BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM TP HO CHÍ MINH cœss›2Hlcew› KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP CỬ NHÂN HÓA HỌC TU 8-HYDROXYQUINOLINE VÀ PYRIDINE-4-CARBALDEHYDE Giáo viên hướng dẫn: Th.S Lê Văn Đăng Người thực hiện: Lê Hữu Đức Nhân Thành Phố Hồ Chí Minh Ngày 10 Tháng 05 Năm 2010 LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th.S LE VAN ĐĂNG LOI CAM ON Khóa luận của em được hoàn thành dudi sự giúp đỡ tận tinh của quý thay cô trong và các bạn trong khoa hóa trường Đại học sư phạm Thành Phố Hồ Chí Minh. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Lê Văn Đăng đã giúp đỡ em trong quá trình nghiên cứu cũng như đã những lời khuyên quý báu, khích lệ em vượt qua những khó khăn để hoàn thành luận văn này. Em xin chân thành cảm ơn các thay cô trong ban chủ nhiệm khoa Hóa, toàn thé thay cô trong tổ bộ môn Hóa Hữu Co đặc biệt là các thầy cô ở phòng thí nghiệm Hóa Hữu Cơ đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em hoàn thành luận văn. Cám ơn các bạn trong tập thẻ hóa 4C, đặc biệt là các bạn trong nhóm đã đồng hành cùng mình trong suốt qua trình nghiên cứu.
Do kiến thức và kinh nghiệm vẫn còn hạn chế vì vậy luận văn không tránh khỏi những sai, thiếu sót. Vì vậy em rất biết ơn những ý kiến đóng góp quí báu từ quý thầy cô và các bạn để luận văn được hoàn thiện hơn. Thành Phố Hồ Chí Minh ngày Ø7 tháng 05 năm 2010 Lê Hữu Đức Nhân SVTH: LÊ HỮU ĐỨC NHÂN TRANG 1! LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th.S LE VĂN ĐĂNG MỤC LỤC ĐEN HN Gan HH na ÝÝýaăẵăỶ=.aa 2 II ND c6 há bus skie.= 6 L LýdoscioenldÊÀ: (cv 2266:204G2006660Ä0iả3iá0X26066x43066 6 Í TT đỆ ti u22 c6621i20001Á0162602104G⁄204W80403)08600//G2430016 7 KHẨN se ssc WTO SEEING, § TONG QUAN oi tb32006G56% 000022600 § VÀI NÉT VE TINH HÌNH TONG HỢP VÀ NGHIÊN CUU CÁC KETONE a.B KHÔNG NO ~ DAN XUẤT CUA 8 - HYDROXYQUINOLINE VA DAN XUAT CỦA EVRIDINE:--cEccc<ctt6kctdogáGilttoacoaidtcdisscsosiliiizksiesaissa § 1. TINH HINH TONG HỢP CAC CHAT CHUA VÒNG QUINOLINE:.
GIỚI THIỆU VỀ 8 - HYDROXYQUINOLINE VÀ CAC DAN XUẤT GÀ bó g)0 ng gi óc ANH.) Điều a HH CẢ. 12 ILỒ TNHHÌNHNGEUNCUW VỀ PHD ueesseeeess=eseseee==ssne 13 IV. TINH HÌNH NGHIÊN CUU QUANG PHO HÔNG NGOẠI CUA CÁC DAN XUAT CHUA VÒNG QUINOLINE VA §-HYDROXYQUINOLINE. TINH HÌNH TONG HỢP VÀ TÍNH CHAT CUA MOT SO DAN XUẤT CHUA VGNGDPVRIDINEGGGisccccccccc2tctccccoccCG200022000GGSSSG | aa i 17 HN Disease cack iia ci 0 BSc Ta anes 22 CHSOCY THUVET Giác ckti6cccccco 22 CÁC PHƯƠNG PHÁP FORMYL HÓA HỢP CHÁT THƠM VÀ HỢP CHÁT DỊ VN TH Ga e cai tu gg4 net tesco sacred teas busses poeta te 22 b: MO ĐH ÍŸ ccs eer cree eee re ee oe ee 22 1.
Phương pháp oxi hóa các nhóm -CH; , -CH;OH , -CH=CHR gắn vào nhân thơm Và G vòng HÒN c2 61 ee eee ee eer 2 Ls. PARTON TIẾP G110 ORI OREO ONY INES ein vopencnznicniicoticnssanace)simavensenpeviniinenatis iyo eisannanatayélinn 23 3. Tổng hợp đi từ dẫn xuất cơ magic.- 22+ + ErZvzzcccrzzczeee 23 SVTH: LÊ HỮU ĐỨC NHÂN TRANG 2 LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th. Phương pháp khử hóa Rosenmund.
