Đ¾I HèC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG ĐẠI HæC Y D¯ỢC TR¯¡NG THæ LUYÀN NGHIÊN CĀU MÞT Sê CHâ Sê HUY¾T HæC VÀ MêI T¯¡NG QUAN VàI MĀC ĐÞ NHIÞM SÁN LÁ GAN NHè ä BàNH NHÂN NHIÞM KÝ SINH TRÙNG TẠI BàNH VIàN Đ¾NG VĂN NGỮ KHÓA LUÀN TàT NGHIâP Đ¾I HèC NGÀNH KĀ THUÀT XÉT NGHIâM Y HèC Hà Nßi – 2023 Đ¾I HèC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG ĐẠI HæC Y D¯ỢC TR¯¡NG THæ LUYÀN NGHIÊN CĀU MÞT Sê CHâ Sê HUY¾T HæC VÀ MêI T¯¡NG QUAN VàI MĀC ĐÞ NHIÞM SÁN LÁ GAN NHè ä BàNH NHÂN NHIÞM KÝ SINH TRÙNG TẠI BàNH VIàN Đ¾NG VĂN NGỮ KHÓA LUÀN TàT NGHIâP Đ¾I HèC NGÀNH KĀ THUÀT XÉT NGHIâM Y HèC Khóa: QH 2019.XN Ng°ãi h°áng d¿n: 1. Đ¿ng Thå Thanh 2. Đ¿ng Đāc Nhu Hà Nßi – 2023 LâI C¾M ¡N Lßi đ¿u tiên, em xin gÿi lßi cÁm ¢n chân thành và sâu sắc tới ThS. Đặng Thç Thanh – Viãn Sát rét – Ký sinh trùng – Côn trùng Trung °¢ng, PGS.
Đặng Đức Nhu – GiÁng viên Tr°ßng Đ¿i héc Y D°ợc – ĐHQG Hà Nái, nhāng ng°ßi th¿y/cô đã t¿o điều kiãn thuÁn lợi giúp em hoàn thành đề tài Khóa luÁn này, luôn h°ớng d¿n chå bÁo tÁn tình, cho em nhiều ý kiÁn nhÁn xét quý báu cũng nh° truyền đ¿t cho em tinh th¿n héc hßi, làm viãc nghiêm túc trong quá trình em thực hiãn Khóa luÁn này. Em xin chân thành cÁm ¢n ThS. Nguyán Thç Phúc – Tr°ßng Cao đẳng Y tÁ Đặng Vn Ngā luôn tÁn tâm giúp đỡ em trong quá trình héc tÁp nghiên cứu, cung cÃp cho em kiÁn thức, dā liãu, thông tin c¿n thiÁt, nhiãt tình góp ý, sẵn sàng giÁi đáp méi thắc mắc cũng nh° t¿o méi điều kiãn thuÁn lợi cho viãc lÁp kÁ ho¿ch, trißn khai và hoàn thành Khóa luÁn mát cách tát nhÃt. Đß thực hiãn tát Khóa luÁn này, em trân tréng cÁm ¢n sự tài trợ của Bãnh viãn Đặng Vn Ngā cho đề tài.
Trong quá trình héc tÁp, làm viãc và thực hiãn Khóa luÁn, em đã nhÁn đ°ợc sự giúp đỡ của các quý th¿y cô, anh chç t¿i Tr°ßng Đ¿i héc Y D°ợc – ĐHQG Hà Nái và Bãnh viãn Đặng Vn Ngā. Em xin chân thành cÁm ¢n. Em xin gÿi lßi cÁm ¢n tới Ban giám hiãu, cùng toàn thß các th¿y cô giáo trong Tr°ßng Đ¿i héc Y d°ợc- Đ¿i héc Quác gia Hà Nái đã truyền đ¿t cho em nhāng kiÁn thức quý báu trong quá trình héc tÁp t¿i Tr°ßng. Cuái cùng, em xin gÿi lßi cÁm ¢n sâu sắc tới gia đình và b¿n bè đã luôn bên c¿nh, đáng viên, khích lã em trong lúc khó khn cũng nh° trong quá trình thực hiãn Khóa luÁn này.
