Chương 1: THỐNG KẾ & PHAN LOẠI CÁC KHÁI NIỆM LY LUẬN VĂN HỌC VA MỸ HỌC TRONG SGK VĂN HỌC BAC PTH THONG KE: Bang1:THONG KE CÁC KHALNIEM LY LUẬN VAN HỌC. Cúc khải niệm văn hoe được sip xếp thee thứ tự a,h,c; thống kế lieu từng quyển sách và tổng số lần xuất hiện của chúng qua sau quyển sách văn học ở PTTH (chỉnh lý hợp nhất nam 2000), Công trình ip trung thống kê các khái niệm LLVH được xem là tiêu hiểu nhất. Con những khải niệm nhánh, chúng tôi xin được để lại, nếu có dip sẽ tiếp we thống kê và luận giải sau, KIIẤTI NH MT LEVI SGK |SGK |[SGR [SGK |SGK | sex wr fier lane A |Amdien ỊT 123 | — 2 Andy | MOlá - |— 3 | 2 | | — 4 |Hikth —- | - bb] Biển nuẫu 4 Hiểu - 7 2 | | 7 lút ky Hút phần Bait pháp tì thife Ca tao: lẫn cái Cae Ca thể lúa Củ tôi ling tam Củnh lưng Clim lung anh hung cách tang — a ———| ——— |————|———— Clim hứng chủ đậu Cũ hie bie H11 tim liững nhấn đạu Cllin |ninp sử thí wit | ———— er an) £ lắm hứng trữ tình: Ca iv hứng sar Ihi z 3 7 tio 7 7 3 Châm liếm l ì | tiên 7 SH: „sa 3 MỊ ott ow Chinh kih 19 | Clute nine gide thue 14 | Chức năng xã hài 35 | Chủ để aw | CNITEluyễển do a0 CNT xã hồi lth CN Hìng tnt CN ulin da CN vileaiia đa CN nhân văn CN shen Uru Công chang Hiếp aban Ciä tì nghệ thiệt Gil trì nhân hàn Gia Irị nữ that Hài kích Hit xấu M2 | Laibar R1 | Lie bi #4 | Lý nrútng nhấn dae RS Ley Ihẳng nhẫn vấn 8ñ [|Môlin RT | Be tas dR Ngâm khúc — (R0 | Nghẽ thot ngũn tit uu Nghệ IiirảI sẵn khẩn | Ob | Nguyễn lý ting bằng 93 | Nhẫn ban 3 | Nhẫn đau 94 | Nhainwit — MÃ | Nhân vật nh hùng 96 | Nhân vảtchính — a0 Nh â n v ậ t k ị c h lũ Nhân vật lĩng Han 101 | Nhân vật lịch sử 102 | Nhân vật lý tưởng 103 | Nhân vật diển hình. 105 | Nhãn vất trie pin 108 | Nhãn vật trữ tĩnh Ƒ———| mm.
