BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TAO - BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐAI HỌC V TẾ CÔNG CỘNG VŨ QUÓC HẢI KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ, THỰC HÀNH BÀO QUẢN VÀ SỦDỤNG THUỐC BÀO VỆ THỤC VẬT ( ÙA NGƯỜI NÔNG DÂN TẠI XÃ BÔNG TÁO- HUYỆN KIIOÁỈ CHÂU- HUNG YÊN NẰM 2004 LUẬN VÀN THẠC SỸ Y TỂ CÔNG CỘNG Mã số: 607276 —— - - —~- ——~~~ - * Hà Nội, 8/2004 JẼỒÌ edạt ữ'MỈ ĩĩrìniq. quá trình họe tập fiù tiỉiií hìột Luân ữấn uùq. ẩúríe fthiêu tự (ft tip itĩỉ. đệetq trìèn, khuụêh khíeh etỉa.
biẽí (f'tr ehân thành.íỮS^ Hùi 'Jiuu th Jam, itquồỉ ìtã tậu tinh hu'ổ'nq. (hỉfl qùip tbì ừữitạ íHfỉt quít trình nụíiiitĩ eti'tt tĩà hỉiàti thànLĩ bt(ịu tĩiin. ^ĩàỉ tin eLiâtt Liiàtth eằtn o'tt Jian qiáỉH hiệu, J)hbnq đa tì- tụtì, J)hòntf iíĩỉit phĩíỉ tỉiặe ĩtịíi eùitq. eáe thdq cộ ifiiifi tìà eẻnq HỈ tán lù in trit'fl'nq J)ại ít ne 'ỊJ tèebttạ eộttỊỊ.
đã nhìẹt tinh qìánụ líạụ, tạe die tí kìệtt eỉttì tôi trtìnq itiíỉt quá tríiiít họe. tập Ịỉừ híĩùtt thửnir Ịtiụn ftũft rtùụ. \7âi <KÌn ehãn thành etítn e'n tru nạ tãm ry tẽ'httqịn ĨĨLhữáì ^hĩtu, ^ĩrạm Q;ị tĩ <x-.fỉ ^iữỗ-nq.íỉ- if tí nhiỉt tình qitifi.íiíĩ ĩíĩỉit Lũẽtt fhttttn hỉi ehứ t(9f trfinq thời ụian ỉàtn t>iệe tại thực đỉa. ^ĨÒỈ jfjn eáttt ứtt eẩe.
anh ehị, bạn bè tập thỉ. hĩp eafỉ họt, ti eồnq eệttụ. 6 trtỉờnq r£hỉi hẹe QJ- tỉ côn ạ ỀỘnq ỉfã đỉ)nq eiên qiủp. IfOtiq íttấi qtiắ trình hẹie tập lĩ à thựe hiện tuân ỉừin.
Ĩ7tfi 3ÙÍL tràn trọtỉq. eám (iu Qrunq tíun. tè'dtf' phữnq tinh 7fỉỉ)à ơìình, níỉ'i tữỉ rìinq tác ĩfã tạữ ĩtĩềii kiện thtlàn Ịẹtì ehíi tâi đỉ họe tạp. ^Ôĩ ỉiiêị lĩn qỉa ĩTínỉỉ, bạn bè uà nqu’di thân đã Luôn ỉdmqrìi hỉiíeh ifộntf ơiêỉi tồi, ựìtíp tồi ệớ ííỉẽu hiện tìA nhất đĩ.
híĩíỉn thành ehtttỉnỉ/ trình họe tàp eúa hhứá họe. Qbjaif th án If, s nám 2004 Ml c LỤC Nội dung Trang ĐAI ván để 1 Mục (lỉu nghiửn cứu 3 ('hương 1: Tổng quan lài liệu 4 LI. Khái niêm thuờc bào vệ (hục vâi 4 1. Lịch sử sù dung TBVTV 4 1.
