MỞ ĐẦU 1- LY do chọn để tài ------------.e Trang | 2- Mục dich — nhiệm vụ — phạm vi nghiên cu -- -- - -.1- Mục dich nghiên cttu ------------------~--<--«-<<<~-~--~~~=~~=x~s Trang 2 2, 2 Nhiệm vụ nghiên cửu ----------- -- --------~-~---~----<<<<<<<=<.3 Phạm vi nghiên cửa ---------------------------~~-<.~~~ Trang 3 3- Các quan điểm đánh giá và phương pháp nghiên cứu ----- Trang 3 3.1- Các quan điểm đánh: giá -------------------------.) - Quan điểm hệ (Roly, --------------------==e=seeeeeee=e-----.2- Quan điểm lịch sử - viễn cảnh -------------------~-----.3- Quan điểm kinh tế - --------~----~----~---~~---~~-~~~---~-~~~~~« Trang 3 3.4- Quan điểm nhân văn ---------------~--~--------~-~~~~~~~~~<<<+ 'Trang 3 3.2- Phương pháp nghiên ciữu -------------------------------- - -- --- Trang 4 4- Lich sử nghiên cứu ------ ------ -- -- ----- -- --- --- -- -~-<~ -- SS< << - Trang 4 §- Nội dung và cấu trúc khóa ludin---------------------.----- Trang 5 2 PHAN NOI DUNG CHUGNG I: CƠ SỞ KHOA HOC CUA VIEC NGHIEN CUU KHUNG HOANG TÀI CHÍNH TIEN TE L Tiền để xuất hiện, khái niệm, bản chất, chức năng, Vai trò của tài chính --------------------------.-----<--~- ‘Trang 6 L !- Tiển dé xuất hiện và phát triển của tài chinh--------------- Trang 6 1. 2- Khái niệm tài chink ------------------------+.++-----------<+-+- Trang 8 L1- Hắn chất của tài chínÌ: ---- ----------------<<<<=<<<<<<<<<<<<s<<+ Trang 8 14- Chức năng của tài chính - ¬.1 - Chiate nding tổ(lui: Winiee.2- Chức năng pphân phdéi------------------------------------------ Trang HI 1.2- Chức năng giám đốc----------~----~~-~~-===~<=~=x=x===r=====e Trang LÍ 1.S- Vai trò của tài clatith ------------------------------~-=--~-==-~=== Trang 12 LS.1- Tài chính-công cụ phân phéi sản phẩm quốc dan---------- Trang 12 1.2- Tài chính-công cụ quản lý và diéu tiết vĩ mô --------------- Trang 13 Il Một số khái niệm thuộc lĩnh vực tài chính -------------- - - -- Trang 16 I l- Thi trường tài chinh-------------------- ++ 2 een een ren ne Trang 16 II.2- TIỀN đệ--------------------—‡esresesssrasesassssasmaseae Trang 17 3. Thi trường tién fỆ ---------------------------------= = 2-22-22 Trang 18 HH -1- Lam phát ------------------ "nan na Trang 19 I.5- Tỷ gid hđi đaái --------- - --- -- ---- --- -- --~---~----<~-~-~~es=~~=== Trang 19 11.6- Thi trường chưng khuuát-----------~------<<~<<<<<<~==<<=<=<==<= Trang 20 HH.7- Tín đựng --------------------------------<+<==eeesees=re====eee=e Trang 21 CHƯƠNG II: KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM TY NHIÊN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG Á I- Các nước Đông Nam A -------------------------<<<----<<<<-<<<<< Trang 23 I.1- Đặc điểm tự nÏtiÊn ----- ----------- - ---<~-<<<<=<<<<=<<<<=<<=<=xss« 'Trang 23 1.2- Đặc điển: đâm cư- xã hiội----- ---- -----------~--~-~--<-~==<==+=<= Trang 25 1. Tình hình phát triển kinh