ĐAỊ HOC̣ QUỐC GIA HÀNỘIĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------o0o--------- TRẦN THỊ HỒNG Formatted: Centered KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC Formatted: Centered, Line spacing: 1.5 lines QUA KHO BẠC NHÀ NƢỚC NGHỆ AN LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH Formatted: Font: 19 pt Formatted: Font: 11 pt Formatted: Font: 15 pt HÀ NỘI - 2015 Formatted: Right: 0 cm ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------o0o--------- TRẦN THỊ HỒNG KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƢỚC NGHỆ AN CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ KINH TẾ MÃ SỐ: 60340410 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYỄN THỊ KIM ANH Formatted: Font: 13 pt Formatted: Font: 1 pt Formatted: Font: 15 pt Formatted: Font: 15 pt HÀ NỘI – 2015 Formatted: Right: 0 cm Formatted: None, Line spacing: single, Keep with next TRƢỜNG ĐAỊ HOC̣ KINH TẾ ----------------- TRẦN THỊ HỒNG ĐỀ CƢƠNG LUẬN VĂN THAC̣ SĨ Tên đềtài: Kiểm soát chi Ngân sách Nhà nƣớc qua Formatted: Font: 14 pt Kho bạc Nhà nƣớc Nghệ An giai đoạn 2010-2014 NGÀNH: QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐINḤ HƢỚNG THỰC HÀNH Họ và tên : Trần Thị Hồng Khóa/lớp : QH-2012-E.CH(QLKT 5) Cán bộ hƣớng dân:̃ PGS. Nguyễn Thị Kim Anh Cơ quan: Trƣờng Đại học Kinh tế Hà Nội - 2015 Formatted: Right: 0 cm ĐAỊ HOC̣ QUỐC GIA HÀ NỘI ĐAỊTRƢỜNGHOC̣ QUÔĐẠÍCHỌCGIA HÀKINHNỘTẾI Formatted: Tab stops: 4.99 TRƢỜNG -----------------ĐAỊHOC̣ KINH TẾ cm, Centered ----------------- TRẦN THỊ HỒNG TRẦN THỊ HỒNG KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC QUA KHOKIỂMBẠCSOÁTNHÀCHINƢỚNGÂNCNGHSÁCHỆAN NHÀGIAINƢỚĐOẠCN 2010-2014 QUA KHO BẠC NHÀ NƢỚC NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2010-2014 Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế Mã số: …………………….60340410 LUẬN VĂN THẠC SĨ -QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐINḤ HƢỚNG THƢC̣ HÀNH LUẬN VĂN THẠC SĨ-QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐINḤ HƢƠNǴ THƢC̣ HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. Nguyễn Thị Kim Anh Formatted: Right: 0 cm Hà Nội - 2015 Hà Nội - 2014 Formatted: Right: 0 cm CAM KẾT Formatted: Font: 14 pt Trong quá trình thực hiện luận văn, tác giả đã sử dụng các số liệu, tài liệu do Kho bạc Nhà nƣớc Nghệ An phát hành, đảm bảo hoàn toàn chính xác và không có sự thay đổi, chỉnh sửa. Đồng thời, tác giả cũng cam kết luận văn này là công trình nghiên cứu khoa học của chính bản thân, không có sự sao chép, chỉnh sửa từ bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Formatted: Right: 0 cm Tác giả luận văn Trần Thị Hồng Formatted: Right: 0 cm LỜI CẢM ƠN Luận văn “Kiểm soát chi Ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà Formatted: Font: 14 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt nước Nghệ An giai đoạn 2010-2014” đƣợc hoàn thành nhờ sự hƣớng dẫn, giúp Formatted: Font: 14 pt đỡ của các thầy giáo, cô giáo Trƣờng Đại học kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội, các đồng nghiệp, đặc biệt là sự hƣớng dẫn, giúp đỡ tận tình của PGS- TS Nguyễn Thị Kim Anh Trƣờng Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà nội . Formatted: Font: 14 pt Mặc dù đã rất cố gắng nghiên cứu nhƣng, song đây là một đề tài Formatted: Font: 14 pt rộng, hơn nữabên cạnh đó thời gian nghiên cứu đề tài lại có hạn nên luận Formatted: Font: 14 pt văn không tránh khỏi những thiếu sót. Đây là một công trình nghiên cứu xuất phát từ thực tiễn nênTuy nhiên, tác giả rất hy vọng những kết quả Formatted: Font: 14 pt nghiên cứu của đề tài sẽ đóng góp phần nào vào công tác kiểm soát chi tại Formatted: Font: 14 pt Kho bạc Nhà nƣớc Nghệ An. Tác giả xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của tất cả các thầy giáo, cô giáo và các bạn đồng nghiệp. Đồng thời, tác giả rất mong nhận đƣợc sự đóng góp ý Formatted: Font: 14 pt kiến của các thầy cô và các bạn để đề tài thực sự có hiệu quả hơn. Formatted: Font: 14 pt Formatted: Justified, Indent: First line: 1.5 Hà Nội tháng 03 năm 2015 cm, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Font: 14 pt Tác giả Trần Thị Hồng Formatted: Right: 0 cm MỤC LỤC Formatted: Font: Bold DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT . i Formatted: Font: 13 pt DANH MỤC BẢNG BIỂU . ii Formatted: Line spacing: 1.5 lines DANH MỤC HÌNH . iii MỞ ĐẦU . 6 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƢỚC . Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận văn . Tình hình nghiên cứu . Những khoảng trống cần đƣợc nghiên cứu . Cơ sở lý luận về Ngân sách nhà nƣớc và chi Ngân sách Nhà nƣớc . Khái niệm, bản chất và chu trình Ngân sách Nhà nƣớc . Chi Ngân sách Nhà nƣớc . Kiểm soát chi Ngân sách Nhà nƣớc qua Kho bạc Nhà nƣớc . Những nội dung cơ bản về kiểm soát chi Ngân sách Nhà nƣớc qua Kho bạc Nhà nƣớc . Vai trò, trách nhiệm của KBNN trong kiểm soát chi NSNN . Kinh nghiệm kiểm soát chi NSNN tại KBNN một số tỉnh trong nƣớc . 31 Kinh nghiệm kiểm soát chi NSNN tại KBNN Hà Tĩnh . Kinh nghiệm kiểm soát chi NSNN tại KBNN Thanh Hóa . Bài học cho KBNN Nghệ An . 33 Formatted: Right: 0 cm CHƢƠNG 2. PHƢƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp. Phƣơng pháp nghiên cứu. Cách tiếp cận. Thiết kế nghiên cứu. Qui trình nghiên cứu. Phƣơng pháp xử lý số liệu. Địa điểm nghiên cứu. 43 THỰC TRẠNG KIỂM SOÁT CHI. 43 NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC QUA KHO BẠC NHÀ. 43 NƢỚC NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2010-2014. Thực trạng kiểm soát chi thƣờng xuyên NSNN qua Kho bạc Nhà nƣớc Nghệ An. Tình hình kiểm soát chi thƣờng xuyên từ năm 2010-2014. Nội dung kiểm soát chi thƣờng xuyên. Hình thức, qui trình kiểm soát chi thƣờng xuyên. Thực trạng kiểm soát chi Đầu tƣ XDCB. Tình hình kiểm soát chi đầu tƣ XDCB từ năm 2010-2014. Nội dung kiểm soát chi đầu tƣ XDCB. Hình thức, qui trình kiểm soát. Đánh giá thực trạng kiểm soát chi NSNN qua KBNN Nghệ An. Những kết quả đạt đƣợc. Những hạn chế tồn tại và nguyên nhân. 71 MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN KIỂM SOÁT CHI NSNN QUA KHO BẠC NHÀ NƢỚC NGHỆ AN. 71 Formatted: Right: 0 cm 4. Định hƣớng đối với công tác kiểm soát chi NSNN qua KBNN. Giải pháp cải thiện kiểm soát chi NSNN qua KBNN Nghệ An. Nâng cao chất lƣợng dữ liệu làm căn cứ kiểm soát. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức kiểm soát và năng lực kiểm soát của cán bộ KBNN 74 4. Hoàn thiện qui trình kiểm soát chi NSNN qua KBNN. Các giải pháp hỗ trợ khác. 