Khóa luận: Yếu tố ảnh hưởng lòng trung thành KH với dịch vụ MobiFone Đà Nẵng 2

Luận văn tốt nghiệp nghiên cứu tốt nghiệp phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với dịch vụ di, điều tra thực trạng, phân tích số liệu, đề xuất

2019

124
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1. Cơ sở lý luận về vấn đề nghiên cứu

1.2. Lý luận cơ bản về dịch vụ thông tin di động

1.3. Lý thuyết về lòng trung thành thương hiệu

1.4. Một số nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành thương hiệu

1.5. Mô hình nghiên cứu và đề xuất mô hình

1.6. Cơ sở thực tiễn

1.6.1. Tổng quan về thị trường dịch vụ di động tại Việt Nam

1.6.2. Tổng quan về thị trường dịch vụ di động tại Đà Nẵng 2

2. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ DI ĐỘNG MOBIFONE

2.1. Tổng quan về Công ty Thông tin di động MobiFone

2.1.1. Giới thiệu tổng quan về thương hiệu MobiFone

2.1.2. Giới thiệu về Công ty Dịch vụ MobiFone Đà Nẵng 2

2.1.3. Cơ cấu tổ chức

2.1.4. Tình hình nhân sự

2.2. Danh mục dịch vụ của MobiFone Đà Nẵng 2

2.3. Thị phần của MobiFone Đà Nẵng 2

2.4. Tình hình tăng trưởng thuê bao di động

2.5. Kết quả hoạt động kinh doanh của MobiFone Đà Nẵng 2

2.6. Thực trạng chăm sóc khách hàng của MobiFone tại Đà Nẵng 2

2.7. Hoạt động phân phối của MobiFone Đà Nẵng

2.8. Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone trên địa bàn Đà Nẵng 2

2.8.1. Thông tin mẫu điều tra

2.8.2. Đánh giá mức độ tin cậy của thang đo

2.8.3. Phân tích khám phá các nhân tố EFA

2.8.4. Phân tích hồi quy tuyến tính

2.8.5. Thống kê mô tả lòng trung thành của khách hàng về các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành đối với dịch vụ di động tại Mobifone Đà Nẵng 2

3. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DI ĐỘNG TẠI MOBIFONE ĐÀ NẴNG 2