tế ------- --------------------- ---- -- Trang 27 H- Các nước Đông liắc A -----------------------------------<<--<<- Trang 29 IHH.I- Han Quốt ------------------- --------------~--~~-~<~~~<<~<====>~== Trang 29 II.I- Đặc điểm tự nhiên -------------------~---~~--~--=~~-~~==~~~*~= Trang 29 11.2- Đặc điểm dan cứ- xã hội ------------------------------------- Trang 30 1H 1.3- Tình hình phát triển kinh tẾ-------------~---~--~~-=~-~~<~~~~~= Trang 32 11 2- Nhật ĐẰN(essseeveieSese4esaeeeeesssasSdsssälkxsáS4äxxexddšdxeGsá2 Trang 33 11.1- Dae diém nt nhiên -------- --~------~-~-<~<~-<=<<<<=<<<<===+=== Trang 13 II.2- Đặc diém dan cứ- xd hội ------------------------------------- Trang 34 11.3- Tình hình phát triển kink tế----- ---------~--~--~<=<<<<<<+<<« Trang 35 CHƯƠNG U1: KHUNG HOANG ‘TAL CHÍNH - ‘TIEN TR Ở KHU VUC ĐÔNG A L Điểm qua các cuộc khủng hoảng ------------------------------ Trang 37 1.1- Cuộc khủng hoảng kinh tế trong thếgiới tư bản 29-33 ----- Trang 37 1.2- Cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 ------------------------- Trang 38 1.
Khủng hoảng- sự sụp dé của chế độ XHCN ở Liên Xô và các tréớc Đông Âu ------------------------------ Trang 39 L4- Cuộc khủng hoảng tiền tệ ở Mêhicôs cuđì nam 1994 dba năm 1995---------------------------------- Trang 40 Il. Nét cơ bản nhất về kinh tế thế gidi năm 1997 ---------- ---- Trang 41 Il. Khủng hoảng tài chính tidn tệ ở Đông A ------------------- Trang 44 LII.1- Bdn chất của cuộc khiing hodng ---------------------------- Trang 44 111.2- Diễn biến khiing hoẳng ------- -----~----<~-<<<<<<<<<<<<<=<==« Trang 46 111.1- Đông Nam A - Ngòi nổ của cuộc khủng hoảng ---------- Trang 46 111.2- Đông Bắc A — Hiệu ứng lan tỏa --------------~------~-~---- Trang 50 111.1- Hàn Quốc------------------~-----~-<~<-<<<><><~ee=e===>===~s Trang 50 1I1.2- Nhật Ban --------------------------~----~-----=~~-==~~>===>= Trang 51 111.3- Hồng Kông ---------------------~-~~<~<~~<S=<ee=eeer=rereee Trang 53 111,.3- Thị trường chứng khoán toàn cầu chao đẳo--------------- Trang 54 111.4- Nga - Braxin cùng số phận --------------------------------- Trang 55 1V- Tác động - Anh hưởng của cuộc khủng hoảng --------- -- - Trang 56 1V.1- Tác động của cuộc khủng hoảng ---------------------¬---~- 'Trang 56 1V,1.1- Tác động tiêu cực -----------------------+-+-+++---+++-------- Trang 56 IV,1.2- Tác động tÍch cực ------------------««-<eee=eeeesreessrres====e Trang 58 1V.2- Anh hưởng của cuộc khiing loẳng-----------------------~-- Trang 59 V- Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng -------------------- ----- Trang 62 VỊ- Biện pháp chứng đỡ của cuộc khủng hodng---------------- Trang 63 VỊ.]