a eeTY | am= LOT | Nhân vật trung tầm 108 | Nhật ky 1 | Nhịp thiệu Điển cỡ Eiểm nhãn Kiến hình Điển tích Điệp ngữ Bất thoi 5 Pang daa Phong cách Phong cách nghệ hat Phùng dịu Phóng đại Pluông sự Phú cổ thể Phú lưu thầy [ti 12i'np THÃI Quan điểm chủ đạu Quan điểm nghệ thuật So sảnh Su kiện văn hoe 134 | Sử thủ iy 135 | Tap văn ———— _ 136 | Tác nhẩm tat sử 137 | Tác phẩm trữ tình | 138 | ‘Tan van | 139 | Than thei t =——_—— ————— [4U | Thất ngôn bat cú |4 —— LBường li — as tuyệt 141 | Thất ngtửẫu 1 142 | The loai nghệ thuật 1 ' 143 |Thi liệu l2 144 | Thi pháp 145 | Thi phap truyền thống | 1 L4 | Thiet I 147 | Tht chỉ hiãn 148 | ltn chínHi hein trữ tình I4 | Thư haviker [ãñ | Thự Eufdng 4 152 The tự (hà 153 | Tlul trần phủng 7 184 | Thự trữ tình 155 | Thời gian nghệ thuật— 156 | Tiếp nhận vin học 3 — [57 | Tiểu thuyết | —_—— i ——m= 158 | Tiểu thuyết bằng the 159 | Tiểu thuyết ching |1 hỗi Pre 7 ee ee hiéuthavet cũ điện Tiểu tuyết luãn để 'Tiểu thuyết nhiều lưu 'Tiểu thuyết sử thị Tiểu thuyết tin lí xã I65 | Tiểu thuyết tự thuật Tiểu thuyết trường hiền Tinh chân thất "Tỉnh đãn tặc Tinh nhân din Tink nltint loa Tinh phi vật thể Tinh (tuy plan ‘Tinh thẩn yêu ni Tinh tiết .—— ———————_Ï ——_|Ì—————|—|_—— 14 | Trào lưa hiện thực IAS | Trầu hái TẾ XHCN I86 | Tries lim iy nhị |8? Trữ tình 3 |#8 "Trưng cil a il PRO | Proving pluit vin hoe 190 | Truyện Sh II Truyền ng ngũn Truyện tit Truyện vita Tue ngữ Tùy bit WW 61 |93 lea |109 | 516 201 | Văn học viết Wain liệt Van điển trấn | | 313 |Văn vẫn # 2 3 1 Vũ sain ju | 4 l 315 | Vẻ 1A 7 Xu Hướng HT N 1a 2 27 Xu beds văn lụu s 1 có 2 # | Xung đội kịch | 240 y mm lit fling he ha 220] Ý tute Iipliệ Whit 1 324 ¥ tử - "- 7 a - "Trên đây là tổng quan sử hộ về các khái niệm lý luận văn học trang sách giáo khoa phố thông, Điền này cho chúng ta thấy rằng các khái niêm ấy vần nằm trong hệ thống lý luận cũ, - Cá những khải niệm xuất hiện với tân số khá cao nha: Cy địo — đân ca KS lút ký 85 Hinli tông 24 Nhân vật 246 Phong cách 63 Thủ 184 Tiểu thuyết 1h6 Ngắm khúc 17 Tự truyện baa Thiyện 13 Vật lie Sl Cot truyện 17 Cảm hưng 48 Chủ để 13 do” Kich Uh : a2 `“ = = 4 = ”. đá 4 74 i, Biểu cho thấy nhiệm vụ của người giáo viễn ở nla trưững quan trọng nÌhf thế nào; cần phải tìm ra một plaiting phái: day lý luận van hoe nhí thé nào cho thích hep? Lam sao để học sinh có thể lĩnh hội các khái nệm cớ bản, rỗi từ đó họ có dược một nặng lực cảm thu thiểm mỹ ? Qua việc khảo sắt thống kê, chúng thi cũng tim thấy được một số khát niệm cũ kỹ, lac hậu và chưa hựp lý ohir sút: Mon nghệ thuật Thể loại nghệ thudt Thể loại Truyện vita Thật ra quá tình hiên soạn sách, tất nhiền, không tránh khỏi ahitng thiêu sốt, song sách giáo Khoa cũnh là văn bain khóa học, dù đó khong nến dũng thuật ngữ một cách sài lệch nể thể, Mã lại, sad một ly di một dam, liệu chúng ta có thể đoán trước được sự tác động đó đến lọc sinh như thế nào hay không? Nến gọi là môn nghệ thuật, thể loại nehé thuật hay loại hình nghệ thuật thì mới đúng? Từ xưa đến nay, chúng ta biết rằng, trong cách phân chia tác nhẩm vin học, “loai” là yếu tổ lớn hơn “thể”, thể thuộc loại; vậy thì tại sao cứ duy trì cách gọi "thể laại” như vậy?! Con khdi niệm "truyện vừa” cũng vậy, nên có chỉnh lý lại, Lay luận văn lục ngày hom này phải làm gì dễ có thể hiệu đính những cái cũ, cái sai trong cách dùng thuật ngữ chuyên ngành? Công việc này đồi hỏi phải có sự pop sức của nhiều thể hệ, mà vai trò của giáo viên dạy van trong nhà trường là rất quan trọng, Giío viên cần có cách giẳng giải, chỉnh sửa các khái niệm nay kịp thời khi giảng bai, nếu không thi những sai lam này sẽ dẫn đến hậu quả tai hai. Việc đổi mới lý luận van học nước nhà phai thực sự bất dau ngày từ bấy giữ và từ những khâu rất nhỏ như vậy. Bang 2: THONG KẾ CÁC KHÁI NIỆM MỸ HỌC Những ai quan tấn, nghiÊn cứu, hoat động trong các lĩnh vực lý luận phê bình đếu hiết một điểu rằng từ xa xưa LEVEL và MH vấn có quan hệ khang khit với nhấu, chỉ sau này mỹ học madi được tích ra thành một ngành khoa học độc lập.