Hà Nái, ngày 23 tháng 05 nm 2023 Tr°¢ng Thç LuyÁn DANH MỤC CHỮ VI¾T TẮT BC B¿ch c¿u BCAT Bãnh nhân BN B¿ch c¿u ái toan ELISA Enzyme Linked ImmunoSorbent Assay (Kā thuÁt mián dçch gắn men) EO Eosinophil #EO Sá l°ợng b¿ch c¿u ái toan HGB Hemoglobin (L°ợng huyÁt sắc tá) KST Ký sinh trùng PLT Platelet (Sá l°ợng tißu c¿u) RBC Red Blood Cell (Sá l°ợng hồng c¿u) SD Sán dây SLGL Sán lá gan lớn SLGN Sán lá gan nhß TOXO Toxocara spp (Giun đũa chó/mèo) WBC White Blood Cell (Sá l°ợng b¿ch c¿u) WHO World Health Organization (Tổ chức Y tÁ ThÁ giới) DANH MỤC B¾NG B¿ng 1.1: Phân biãt Ancylostoma duodenale và Necator americanus B¿ng 1.2: Đặc đißm Ãu trùng giun móc B¿ng 3.1: Phân bá nhóm tuổi á các bãnh nhân nhiám KST B¿ng 3.2: Tÿ lã bãnh nhân đ¢n nhiám và đa nhiám KST B¿ng 3.3: Phân bá tÿ lã giới á từng nhóm BN nhiám KST.4: Đặc đißm sá l°ợng hồng c¿u (RBC) á bãnh nhân nhiám KST.5: Đặc đißm huyÁt sắc tá (HGB) á bãnh nhân nhiám KST B¿ng 3.6: Đặc đißm sá l°ợng b¿ch c¿u (WBC) á BN nhiám KST B¿ng 3.7: Đặc đißm sá l°ợng BCAT (#EO) á BN nhiám KST.8: Mức đá tng BCAT á BN nhiám KST.9: Đặc đißm sá l°ợng tißu c¿u (PLT) á BN nhiám KST B¿ng 3.10: Mái t°¢ng quan giāa l°ợng trứng trong phân (mức đá nhiám SLGN) với các chå sá huyÁt héc. DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Chu trình phát trißn của giun móc Hình 1.2: Hình minh héa trứng, Ãu trùng, giun l°¢n tr°áng thành Hình 1.3: Hình Ánh giun l°¢n trên lam soi t°¢i phân Hình 1.4: Chu kỳ phát trißn của giun l°¢n Hình 1.5: Chu kỳ phát trißn của sán lá gan lớn Hình 1.6: Chu kỳ phát trißn của sán lá gan nhß Hình 1.7: Chu kì phát trißn của sán dây và Ãu trùng sán lợn Hình 2.1: S¢ đồ nghiên cứu Hình 3.1: Tÿ lã giới á BN nhiám KST Hình 3.2: Phân bá nhóm tuổi á các bãnh nhân nhiám KST Hình 3.3: Tÿ lã tng BCAT á từng nhóm Hình 3.4: Bißu đồ Scatter/Dot thß hiãn mái t°¢ng quan giāa sá l°ợng hồng c¿u (RBC) và l°ợng trứng trong 1 gam phân Hình 3.5: Bißu đồ Scatter/Dot thß hiãn mái t°¢ng quan giāa l°ợng huyÁt sắc tá (HGB) và l°ợng trứng trong 1 gam phân Hình 3.6: Bißu đồ Scatter/Dot thß hiãn mái t°¢ng quan giāa HCT và l°ợng trứng trong 1 gam phân Hình 3.7: Bißu đồ Scatter/Dot thß hiãn mái t°¢ng quan giāa sá l°ợng BCAT (#EO) và l°ợng trứng trong 1 gam phân MỤC LỤC LâI C¾M ¡N ___________________________________________________ DANH MỤC CHỮ VI¾T TẮT______________________________________ DANH MỤC B¾NG ______________________________________________ DANH MỤC HÌNH _______________________________________________ Đ¾T VÀN ĐÀ __________________________________________________ 1 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN TÀI LIàU ____________________________ 3 1. Tổng quan mát sá bãnh ký sinh trùng _____________________________ 3 1. Giun đũa chó/mèo.