Phân loai TBVTV 5 1. Lợi ích của việc dùng TBVTV 6 1. Tác động có hại cùa TBVTV ten súc khoè mõi trường 6 1.1 Tác hai của TBVTV tới sức khoe cộng đổng 6 1. Thuốc BVTV gây ô nhiêm môi trương và các thâm hoa môi trường 8 1.
Tinh hình sử dung TBVTV 8 1.1 Tinh hình sử dung TBVTV trên the giới 8 1.2 Tinh hình sù dụng TBVTV ở Viet Nam 9 Chương 2: Đói lương và phương pháp nghiên cứu 14 2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 14 2. Đổi tương nghiên cứu 14 2. Phương pháp nghiên cứu 14 2.
Mảu nghiln cứu 14 2. Phương pháp (hu Ihạp thông tin 15 2. Xừ lý số liêu 16 2. Khia cạnh dạo đức trong nghiên cứu 16 2.
Những han chế của dé tài 16 2. Chi úêu đảnh giá 16 Chương 31 Kel quà nghiên cứu 20 3. I thỏng tin chung 20 3.1 - Thống lin ví xã Đỏng Tào 20 3. Thủng Iin vé đái tương nghiàn cửu 21 3.
Thông un VỂ sàn xuát vi sử dụng TBVTV của hỗ gia dinh 22 3. Hiểu biêl vé TBVTV cũadối tương nghiên cứu 23 3. Nhóm hiéư biêi tác dụng. dmmg Xárn nhập, dộc lính cùa 23 TBVTV.
Nhom hiếu biết VỂ mua bán bàoquin TBVTV 26 3. Nhóm hiếu biết vẻ SỪ dụng TBVTV an toàn 27 3. Nhóm hiẻu biêì vé phòng chóng nhiỂm độc TBVTV t() 3. That do cùa người sử dung VỠ1 TBVTV cùa đới tượng nghiên cữu 33 3.
Thưc hành bảo quân, sừ đụng TBVTV 35 3. Một sờ yéu lố ]jẻn quan dên (hứv l inh bio quan và sử dụng TBVTV 41 <.'hương 4: Ban luận 46 3. VỄ đỏi tưtmg nghiàn cữu. Kkn thúc, thái đò.
thực hành cùa ngm n d.Ui vé bào quàn và sử dụng 47 TBVTV 4. Mot SỐ yêu tó liên quan tơi thưc hành bão quán và sừ đụng TBVTV 54 Chương 5: Két luân 56 Chương 6: Khuyến nghị 58 T3Ú bửu tham khào Phụ lục DANH Ml c CÁC BẢNG Trang Bảng I Người trực tiếp sir dụng TBVTV Lu hộ nghiên cứu chia theo luổi, giới Phân bổ 21 Bang 2 chia theo học vàn 22 Bâng 3 Loại cây trỏng chĩnhT diện lích 22 Bâng 4 Mực đích sừ dụng TBVTV 23 Búng 5 Đánh giá lý lệ dtíi tượng hie!! biéi vé lác dụng. lác hại, đường xám nhập, độc lính 23 cùaTBVTV Báng 6 Hiểu biẾì vé (ac dụng, tác hại. dường xảm nhạp vào Cữ thể cùa TBVTV 24 Hỉểu biét gia in cùa màu sảc cùa hao bì.
Bâng 7 Đánh giá tỳ lộ hiếu biết vé mưa híiiI. bào quản, sử dung thuốc 25 Bủng 8 Hiểu biéì vđ nơi mua bán. nơi cãi gí ử TBVTV 26 Bâng 9 Đánh giá tỳ [ứ dối tương hiéu biứì vé sử dụng TB\ TV an toàn 26 Bàng ỉ Ũ Hiểu biết vé héu lượng, cách pha. cách sử dụng TBVTV khi sử dụng, dụng cụ báo 27 Bâng 11 hộ lao đồng cán thiết 28 I liêu biết vé sir lý bao bì đựng TBVTV và thời gian thu hoạch rau quá sau phun Bâng 12 Đánh giá lý k’ dối tượng hiếu biết về phòng chòng nhiễm đởc TBVTV 29 Hiểu biứi vr sữí khoe khi sử dụng thuốc, một sò triệu chứng thường gạp khi mới Bâng 13 nhj Cm dộc TBVTV 30 Hiểu biết vé sơ cữu Bàng 14 Đánh giá tỳ lọ 'ói tượng hiếu biét iláy đù về an loan TBVTV 31 Nguồn cung cáp thông tin.