3.1. Định hướng phát triển dịch vụ viễn thông của Đà Nẵng 2 đến năm 2025

3.2. Giải pháp nâng cao lòng trung thành của khách hàng đối với dịch vụ di động MobiFone Đà Nẵng 2

3.2.1. Giải pháp chung

3.2.2. Giải pháp cụ thể

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH -------------- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DI ĐỘNG TẠI CHI NHÁNH MOBIFONE ĐÀ NẴNG 2 TRẦN THỊ HIỀN LINH Niên khóa 2016 - 2020 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH -------------- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DI ĐỘNG TẠI CHI NHÁNH MOBIFONE ĐÀ NẴNG 2 Sinh viên thực hiện: Giảng viên hướng dẫn: Trần Thị Hiền Linh Th.S Nguyễn Như Phương Anh Lớp: K50A - KDTM Huế, tháng 12 năm 2019 Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh Lời Cảm Ơn Qua 4 năm học tập và rèn luyện tại Trường Đại học Kinh tế Huế, nhận được sự chỉ bảo và giảng dạy nhiệt tình của quý thầy cô, đặc biệt là quý thầy cô khoa Quản trị kinh doanh đã truyền đạt cho em những kiến thức về lý thuyết và thực hành trong suốt thời gian học ở trường. Và trong khoảng thời gian thực tập tại Mobifone Đà Nẵng 2 em cũng đã có cơ hội áp dụng những kiến thức đã được học ở trường vào thực tế ở công ty, đồng thời học hỏi được nhiều kinh nghiệm thực tế tại công ty. Cùng với sự nỗ lực của bản thân, em đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp của mình. Từ những kết quả đạt được này, em xin chân thành cám ơn: Quý thầy cô trường Trường Đại học Kinh tế Huế, đã truyền đạt cho em những kiến thức bổ ích trong thời gian qua. Đặc biệt, là cô Nguyễn Như Phương Anh đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành tốt báo cáo tốt nghiệp này. Ban Giám đốc Mobifone Đà Nẵng 2 đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong thời gian thực tập. Do kiến thức còn hạn hẹp nên không tránh khỏi những thiếu sót trong cách hiểu, lỗi trình bày. Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô và Ban lãnh đạo, các anh chị trong công ty để báo cáo tốt nghiệp đạt được kết quả tốt hơn. Huế, ngày 22 tháng 12 năm 2019 Sinh viên Trần Thị Hiền Linh SVTH: Trần Thị Hiền Linh i Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. ii DANH MỤC BẢNG .iv DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ .v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT . Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Kết cấu khóa luận . NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .10 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Cơ sở lý luận về vấn đề nghiên cứu . Lý luận cơ bản về dịch vụ thông tin di động . Lý thuyết về lòng trung thành thương hiệu . Một số nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành thương hiệu . Mô hình nghiên cứu và đề xuất mô hình. Cơ sở thực tiễn. Tổng quan về thị trường dịch vụ di động tại Việt Nam . Tổng quan về thị trường dịch vụ di động tại Đà Nẵng 2. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ DI ĐỘNG MOBIFONE . Tổng quan về Công ty Thông tin di động MobiFone. Giới thiệu tổng quan về thương hiệu MobiFone . Giới thiệu về Công ty Dịch vụ MobiFone Đà Nẵng 2 . Cơ cấu tổ chức . Tình hình nhân sự .40 SVTH: Trần Thị Hiền Linh ii Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh 2. Danh mục dịch vụ của MobiFone Đà Nẵng 2 . Thị phần của MobiFone Đà Nẵng 2 . Tình hình tăng trưởng thuê bao di động . Kết quả hoạt động kinh doanh của MobiFone Đà Nẵng 2 . Thực trạng chăm sóc khách hàng của MobiFone tại Đà Nẵng 2 . Hoạt động phân phối của MobiFone Đà Nẵng. Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone trên địa bàn Đà Nẵng 2 . Thông tin mẫu điều tra . Đánh giá mức độ tin cậy của thang đo . Phân tích khám phá các nhân tố EFA. Phân tích hồi quy tuyến tính . Thống kê mô tả lòng trung thành của khách hàng về các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành đối với dịch vụ di động tại Mobifone Đà Nẵng 2 . ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DI ĐỘNG TẠI MOBIFONE ĐÀ NẴNG 2. Định hướng phát triển dịch vụ viễn thông của Đà Nẵng 2 đến năm 2025 . Giải pháp nâng cao lòng trung thành của khách hàng đối với dịch vụ di động MobiFone Đà Nẵng 2 . Giải pháp chung. Giải pháp cụ thể. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.86 TÀI LIỆU THAM KHẢO.91 SVTH: Trần Thị Hiền Linh iii Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Thang đo các nhân tố trong mô hình .1 Tình hình sử dụng lao động của MobiFone Đà Nẵng 2 giai đoạn 2016 - 2018 .2 Tình hình phát triển thuê bao của MobiFone Đà Nẵng giai đoạn 2016 – 2018 .3: Kết quả hoạt động kinh doanh của MobiFone Đà Nẵng giai đoạn 2016 – 2018 .4: Độ bao phủ của kênh phân phối tại MobiFone tỉnh Đà Nẵng năm 2018 50 Bảng 2.5: Số lượng kênh phân phối của Chi nhánh MobiFone Đà Nẵng giai đoạn 2016– 2018 .6: Số lượng trạm BTS tại chi nhánh MobiFone Đà Nẵng 2 giai đoạn 2016- 2018 .7: Bảng thống kê mô tả thống tin mẫu điều tra .8: Bảng đánh giá mức độ tin cậy của thang đo biến độc lập thông qua hệ số Cronbach’s Alpha .9: Bảng đánh giá mức độ tin cậy của thang đo biến phụ thuộc thông qua hệ số Cronbach’s Alpha .10: Kiểm định KMO và Barlett’s .11: Ma trận xoay nhân tố .12: Bảng kiểm định mối tương quan giữa các biến độc lập trong mô hình .13: Bảng kết quả hồi quy theo phương pháp Enter .14: Bảng tóm tắt mô hình sử dụng phương pháp enter .15: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố chất lượng dịch vụ .16: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố giá cước .17: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố dịch vụ khách hàng.18: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố sự thuận tiện .19: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố dịch vụ thay thế .20: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố rào cản chuyển đổi.21: Đánh giá của khách hàng về nhóm nhân tố sự hài lòng .78 SVTH: Trần Thị Hiền Linh iv Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ Hình 1.1 Mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành khách hàng của Phạm Đức Kỳ và Bùi Nguyên Hùng (2006).2 Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Mai Trang (2006) về lòng trung thành của khách hàng siêu thị.3 Mô hình nghiên cứu về lòng trung thành tại Hàn Quốc .4 Mô hình nghiên cứu lòng trung thành của khách hàng trong lĩnh vực viễn thông của Aydin và Özer (2005) .1 Mô hình nghiên cứu đề xuất .1 Mô hình tổ chức bộ máy của chi nhánh MobiFone Đà Nẵng .2 Kênh phân phối của MobiFone Đà Nẵng .1 Thị phần Mobifone Đà Nẵng 2 năm 2016.2 Thị phần Mobifone Đà Nẵng 2 năm 2017.3 Thị phần Mobifone Đà Nẵng 2 năm 2018.4 Mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng sử dụng dịch vụ di dộng mobifone tại Đà Nẵng 2 .72 SVTH: Trần Thị Hiền Linh v Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT KH: Khách hàng DN: Doanh nghiệp CLDV: Chất lượng dịch vụ CNTT: Công nghệ thông tin EFA: Phân tích nhân tố khám phá KMO: Sự thích hợp của phân tích nhân tố DV: Dịch vụ GSM: Global System for Mobile- Hệ thống thông tin di động toàn cầu 2G: Thế hệ thứ 2 của mạng điện thoại di động 3G: Thế hệ thứ 3 của mạng điện thoại di động 4G: Thế hệ thứ 4 của mạng điện thoại di động DVKH: Dịch vụ khách hàng KHBH: Kế hoạch bán hàng HC – TH: Hành chính – Tổng hợp KHDN: Khách hàng doanh nghiệp Mobifone: Thương hiệu công ty Thông tin di động SMS: Dịch vụ tin nhắn TTGD: Trung tâm giao dịch GDV: Giao dịch viên NVBH: Nhân viên bán hàng ĐL: Đại lý ĐB: Điểm bán RC: Rào cản STT: Sự thuận tiện SHL: Sự hài lòng DVTT: Dịch vụ thay thế DVGT: Dịch vụ gia tăng LTT: Lòng trung thành GC: Giá cước DVT: Đơn vị tính CH: Cửa hàng OTT: Dịch vụ trên nền Internet SVTH: Trần Thị Hiền Linh vi Khóa Luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Như Phương Anh PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Trong bối cảnh môi trường kinh doanh ngày càng phức tạp và không ngừng biến động, để phát triển và tồn tại lâu dài thì bên cạnh việc tập trung thu hút khách hàng (KH) mới, các doanh nghiệp (DN) cần phải chú trọng nhiều hơn đến việc “giữ chân” KH hiện tại, biến KH hiện tại thành những KH trung thành của mình. Nghiên cứu được tiến hành bởi Bain & Company hợp tác với Trường Đại học Harvard đã chỉ ra rằng tỷ lệ “giữ chân” khách hàng tăng 5% có thể dẫn đến tăng trưởng lợi nhuận từ 25 đến 95% (Stillwagon, 2014) . Hơn nữa, chi phí cho tìm kiếm KH mới tốn kém gấp 5 đến 7 lần chi phí duy trì KH hiện có (Beerli và cộng sự, 2004). Do đó, các DN thường rất chú trọng đến việc nghiên cứu các vấn đề liên quan đến KH như làm thế nào để biến một KH hiện tại thành một KH trung thành, hay những yếu tố nào ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng,…Những nghiên cứu này của DN đều với mục đích gia tăng lượng khách hàng trung thành với DN mình. Theo Sách Trắng Công nghệ thông tin (CNTT) và Truyền thông, năm 2018 thị trường cung cấp dịch vụ viễn thông di động có sự góp mặt của 5 nhà cung cấp là MobiFone, Viettel, VNPT, Vietnamobile và Gmobile. Tuy nhiên, thị phần vẫn do 3 “ông lớn” Viettel, MobiFone và VNPT nắm giữ, chiếm 95%, tăng 2,4% so với năm 2017. Năm 2018, là năm chứng kiến nhiều biến động của ngành viễn thông khi thị trường đã ở trạng thái bão hòa cùng với hàng loạt chính sách quản lý lớn được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, bao gồm: Kế hoạch tập trung xử lý triệt để tình trạng sim rác, kế hoạch chuyển đổi mã mạng hay triển khai dịch vụ chuyển mạng giữ nguyên số,… với các thủ tục yêu cầu phức tạp hơn tác động không nhỏ đến sự phát triển và gia tăng doanh thu cũng như thị phần của các nhà mạng lớn tại Việt Nam.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