Các chå sá huyÁt héc á bãnh nhân nhiám ký sinh trùng ______________ 15 1. Mát sá nghiên cứu trên ThÁ giới và Viãt Nam _____________________ 16 1. Giới thiãu chung về Bãnh viãn Đặng Vn Ngā _____________________ 18 CH¯¡NG 2: ĐêI T¯ỢNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĀU _____ 19 2. Đái t°ợng nghiên cứu ________________________________________ 19 2.
Thßi gian và đça đißm nghiên cứu _______________________________ 19 2. Ph°¢ng pháp nghiên cứu ______________________________________ 19 2. ThiÁt kÁ nghiên cứu: _____________________________________ 19 2. Cỡ m¿u nghiên cứu: ______________________________________ 19 2.
Ph°¢ng pháp chén m¿u: __________________________________ 20 2. Nái dung nghiên cứu _________________________________________ 23 2. Các kā thuÁt sÿ dụng trong nghiên cứu ___________________________ 23 2. Kā thuÁt lÃy m¿u bãnh phÁm _______________________________ 23 2.
Kā thuÁt xét nghiãm phân Kaito-Katz ________________________ 24 2. Kā thuÁt xét nghiãm tÁ bào máu trên máy phân tích tÁ bào tự đáng _ 25 2. Kā thuÁt xét nghiãm mián dçch ELISA _______________________ 25 2. Ph°¢ng pháp xÿ lý sá liãu: ____________________________________ 26 2.
Sai sá và cách khắc phục ______________________________________ 26 2. Cách khắc phục _________________________________________ 26 2. Đ¿o đức nghiên cứu _________________________________________ 27 2. H¿n chÁ của nghiên cứu ______________________________________ 27 CH¯¡NG 3: K¾T QU¾ NGHIÊN CĀU __________________________ 28 3.
Đặc đißm chung của đái t°ợng nghiên cứu. Đặc đißm mát sá chå sá huyÁt héc á bãnh nhân nhiám ký sinh trùng ____ 30 3. Mái t°¢ng giāa quan các chå sá huyÁt héc với mức đá nhiám sán lá gan nhß. ________________________________________________________________________________________________ 36 CH¯¡NG 4: BÀN LUÀN ______________________________________ 39 4.
Đặc đißm của đái t°ợng nghiên cứu _____________________________ 39 4. Về đặc đißm phân bá nhóm tuổi ____________________________ 39 4. Về tình tr¿ng đ¢n nhiám đa nhiám___________________________ 39 4. Về đặc đißm phân bá theo giới.
Đặc đißm các chå sá huyÁt héc á BN nhiám KST ___________________ 41 4. Mái t°¢ng quan giāa các chå sá huyÁt héc với mức đá nhiám sán lá gan nhß ___________________________________________________________45 K¾T LUÀN ___________________________________________________ 47 KHUY¾N NGHä _______________________________________________ 48 TÀI LIàU THAM KH¾O _________________________________________ PHỤ LỤC 1: M¿u hß s¢ nghiên cāu:_________________________________ PHỤ LỤC 2: Kho¿ng tham chi¿u cÿa các chã së huy¿t hçc: ______________ PHỤ LỤC 3: Tiêu chuẩn chẩn đoán các bánh KST _____________________ Đ¾T VÀN ĐÀ Nhiám ký sinh trùng (KST) là mát thực tr¿ng rÃt phổ biÁn á các quác gia nhiãt đới, cÁn nhiãt đới trong đó có Viãt Nam, do các loài giun, sán, … ký sinh á ng°ßi gây ra. Đa ph¿n ng°ßi bãnh không biÁt mình bç nhiám do chúng có thß ký sinh th¿m lặng trong c¢ thß, hút chÃt dinh d°ỡng từ c¢ thß vÁt chủ đß sinh sôi nÁy ná [1]. Nm 2023, Nhiám giun truyền qua đÃt (STH) là mát trong nhāng bãnh nhiám trùng phổ biÁn nhÃt trên toàn thÁ giới với °ớc tính khoÁng 1,5 tÿ ng°ßi nhiám bãnh, 24% dân sá thÁ giới.