loai thông tin nhận được Bùng 15 Đánh giá ty té dốì tượng có thai độ đúng vể an toàn TBVTV 32 Báng 16 Thái độ cùa người dân với vice an loàn bảo quan, sử dụng TBVTV. khi mua, khi 32 Bâng 17 cất giữTBVTV 33 Báng 18 33 Bảng 19 34 Bâng 20 Quan điẻm cùa người sử dụng với tác dụng phòng ngở độc của 35 * BHLĐ, Bảng 21 Đánh giá tỷ lệ đôi tượng thực hành về bào quản, sừ dụng TBVTV an 35 toàn Bảng 22 Thực hành cất giữ TBVTV an loàn, sử dụng TBVTV cấm, thuốc 36 ngoài danh mục, chỉ định, liứu lượng TBVTV khi sừ dụng Bàng 23 Thực hành pha, sử dụng TBVTV trong lân phun thuốc gần đây 37 Bảng 24 Thực hành sử lý bao bì đựng TBVTV 38 » Bảng 25 Thực hành rừa bình phun TBVTV, cách ly sau phun TBVTV gần đây 39 Bảng 26 Đánh giá tỷ ụ đối tượng thực hành dạt vể sử trí ngộ dộc TBVTV 39 Bảng 27 Triệu chứng nhĩẻm độc TBVTV dối lượng nghiên cứu từng có, sơ cứu 40 nhiễm độc TBVTV Bâng 28 Liên quan giữa giới với thực hành bào quàn và sử dụng TBVTV 41 Bảng 29 Liên quan giữa tuổi với thực hành báo quản và sừdụng TBVTV 41 Bảng 30 Liên quan giữa trình dõ học vấn với thực hành bào quàn và sử dụng 42 TBVTV Bâng 31 Liên quan giữa hiếu bĩẻì vế tác dụng, tác hại, đường xâm nhập, độc 42 tính của TBVTV với thực hành bào quản, sử dụng TBVTV Bảng 32 Liên quan giữa hieu biết vể mua bán, bảo quàn của TBVTV với thực 43 hành an toàn TBVTV Bảng 33 Liên quan giữa hiểu biết vẻ sử dụng TBVTV an toàn với thực hành 43 bảo quản, sử dụng TBVTV Bảng 34 Liên quan giữa hiểu biết vé phòng chống nhíẻm độc TBVTV với thực 44 hành báo quàn và sử dụng TBVTV Bảng 35 Liên quan giữa thái độ sử dụng bâo quàn an loàn TBVTV với th ực 44 hành Bảng 36 Liẻn quan giữa hiểu biết vé an loàn TBVTV với thực hành 45 4 DANH MỤC CÁC BĩỂU Đổ Trang Bĩíỉu đồ 1 Trình đỡ học vấn của đối tượng nghiên cứu 22 Biểu đổ 2 Hiểu biết về tác hại cùa TBVTV 24 Biêu dó 3 Hiểu biết vé đường xàm nhập vào cơ thể cùa thuốc 25 Biếu đổ 4 Hiẽu biết về TBVTV căm 27 Biếu đổ 5 Hiểu biết về dụng cụ báo hộ lao dộng cần thiết 29 Biổu đồ 6 Hiểu biết vê thời gian thu hoạch rau quả sau phun TBVTV 30 Biếu đổ 7 Hiểu biết về phòng chổng nhiễm độc TBVTV 30 Biểu đồ 8 Tỷ lệ hiểu biết đầy dủ về phòng chửng nhiễm độc 32 Biếu đổ 9 Tỷ lệ sử dụng BHLĐ của người dAn trong lần phun gàn dây 37 Biểu đồ 10 Thực hành SỪ lý bao bl dựng TBVTV 38 DANH MỤC NHŨNG TƯ VIẾT TẤT TBVTV Thuốc báo vệ thục vật. HCTS Hoá chất trừ sâu. ĨTS Thuốc trừ sâu.