Phương pháp thủy phân dẫn xuất halogen. Phản ứng tong hợp Gattermann — Kọch.------c++xeccvzeererrrrkkrrrke 25 A, TH xo tuaunoanuesnnngiigitie00ssoouitv01011016001004006001660010110060550606 61566) 25 b. Phạm vi ứng dụng của phương pháp Gattermann-Koch. Cơ chế phản ứng:.
h0 xgAe014Txaeerevseerseersee 21 BÊ: 0 5.«s-«seeseee-sees«ansecse=aeeeeseeeeaensnnmen=ses nen 9228 28 eeeT 28 DE Đa GHI, HQ ih saan 6 0 06 c0 2o eased 28 be IÁRẨ(?2ác 2 26600)10d066606666%4c64GuAoad4kùldczcbe\(Avcesagidsai 28 » TH BIN ini bas seis 29 > :Điềndiế HGÌvề CÔ tác 62á 260020 00510386đii0i030244i82080023ãu86/056 29 7. Phan ứng formyl hóa Gattermann. nnneHeHeierrrerrrrrer 29 as I a ea a eS Sa es aaa 29 b. Phạm vi áp dụng của phương pháp Gattermann :.
Cơ chế phản ứng Gattermann :.212000/22/0e 32 Ú Đi li tt NHÍ sn akeeoickeeiiniekeseiaeaeddMornoessvennise 33 > Cấu tử phản ứng chứa nhóm nitrine :. s55 cv erezxvrvrerrsree 33 SE TERING LORIUII sotarcs xsesneestansens eomeemnperness tenement ss senmnnacenton os snasiensanananvsssammnpeneanunss tannin 33 0 ———-nnserreoreaaerararsoeesrensuasanannnurrsrsaseuseod 33 III TINS ocsencaceprnseqeersnsostiapapoannaamadispaacanaaqansnaanapaaaanananaaaanensnsamnnas sas ceamaspansensssisseen 34 » Nhiệt độ phản ứng:. Phan ứng formyl! hóa Gattermann - Edams. --- S118, 34 ky MB N2 G26:z2660010466asggi@sosilxeGl6assoaiiGa&exaxx 35 b.
Pham vi áp dụng của phương pháp :.--ccSeeeiirre 35 essa chế phên ứng: 25s: 26c662cszccGigitSG2if94g0xGG6666i5ã3E6:S001Á8L 36 d. Điều kiện tiến hành phản ứng :. Phần ứng Reimer-TïCman0:--S—-—2-:22722.2-:02 02226 52252216220 Gi S6 38 9 XỔ Oi aa e2 6C 2220006000000 G50205100160G36104L0L036/2220162010244GGG6-64/40/42S4 38 b. Phạm vi áp dụng của phản ứng Reimer-Tiemmann.------ 5c 38 CÓ đã HN KD các 2 sa esabenneeieeitidacssditidsaebsoaitsse 40 SVTH: LÊ HỮU ĐỨC NHÂN TRANG 3 LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th.
Phương pháp khử hóa Rosenmund. Phuong pháp thủy phân dẫn xuất halogen. ++2VCC2+etZ2+zZCCCvrrcrrreed 24 6. Phản ứng tổng hợp Gattermann — Koch.--22222222S2C22vvverrcrrrrre 25 SR LH ẶĂ Ặ TT ẶẰ———Ặ— ẶẶ——-= 25 b.
Pham vi ứng dụng của phương pháp Gattermann-Koch. Hà 4666661146asawxzxeaxsel 21 TC | RE Nga. 28 a ` có FIUIẾP SE kue. 28 B= Chi hoes NÁA 5/6 1226010G266000610GG6À3\100202G01(40940GIAi0604e6/0ii0ảy2-8A 28 ?: ĐỤNG ĐIỆN V2 0/260606600696660046401/46(a: cua 28 À5: Dippin iscsi aici aa a a ena Sia 28 D> NhjAt độ nhân tag cesta i ceaccecenis hi C520 00022 S (G0200 1600 kedkid 29 5: Điền chế HCI về CỔ scars istics cick 29 7.