Nhāng bãnh nhiám trùng này Ánh h°áng đÁn các cáng đồng nghèo nhÃt và thiÁu thán nhÃt với khÁ nng tiÁp cÁn n°ớc s¿ch, vã sinh và vã sinh kém á các khu vực nhiãt đới và cÁn nhiãt đới, với tÿ lã l°u hành cao nhÃt đ°ợc báo cáo từ châu Phi cÁn Sahara, Trung Quác, Nam Mā và châu Á [3]. T¿i Viãt Nam, với khí hÁu nhiãt đới gió mùa, ng°ßi dân có thói quen n gßi cá, đồ tái, rau sáng, n°ớc ch°a đ°ợc đun sôi, tiÁp xúc nhiều với môi tr°ßng đÃt, sáng chung với vÁt nuôi nên tÿ lã nhiám ký sinh trùng v¿n khá cao. Bãnh giun truyền qua đÃt phân bá ráng rãi trong cÁ n°ớc với tÿ lã nhiám khác nhau theo các vùng miền. Tÿ lã nhiám chung giun truyền qua đÃt của cÁ n°ớc khoÁng 30%, trong đó khu vực miền núi phía Bắc và khu vực Tây Nguyên có tÿ lã nhiám cao nhÃt với trên 50%, tiÁp đÁn là các tånh khu vực miền Trung khoÁng 30-50%, các tånh vùng đồng bằng sông Hồng khoÁng 10-30% và nhiám thÃp nhÃt là các tånh khu vực miền Nam khoÁng 10-20%.
Bãnh sán lá gan nhß hay gặp á 20 tånh, thành phá khu vực miền Bắc và 12 tånh khu vực miền Trung và miền Nam. Bãnh sán lá gan lớn gặp á 53/60 tånh, thành phá trong cÁ n°ớc, trong nhāng nm g¿n đây có từ 10-12 nghìn ca bãnh/nm. Bãnh sán dây/Ãu trùng sán dây lợn gặp rÁi rác á 60/63 tånh, thành phá. Mßi nm có khoÁng 10-11 nghìn bãnh nhân (BN) đ°ợc chÁn đoán và điều trç trên toàn quác [4].
1 Tr°ớc đây, đã có khá nhiêu nghiên cứu ngoài n°ớc về sự thay đổi của mát sá chå sá huyÁt héc trên nhóm bãnh nhân bç nhiám mát sá lo¿i KST nh°: giun móc/mß, giun đũa, giun l°¢n, sán lá gan lớn (SLGL), sán lá gan nhß (SLGN), sán dây(SD), … nh° của tác giÁ Wiwanikit và cáng sự (2003); Chen M, Lu Y, Mott KE (1994). Cũng có mát sá tác giÁ nghiên cứu về mái liên quan giāa tình tr¿ng nhiám ký sinh trùng nh° tác giÁ Nguyán Vn Đề, T¿ Thç Tĩnh, Cao Bá Lợi. Hiãn nay, tuy đßi sáng đ°ợc thay đổi nh°ng kèm theo nhāng mặt lợi là nhāng vÃn đề hã lụy nh°: biÁn đổi khí hÁu, ô nhiám nguồn đÃt, n°ớc, … nên bãnh KST cũng trá nên phức t¿p h¢n, gây hiều hÁu quÁ nghiêm tréng. VÁy các chå sá huyÁt héc á bãnh nhân nhiám ký sinh trùng s¿ thay đổi nh° thÁ nào? XuÃt phát từ thực tÁ trên, chúng tôi tiÁn hành nghiên cứu đề tài <Nghiên cứu một số chỉ số huyết học và mối tương quan với mức độ nhiễm sán lá gan nhỏ ở bệnh nhân nhiễm ký sinh trùng tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ”= với hai mục tiêu nh° sau: 1.