- Dea vào chương trình hỗ trg của IMF, WB Và các tổ chức tài chinh Quốc tế khác --------------------- Trang 63 VỊ.2- Dựa vào từng hoàn cảnh: cụ thể các nite te liấc thuốc cho mith ------------------<<=-- none Trang 64 V1.3- Sứ dung thị trường nội dia------------------------------+---- ‘Trang 65 VỊI- Bài học kính nghiệm ------------------------------------------ Trang 66 VỊII- Dy đoán về kinh tế một số nước Đông A ----------------- ‘Trang 68 CHUONG VỊ: ANH HƯỚNG CUA CUỘC KHỦNG HOANG TÀI CHÍNH - TIỀN TE Ở KHU VỰC ĐÔNG A TƠI NÊN KINH TẾ VIỆT NAM ~ CÁC BÀI HỌC VÀ BIEN PHÁP NGĂN NGỪA I-fổng quan tình hình kinh tế ~ xã hội hai năm 1996 — 1997 Và nhiệm vụ - mục tiêu phát triển kinh tế đến năm 2000 Trang 72 Ll. Tình hình kinh tế - xã hội hai năm 1996 - 1997.2- Nhiệm vụ và mục tiêu phát triển KT - XW năm 2000------ Trang 75 II- Nhận định chung về tác động của cuộc khủng hoảng Đối với nền kinh tế VIỆt Nam --------------------------------- 'Trang 76 II1- Nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc Khủng hoảng tài chính ~ tiền tệ ở khu vực ----------------- Trang 78 IV- Tie động của cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ t khu vực đối với hoạt động KT đối ngoại ở Việt Nam- Trang 81 IV.1- Linh vực ngoại hitting --------------------~-<<<-<<<<<=<<<«<<+ Trang 81 1V.2- Linh vực thu hit vin và trả ng nước ngoài ---------------- Trang 82 IV.3- Linh vực đầu tl nước ngodi ---------------------------------- Trang 83 IV.4- Hoạt động dịch vụ = du lich --------- - ------- -------------=<=- Trang 85 V- Kinh tế Việt Nam — Những thách thức trước cuộc Khủng hoảng đối với tiến trình tham gia AFTA ----------- Trang 8? V.1- Kinh tế Việt Nam trong quá trình hội nhập khu vực: Thuận lợi và khú khdn - ---------- - - - -- - - --------------------~- Trang 87 V.2- Thách thức mdi từ cuộc khủng hodng tài chính — tién tệ UO khhu Việc -~--~~-~-<~~~<~~<<~<<~S=s=e~=~e~~z=~zz=z=~e=~err~errrreeeeeeeee Trang 88 VỊ - Bài học - Giải pháp đối với Việt Nam --------------------- Trang 90 VỊ I- Những bài học kinh nghi@m đất với VN ---------------- -- - - Trang 90 VỊ 2- Một sốgiải pháp đổi với VN --------------------------------- Trang 93 VỊ 2.I- Các giđi pháp cấp? bách -----------<<-<<<<<<<<<<<<<<<<<=<<=<« Trang 93 VỊ.2- Các giải pháp dai hạn----~----~-~-~~-~*~=~<=<==<<=<s=x==++~=« Trang 94 PHAN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHHỊ.Trang 96 PHAN PHU LUC CHỮ VIẾT TẮT - KI-XH : Kinh tế xã hội - XHCHH : Xã hội chủ nghĩa - VND : Việt nam đồng -USD : Đô la Mỹ -'P : Thanh phố - KHHGĐ : Kế hoạch hóa gia đình TU TRA CUU - ASEAN : Hiệp hội các nước Đông Nam A -AFFA : Khu vực mau dịch tự do ASEAN -ODA : Viện trự phát triển chính thức -FbI : Đầu tư trực tiếp của nước ngoài -GDP : “Tổng thu nhập quốc nội -GNP : 'Tổng thu nhập quốc dan - WTO : 1 chức thương mại thế giới - WB : Ngân hàng thế giới - IMF : Quý tiền tệ quốc tế - OPEC : 10 chức các quốc gia xuất khẩu đầu mỏ - NICs : Cúc nước công nghiệp mới -0ECD :Tổ chức hđp†ác phát triển kinh tế -EU : Liên minh Châu Au DANH MỤC CÁC BIEU BANG 1.