Phản ứng formyl hóa Gattermann. MÔ ĐẾN eet aaa a 29 b. Pham vi áp dụng của phương pháp Gattermann :. 30 c: Cơ chế phản ứng Gaiicrmann :.ccseseioceeeennonirensnendsrennano 32 ĐI SE NI NHÀ ueeeeeneieiauseeoioenieoeeeneioeiiraooreseei 33 > Cấu tử phản ứng chứa nhóm nitrine :.-- 22s E22ZZ©ze£EZ2zzerrcccze 33 cl) | a 33 3> XXÚC LẮC:.
se HH HH TH hư HH HH g4 354.=ŸẰằẽ me 34 > Nhl 6: 00 hide “N2 cá a es 34 8. Phan ứng formyl hóa Gattermann — Edams .cccscscsesseessssesssnesnenssessnnennseners 34 &: WU (ĐỀU iis aE CNSR A a ia aC ie 35 b. Phạm vi áp dụng của phương pháp ©. ccc eeeccteceeeseseeestessenseesscescerssneneneecenere 35 ox Co cha phần Đ®:c22<-<i:2222022014iG02S040.0ãà04460080sp3aii8Giásau49 36 đ.
Điều kiện tiễn Daas ian ỨNG sissies as vussccsi senna ne soa uanit 37 ÿ. Tàn ứng Rebeiee-T LGM asics cecssisiicsitceeatcnd sai snsstaasseiceixiacemnatnkni saavontestancdvmonteseionk 38 Sa INR GÀ sec pst aca Noes al acacia 38 b. Phạm vi áp dụng của phan Ung Reimer-Tiemmann.---- 5< 38 SEI CB Ri GEE neo eneseGseeeonseseiiooasearogsanessnnuesensnỏ 40 SVTH: LE HUU BUC NHAN TRANG 3 LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th. Điều kiện phân ứng.1111131 113013 10P 4I Il, TONG HỢP KETONE a, B KHÔNG NO BANG PHAN UNG NGƯNG TỤ.
L1 1H H1 TT 9 HT T1 13 91 98050915 57 42 GY 0 oi ccicteosc <0 505122Z2E2477151062108ã10354340854050634034655 7858884555245 N#Hg 1 Bi NI ĐỀ 260 26t000026210402 0426028362210 Adie 42 3; Phân tog edo! hide cs ccna cies eee ieee eee 43 Se gEib ct DẠNG tia v66 t2 scan ence 44 Wear elisha assesses itt cece aa aC ates ee aes Se 2008 45 3. phan ứng croron hóa Ill. MOT SO PHẢN UNG GIỮA HOP CHAT CHUA NITROGENE VÀ HỢP CHAT CHỨANHÓNVCARBONT::::.656G6s5604-86 47 Wc: RR AOR NIN ic acne ah ch ea Raa eG 48 2. Phan ứng giữa hợp chất isoxyanat (có nhóm -N=C=O) và amine:.
_ Phần ứng phân hy 8cY bats: «ueseseeseesseenkeeresiierokedensiioiiesesaesdearnnase 50 đá. n0 VN Hi VIa sauueesaseinvaasiiieenoesnseisaisenreeeenoeee 50 Yeee Lên 2. ẻẺẻẺẻẺẻ ẻ ÔÔÔỒÔỒÔỐ Sh, RMN iat RR TINE A1. 11/16 N no co ieee 52 6.
Phân ứng Meth Nera bene is ses) sseceas sass ns caaoeen 660 v0s6scetikG6 52 PHAN Sci seco eae au ome 53 THUC NGHIỆM - THẢO LUẬN KET QUẢ. TONG HỢP VÀ XÁC ĐỊNH NHIỆT ĐÔ NÓNG CHẢY. Tổng hợp 5-formyl-§-hydroxyquinoline từ 8-hydroxyquinoline. 54 as: Phmn Ứng tÔng in ssicciseitckccecaactticacncesein nica wasabi 54 Bh.
Mer dể phiên ỨNG 3 i scsi sczanscosassvteccnsceaninas asain lesen bi cioeocesaenn ni 54 (Oo ae ea ee eee ery eee en ey Tere 55 Oe Le 55 G061 12a dan sesanncsnapuyd teancsinbcbasice die nsekanedtd ocuneses 56 a | _ on 56 | | uyn HH TH UY GHI 00100090040010210xu sao 57 SVTH: LÊ HỮU ĐỨC NHÂN TRANG 4 LUẬN VĂN TOT NGHIỆP GVHD: Th. Tổng hợp 1-(4-hydroxyphenyl)-3-(8-hydroxyquinolin-5-y])prop-2-en- I-one. Phương trình phản Ứng:. nen ng nereernerrre 58 Bisa Ba phân aang ia v06 00220012 22, 58 10 RNS: EO SSTMDOI ss5sinscaatsstss 0263Á0640001026600(44À(À166664cùa¿ 59 Ede chiAtee es ek ne Be ras 59 DoE lănh yền ứng sists ists Lise ile cel 462038601086 59 3.
