nam khi xây dựng và thực hiện TBT

4.4.1. Hàng rào kỹ thuật với phát triển xuất khẩu bền vững

4.4.2. Hàng rào kỹ thuật với thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài có chất lượng cao

4.4.3. Hàng rào kỹ thuật với bảo hộ sản xuất trong nước

4.4.4. Hàng rào kỹ thuật với bảo vệ sức khỏe con người

4.4.5. Hàng rào kỹ thuật với bảo vệ môi trường

4.4.6. Tích cực và chủ động phối hợp ký kết các thỏa thuận thương mại

4.5. Kết luận chương 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------o0o--------- PHÙNG PHÚC HẢO NGHIÊN CỨU CÁC HÀNG RÀO KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ THEO CHUẨN MỰC WTO Chuyên ngành Kinh tế quốc tế Mã số: 60 31 01 06 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYỄN XUÂN THIÊN Hà Nội - 2019 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------o0o--------- PHÙNG PHÚC HẢO NGHIÊN CỨU CÁC HÀNG RÀO KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ THEO CHUẨN MỰC WTO Chuyên ngành Kinh tế quốc tế Mã số: 60 31 01 06 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYỄN XUÂN THIÊN Hà Nội - 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin chịu trách nhiệm về nghiên cứu của mình. Tác giả Phùng Phúc Hảo LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm n PGS. Nguy n Xuân Thiên đ tận tình hư ng d n tôi thực hiện luận văn này. Tôi cũng xin gửi lời cảm n chân thành t i quý thầy, cô giảng dạy chư ng trình cao học đ truyền thụ những kiến thức quý báu, những kiến thức này giúp ích tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện nghiên cứu. Tôi xin chân thành cảm n. MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.i DANH MỤC CÁC BẢNG. ii DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH. iii PHẦN MỞ DẦU. 1 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HÀNG RÀO KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƢƠNG MẠI THEO CHUẨN MỰC CỦA WTO.Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài.Bối cảnh ra đời của WTO và các Hiệp định đa biên về thư ng mại hàng hóa .Các nghiên cứu liên quan đến các Hiệp định của WTO.Các nghiên cứu liên quan đến Hiệp định về hàng rào kỹ thuật đối v i thư ng mại của WTO. Các công trình nghiên cứu liên quan đến rào cản kỹ thuật đối v i các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam.Khoảng trổng rút ra từ tổng quan và vấn đề cần tiếp tục nghiêcn cứu. C sở lý luận liên quan đến hàng rào kỹ thuật đối v i thư ng mại.Khái niệm hàng rào kỹ thuật đối v i thư ng mại.Các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối v i thư ng mại.Hài hòa các tiêu chuẩn và đánh giá sự phù hợp.Vai trò của các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật đối v i thư ng mại.Các c quan xây dựng tiêu chuẩn và đánh giá tính tuân thủ và chứng nhận sản phẩm. 18 Kết luận chƣơng 1.20 CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phư ng pháp tiếp cận. Phư ng pháp nghiên cứu cụ thể.Phư ng pháp phân tích và tổng hợp.Phư ng pháp nghiên cứu tại bàn.Phư ng pháp Case study. Phư ng pháp so sánh. Phư ng pháp chuyên gia. Nguồn số liệu. Số liệu s cấp. Số liệu thứ cấp. Khung khổ phân tích.1 Thiết kế mô hình nghiên cứu. Thu thập dữ liệu thứ cấp. Phân tích dữ liệu. Kết quả nghiên cứu.5 Kết luận và khuyến nghị. 25 Kết luận chƣơng 2.26 CHƢƠNG 3 NỘI DUNG CÁC QUY ĐỊNH VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THEO CHUẨN MỰC CỦA WTO.Gi i thiệu khái quát Hiệp định TBT.Nội dung các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật của Hiệp định TBT theo chuẩn mực của WTO. Thực chất của Hiệp định về hàng rào kỹ thuật trong thư ng mại - TBT. Nguyên tắc c bản. Các hình thức rào cản kỹ thuật trong thư ng mại quốc tế theo chuẩn mực của WTO. Các tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, an toàn vệ sinh dịch t. Các quy định, tiêu chuẩn chế biến và sản xuất theo quy định môi trường 37 3. Các yêu cầu về nh n mác. Các yêu cầu về đóng gói bao bì. Nh n sinh thái.Vai trò của hàng rào kỹ thuật v i chính sách bảo hộ thư ng mại. Ảnh hưởng tích cực. Ảnh hưởng tiêu cực.Nghiên cứu trường hợp hàng rào kỹ thuật của Mỹ và Nhật Bản. Các hàng rào kỹ thuật của Mỹ. Các hàng rào kỹ thuật của Nhật Bản. 47 Kết luận chƣơng 3.50 CHƢƠNG 4 NHỮNG CƠ HỘI, THÁCH THỨC VÀ GỢI Ý ĐỐI VỚI VIỆT NAM KHI THỰC HIỆN TBT.Hàng rào kỹ thuật của Việt Nam, những c hội và thách thức đặt ra khi thực hiện TBT.Khái quát về hàng rào kỹ thuật của Việt Nam. Những thách thức.Gợi ý đối v i Việt Nam khi xây dựng và thực hiện TBT.Hàng rào kỹ thuật v i phát triển xuất khẩu bền vững. Hàng rào kỹ thuật v i thu hút đầu tư trực tiếp nư c ngoài có chất lượng cao. Hàng rào kỹ thuật v i bảo hộ sản xuất trong nư c. Hàng rào kỹ thuật v i bảo vệ sức khỏe con người. Hàng rào kỹ thuật v i bảo vệ môi trường. Tích cực và chủ động phối hợp ký kết các thỏa thuận thư ng mại.64 Kết luận chƣơng 4.66 TÀI LIỆU THAM KHẢO.69 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TT Từ viết tắt Nguyên nghĩa Association of Southeast Asian Nations: Hiệp hội các quốc gia 1 ASEAN Đông Nam Á Agreement on Textiles and Clothing: Hiệp định về hàng dệt và 2 ATC may mặc 3 AoA Agreement on Agriculture: Hiệp định về nông nghiệp General Agreement on Tariff and Trade: Hiệp định chung về thuế 4 GATT quan và thư ng mại 5 GDP Gross Domestic Product: Tổng sản phẩm quốc nội Food, Drug Administration: C quan thực phẩm và dược phẩm 6 FDA Hoa Kỳ Hazarrd Analysis and Critical Control Point: Quy trình kiểm tra 7 HACCP chất lượng thực phẩm Mutual Recognition Arrangement: Thỏa thuận công nhận l n 8 MRA nhau 9 JAS Japan Agricultural Standard:Tiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản 10 JIS Japanese Industrial Standard: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản Agreement on Trade Related Investment Measures: Hiệp định về 11 TRIM các biện pháp đầu tư liên quan đến thư ng mại Agreement on Preshipment Inspection: Hiệp định về kiểm tra 12 API trư c khi xếp hàng 13 ROO Agreement on Rules of Origin: Hiệp định về Quy tắc Xuất xứ Agreement on Import Licensing Procedures: Hiệp định về Thủ 14 IL tục Cấp giấy phép Nhập khẩu Agreement on Subsidies and Countervailing Measures: Hiệp định 15 SCM về Trợ cấp và các Biện pháp Đối kháng 16 USD United States Dollar- Đô la Mỹ 17 VAT Value Added Tax- Thuế giá trị gia tăng 18 WTO World Trade Organization- Tổ chức Thư ng mại Thế gi i i DANH MỤC CÁC BẢNG TT Bảng Nội dung Trang 1 Bảng 1.1 Vòng đàm phán Uruguay – tiến trình 7 Nội dung c bản và tổ chức hoạt động của GATT - Các 2 Bảng 1.2 15 vòng đàm phán Bảng quy đổi kích cỡ giày dép Nam & Nữ của hệ thống 3 Bảng 3.1 34 các nư c trên thế gi i 4 Bảng 3.2 Danh mục các chất kháng sinh cấm sử dụng 43 