Bảng 1; Chỉ số kính tế vĩ mô của khối ASEAN từ năm 1989 đến năm 1996 (Trang 28) 2, Bang 2: Thực trang và viễn cảnh của các nước Đông A (Trang 70) 3. Bảng 3: Danh sách 10 nước có vốn dau tư nước ngoài lớn nhất tại Việt Nam hai năm 1997- 1998 (Trang 85) 4. Bang 4: Bảng so sánh môi số mặt hàng tại Thái Lan trước, sau khí déng Baht mất giá và tai Việt Nam (Trang 86) 5, Bang 5: Thống kê kinh tế thế gidi năm 1997 (Phụ lục) 6, Bảng 6: Số liệu kinh tế - xã hội của một số nước trên thế giới (Phụ lục) 7. Bảng 7: Tốc độ tăng trưởng kinh tẾ tại các nước Đông Á hai năm 1996, 1997 (Phụ lục) 8.
Bang 8: Cán cân thường xuyên và thương mại ở một số nước Đông Nam Á (Phu luc) 9. Bảng 9: Vốn FDI vào một số nước Đông Nam A (Phụ lục) 10. Bang 10: Phá giá đồng tiền và cổ phiếu ở các nước Đông Á (Phụ lục) 1. Bang 11: Nợ nước ngoài ở một số nước Đông A (Phụ lục) 12.
Bảng 12: Cân đối tài khoản vãng lai ở các nước Đông A (Phụ lục) 13. Bảng 13: Chỉ số phát triển tổng sản phẩm ở Việt Nam phân theo thành phần và ngành kinh tế (Phu lục) 14. Bang 14: Cơ cấu tổng sản phẩm ở Việt Nam phân theo thành phần và ngành kinh tế (Phụ lục) 1S Bảng 15: Xuất nhập khẩu thang 12 và cả năm 1998 ở Việt Nam (Phu lục) Trong những thập niên gan đây, khủng hoảng tài chính - tiền tệ đã trở thành một van để thường kỳ và là một cảnh quan đặc trưng của môi trường tài chính. Nó không chỉ phản ánh thực trạng sự mất cân đối trong cung cầu tiền tệ (cũng như sản phẩm hàng hóa) ở mỗi quốc gia nói riêng, mà nó còn thể hiện những mặt trái của quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới nói chung, thể hiện về tính phức tạp và tính phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế làm cho qui mô và mức độ tác đông của các cuộc khủng hoảng ngày càng trắầm trong hơn.
Cho đến nay, kể từ khi cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ bùng nổ từ Thái Lan rồi lan sang các nước Đông Nam A, Đông Bắc A và ảnh hưởng mạnh đến thị trường chứng khoán thế giới. Những ước tính sơ bộ để cứu các nước này thoát khỏi khủng hoảng cũng phải mất trên 110 tỷ USD, đó là chưa kể hàng triệu người thất nghiệp và những biến động vẻ tình hình kinh tế - xã hội đã và sẽ xảy ra. Hậu quả nghiêm trọng đó ít ai có thể thống kê nỗi, cũng như việc tiên đoán liệu lúc nào thì các nước Đông Á mới có thể thoát khỏi và sớm khắc phục lại nền kinh tế ? Đó là một vấn để chưa ai khẳng định một cách chắc chắn. Còn ở đây, một vấn để trước mắt là cuộc khủng hoảng thì như vậy, thế mà đã có rất nhiều ý kiến xung quanh việc tìm nguyên nhân, bài học và biện pháp khắc phục.
của cuộc khủng hoảng này. Đơn cử chỉ có một vấn để nguyên nhân dẫn tới cuộc khủng hoảng, có ý kiến cho rằng đầu cơ là một trong những nguyên nhân cơ bản.