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO.85 Formatted: Right: 0 cm TÓM TẮT Formatted: Right: 0 cm MỤC LỤC Formatted: MỤC LỤC, None, Line spacing: single Formatted: Right: 0 cm DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT STT Ký hiệu Nguyên nghĩa ATM MáyThẻ rút tiền tự động Formatted: Not Highlight CBCC Cán bộ công chức Formatted: Highlight CKC Cam kết chi Formatted: Font: 14 pt HĐ Hợp đồng Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt KBNN Kho bạc Nhà nƣớc Formatted: Font: 14 pt KHV Kế hoạch vốn Formatted: Centered KSC Kiểm soát chi Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt KT-XH Kinh tế xã hội Formatted: Font: 14 pt NSNN Ngân sách nhà nƣớc Formatted: Font: 14 pt NSTW Ngân sách Trung ƣơng Formatted: Font: 14 pt TABMIS Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc TPCP Trái phiếu chính phủ TW Trung ƣơng UBND Ủy ban Nhân dân XDCB Xây dựng cơ bản Formatted: Font: 14 pt 1 QLNN Quản lý nhà nƣớc 2 ODA Vốn hỗ trợ phát triển chính thứcviện trợ nƣớc ngoài Formatted: Not Highlight 3 KBNN Kho bạc Nhà nƣớc 4 QLNN Quản lý Nhà nƣớc Formatted: Font: 14 pt 5 NSĐP Ngân sách Địa phƣơng Formatted: Centered 6 UBND Ủy ban Nhân dân Formatted: Right: 0 cm 7 ĐTPT Đầu tƣ phát triển 8 XDCB Xây dựng cơ bản 9 NSNN Ngân sách nhà nƣớc Formatted: Font: 14 pt TABMIS Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc Formatted: MỤC LỤC, Indent: First line: 0 cm, Line spacing: single Formatted: Right: 0 cm DANH MỤC BẢNG BIỂU Formatted: Line spacing: 1.1: Tổng số chi thƣờng xuyên NSNN qua KBNN kiểm soát.43 Formatted: Font: 13 pt Bảng 3.2: Tổng số tiền từ chối thanh toán qua kiểm soát.3: Tình hình điều chỉnh, bổ sung dự toán năm.4: Tình hình điều chỉnh bút toán do đơn vị đề nghị.5: Tổng số tiền cam kết chi.6: Tình hình điều chỉnh cam kết chi.7: Tình hình kiểm soát chi đầu tƣ XDCB qua các năm.8: Tình hình từ chối thanh toán.9: Tình hình dƣ tạm ứng.10: Tình hình bổ sung thông báo kế hoạch vốn năm.11: Tổng số tiền cam kết chi.12: Tình hình điều chỉnh cam kết chi.57 Formatted: Font: 15 pt Formatted: Right: 0 cm STT Bảng Nội dung Trang 1 Bảng 3.1 Tổng số chi thƣờng xuyên NSNN qua KBNN 49 Formatted: Font: 15 pt kiểm soát 2 Bảng 3.2 Tổ ng số tiền t ừ chối thanh toán qua kiểm soát 50 3 Bảng 3.3 Tình hình điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 51 4 Bảng 3.4 Tình hình điều chỉnh bút toán do đơn vị đề 52 nghị 5 Bảng 3.5 Tổng số tiền cam kết chi 54 Formatted: Line spacing: 1.6 Tình hình điều chỉnh cam kết chi 55 Formatted: Line spacing: 1.7 Tình hình kiểm soát chi đầu tƣ XDCB qua 57 Formatted: Line spacing: 1.8 Tình hình từ chối thanh toán 58 Formatted: Line spacing: 1.9 Tình hình dƣ tạm ứng 59 Formatted: Line spacing: 1.5 lines 10 Bảng Tình hình bổ sung thông báo kế hoạch vốn 60 Formatted: Indent: First line: 1.10 năm Formatted: Line spacing: 1.5 lines 11 Bảng Tổng số tiền cam kết chi 62 Formatted: Line spacing: 1.11 12 Bảng Tình hình điều chỉnh cam kết chi 63 3.12 Formatted: Line spacing: 1.5 lines Formatted: Indent: First line: 1.27 cm, Space After: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines Formatted: Indent: First line: 1.27 cm Formatted: Right: 0 cm Formatted: MỤC LỤC, Indent: First line: 0 cm, Line spacing: single Formatted: Right: 0 cm DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ Formatted: Font: 13 pt STT Hình Nội dung Trang Formatted Table 1 Hình 1.1 Nhân tố khách quan ảnh hƣởng đến kiểm soát chi 34 NSNN qua KBNN 2 Hình 1.2 Nhân tố chủ quan ảnh hƣởng đến kiểm soát chi 36 NSNN qua KBNN 3 Hình 2.1 Qui trình nghiên cứu 44 4 Hình 2.2 Cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nƣớc Nghệ An 48 5 Hình 3.