5 Bảng 3.3 Ý nghĩa dấu chữ liên quan đến chất lượng và độ an toàn 48 ii DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH TTBảng Nội dung Trang 1 Hình 2.1Mô hình nghiên cứu 25 iii PHẦN MỞ DẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Thư ng mại quốc tế là một trong những hình thức quan trọng của Kinh tế quốc tế và ra đời s m nhất. Để định hư ng cho thư ng mại quốc tế (TMQT) hoạt động có hiệu quả, tuân thủ những nguyên tắc của thư ng mại tự do (TMTD), thúc đẩy các quốc gia trên phạm vi toàn cầu tham gia thư ng mại quốc tế, ngay từ năm 1947, Hiệp định chung về thư ng mại và thuế quan (GATT) đ được ký kết và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 1948. Qua nhiều năm hoạt động GATT đ phát huy vai trò tác dụng như là một định chế thư ng mại quốc tế. Tuy nhiên bên cạnh những ưu điểm của GATT như giảm thuế quan, thúc đẩy buôn bán, hợp tác giữa các quốc gia ; nhưng GATT v n có lỗ hổng trong thư ng mại như vấn đề giải quyết tranh chấp, vấn đề nông nghiệp, vấn đề sở hữu trí tuệ liên quan đến thư ng mại.v…Qua nhiều vòng và nhiều năm đàm phán, kết quả vòng đàm phán Uruguay, về hệ thống thư ng mại đa biên đ ký kết Hiệp định Marrakesh thành lập Tổ chức Thư ng mại Thế gi i (WTO) vào ngày 1 tháng 1 năm 1995. Sự thành lập WTO đánh dấu một bư c ngoặt lịch sử trong quan hệ thư ng mại đa phư ng, sẽ góp phần thúc đẩy, tạo thuận lợi cho TMQT phát triển cả chiều rộng và chiều sâu ; đồng thời tiếp cận đến những vấn đề m i như quyền sở hữu trí tuệ, thúc đẩy đầu tư liên quan đến thư ng mại, giảm thuế quan, thực hiện Các hàng rào kỹ thuật đối v i thư ng mại, giải quyết tranh chấp, trợ giúp các nư c đang phát triển (khoảng ¾ các nư c đang phát triển là thành viên của WTO). WTO đ đề ra nhiều hiệp định quan trọng để thúc đẩy và điều tiết nền TMQT để làm cho TMQT phát triển theo hư ng toàn diện, hiện đại và văn minh phù hợp v i sự phát triển chung của nhân lực. Nhận thức được các xu hư ng phát triển của thế gi i nói chung và thư ng mại quốc tế nói riêng và đặc biệt để Việt Nam phát triển nhanh, phát huy các lợi thế trong phân công lao động quốc tế và tận dụng, khai thác các nguồn lực từ bên ngoài ; Việt Nam đ tích cực đàm phán v i các đối tác song phư ng và đa phư ng. 1 Trải qua thời gian dài đàm phán đến ngày 11/1/2007, Việt Nam đ được kết nạp và trở thành thành viên chính thức của WTO. Sau khi trở thành thành viên của WTO, hoạt động xuất nhập khẩu của Việt Nam không ngừng phát triển, kim ngạch xuất nhập khẩu tăng cả về quy mô và tốc độ, thị trường mở rộng. Bên cạnh những điểm mạnh, hoạt động xuất nhập khẩu của Việt Nam v n còn những hạn chế và tồn tại như: tuy kim ngạch xuất khẩu l n nhưng chưa vững chắc, do khoảng 65% kim ngạch xuất khẩu do các doanh nghiệp FDI tạo ra ; xuất khẩu của Việt Nam, nhiều năm là phổ biến xuất khẩu sản phẩm thô, kết hợp v i gia công cho nư c ngoài. Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, Việt Nam hội nhập ngày càng sâu vào nền kinh tế thế gi i. Việt Nam gia nhập ASEAN, tham gia AFTA và Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) được thành lập. Theo quy định của AEC, thuế suất sẽ giảm, nhiều dòng thuế sẽ về Zero (()) phần trăm. Như vậy vấn đề đặt ra đối v i các nư c là quản lý hoạt động xuất nhập khẩu như thế nào ?

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