Tổng hop 4-((2-(2,4-dinitrophenyl)hidrazono)methyl)pyridine. 60 au:PEăn ứng tổng Nay ccc cc ail ita 60 Sign CHẾ DIền ÉDNt4:cc:6:2056<00224))G2G600020000162G2G0200101A)018 242012810 ts 61 62 800 GHI G0122 i oe ef Ont TO ROE Nee NE PR i ee 61 Mia GIẢI anh eoneeiaoaeeeoeia ao SeiSbaiS4Gxeb0itisASSGG18)00242adEzxaf1ird 61 i | aee a ere 61 PEE nhe nieneeieeetoaoaneeeeteeopeeeraeoseneohidoeiugeeteooina) 61 TÔ QUIKEPTVA BIPN EU HH er 62 |. Phé hồng ngoại của 5-formyl-§-hydroxyquinoline 2. Biện luận phố Nị: 1-(4-hydroxyphenyl)-3-(8-hydroxyquinoline-5-y])prop-2-en- Ì- GÌ 22222223: 2sã2aa22322.
Phổ hdng ngoại ( IR ) .cecssssessessverssvsesssvesessvseesseeessvmeensnesssveessvensnveeseseeesneensvaesseevens 65 b: Đỗ poton (NMRLÌN a GGIGG24i06 8t cuàeoxune 67 3. Biện luận phổ T; : 4-((2-(2,4-dinitrophenyl)hidrazono)mety])pyridine. 09 7° 70 b: Tổ proton CNMRLTNH kg GGGG241046 i6) 2S are 71 KET LUẬN VÀ DE XUẤT. 74 LH | (ee ee oo era 75 TÀILIẾU THAME NHÀ evereeieeeeeeeeeesee 84 SVTH: LE HỮU ĐỨC NHÂN TRANG 5 LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ VĂN ĐĂNG LOI NOI ĐAU I Lý do chon đề tài Cùng với sự phát triển của hỏa học hữu cơ nói chung, từ lâu hóa học của các hợp chất dj vòng đã được nghiên cứu và ứng dụng nhiều trong ngành khoa học, kĩ thuật.
từ đầu thể kỷ 19, người ta đã nghiên cứu một số hợp chất dị vòng như quinoline, pyridine, pyrol. trong đó có giá trị và đáng chú ý nhất là các dị vòng thơm chứa mtrogen. Nhưng chi trong khoảng vài chục năm trở lại đây, các nhà nghiên cứu đã dan dan tinh chế và tổng hợp được một sé lượng ngày càng lớn các hợp chất dị vòng, việc nghiên cứu chúng có tầm quan trọng đặc biệt vẻ mặt lý thuyết cũng như về mặt thực nghiệm. Ngày nay có thể nói không một ngành khoa học nào mà không có sự tham gia của các hợp chất dj vòng như trong y học, được học (thuốc kháng sinh, các vitamin, các loại enzyl, các chất kích thích tố.), trong nghiên cứu sinh vật học, làm chất xúc tác, dung môi trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ, trong các giai đoạn của quá trình chế biến dầu mỏ, trong công nghiệp nhuộm, sản xuất các đồ dùng hằng ngày.
Một số din xuất quinolin từ lâu đã được dùng làm thuốc chữa bệnh, số rét, Ij và ung thư, Điều đáng chú ý nhất là dẫn xuất có chức nhóm 8 - hydroxyquinoline thường tạo phức với những ion kim loại thông thường và cả những kim loại quý, vì thế được áp dụng trong hóa học phân tích để tách và chiết các ion kim loại. Xuất phát từ tình hình trên, việc nghiên cứu và tổng hợp một số dẫn xuất Carbonyl a,8 không no có chứa 8 — hydroxyquinoline và pyridine bởi các lý do sau đây: Thứ nhất: 8 - hydroxyquinoline va pyridine và dẫn xuất carbonyl œ,B không no của chúng là mô hình tết để nghiên cứu mối quan hệ qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử. Thứ hai: 8 - hydroxyquinoline và các dẫn xuất của nó có khả năng tạo phức với các ion kim loại nên được ứng dụng trong hóa học phân tích, trong hóa màu và trong kỹ nghệ nhuộm.