WHO Tổ chức y tếThế giới (World Health organisation). FAO Tổ chức lương thực nông nghiệp Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization). LĐTBXH Lao động thương binh xã hội. BHLĐ Bảo hộ lao dộng.
TTKT Tinh trạng kinh tế. ĐTNC Đối tượng nghiên cứu. ĐTV Điều tra viên. BVTV Bảo vệ thực vật.
BHLĐ Bảo hộ lao động. IPM Kỹ thuật phòng chóng dịch hại tổng hợp. ILO Tổ chức lao động thế giới. J ĐẬT VÂN ĐỂ ĐỂ nầng cao sản lượng các loại cáy Irổng và bao quấn tốt các sản phàm sau chu hoạch, việc sử dụng TBVTV là rất cẩn Ihiồì.
Ưóc tính hàng năm có khoảng trẽn 3 triệu người nhiễm độc cấp tính TBVTV nghiêm trọng, ngoài ra số mắc nhẹ tự điéu trị tại nhà. không đến cơ sở y tế chưa lính đê'n. Thống kê năm l986 tỷ lệ mớt mãc nhiễm độc thuốc BVTV trên thế giới hàng năm do không cố ý lừ 0. Số lượng TBVTV dùng ở Việt Nam ngày càng gia tãng cả vé sô' lượng lẫn chùng loại.
Năm 1985 khối Lượng TỊBVTV sử dụng hàng năm khoáng 6.000 tâh thành phẩm qui đổi, thời gian từ 1991 đến nay lượng TBVTV sử dụng biến dộng (ừ 20.000 tấn thành phẩm qui đời, lúc cao nhất (năm 1997) lượng TBVTV nhập khẩu len tới 40 ngàn tấn, tương đương với khoảng 138 triệu USD. Ngoài lượng TBVTV nhập theo dường chính ng ạch còn có m ột s ố l ượng TBVTV nhập khâu theo con đường tiểu ngạch hoặc nhập lậu khớng kiểm soái được [6] Cùng với việc gia tăng sử dụng TBVTV là tĩnh trạng nhiễm độc TBVTV trong nhàn dân (nhiễm độc. ung thư, sảý ihaí), gảy tấc hại đến mồí sinh (mát, chếl một số loài chim, cá, cỏn trùng có ích), gãy hiện tượng kháng hoá chất trừ sâu (HCTS) ử dộng thực vặt có hại, gây õ nhiễm đất “ nước, làm ánh hưởng đến ưy tín chài lượng hàng xuất khẩu cùa Việt Nam về dư lượng TBVTV [16]. Có nhiều nguyên nhàn dẫn đèn nhiêm độc TBVTV nhưng m ột nguyên nhàn quan tr ọng là sự kém hiéu biết cua người sử dụng, lạm dụng, không tuân thủ nghiÊm ngặt liếu lượng, thời gian cách ly, sừ dụng TBVTV rẻ tiền không rõ nguổn gốc, sứ dụng TBVTV bị c ấm, không tuân thù hướng dẫn.
Theo sổ liệu thống kê của cục BVTV năm 2001 trẽn loàn quốc phát hiện 3.679 (18,5%) cửa hàng kinh doanh TBVTV vi phạm quí định an toàn TBVTV. K ết qu ả d ợt thanh tra diện rộng của cục BVTV năm 2002 phát hiện 151/6.