Trong sách giáo khoa nhổ thông trung hoe cũng vậy, không ít các khái niệm, pham trữ mỹ hoe được dé cập đến và thâm chí là những khái niệm liết sức quan trong, được thể hiện qua những thống kế sau đây: oso) | KHÁI NIỆM MỸ HỌC [SGR [SGK |S0K [SGK [SGK| SGK TONG we we |10/ T1; |1/ faze | ane CONT 1: (az |1?! |f3 tn |r L |Cúiúc - 7 w%. xe 5 | Cái chân | | : : 1 ù 0 — - " ee ee et _=. † |Cidtp —— |7 [TH |3 [HT [3U H_ Cúi nhận tin my " " ¬=.ã ee 3 - ) Ci tiện CC ¬ 5 ¬ l 3 ¬¬ I - WO [Cáixấn — — xe: = "5>. IỊ | Cảm nhận thẩm ng ¬ ¬ -.
ae fee Fe —— Ï 2 ee, oe oe a ee as a 26 |¥ nghia thẩm mỹ— | Qua thang kế, chúng tôi thấy hắn het các tắn số xuất hiện của cúc kliii niệm mỹ học Hà rất thấp su với các khái niệm lý luận văn hoe, Tuy nhiên, khái nệm “cái đẹp”, khải mềm cơ ban, [rung tầm của my hoe, là nổi bat hen cả, Trên diy chỉ là những khái niệm, mã theo chúng tôi, là đáng được khảo sát, thống kẻ. ThE nhưng, một điểu chắc chấn rằng khi duve yêu cầu trả lời câu hải "Cái đẹp là gì?", không it hoc sinh phổ thông trung hoe sẽ lắc đầu chấn ngắn, và không it em sẽ giải thích lan man. Điển đồ cho thấy rằng khái niệm mã hoe côn rất xa lạ đổi với hoe sinh pho thông, Llä 2 PHAN LOẠI CÁC KHÁT NIỆAI LY LUẬN VAN HỌC & MỸ HOC TRONG SGK BAC PEEH: Vin đế phân loại van hoe từ xưa đến này có rất nhiều cách khic nhan, bay luân vấn học phượng Tiy, phương Đồng đều có những ciel phầm loại riêng, Có những cách mã tt suf đến giữ ai cũng thông nhất, tuy nhiền, có những chỗ con không ít tranh căn, chưa đi đến thống nhất, Cách phân lear dưới đây của tie gid công trình, một mặt, dựa (hee những người đi trước, mỗi mặt, cũng có những điều tiếng biệt, Theo chung tôi, cách: phân loại này có thể là không chính thống, bởi nó diffe triển khái thee hướng mà nhìn vào người đọc dé nấm bất nhất, khi đưa trên hệ thống khi niềm của sich pha khoa phổ thang đã dite Katia sai. 3,TPHẨN LOẠI CÁC KHÁI NEEM LY LUẬN VĂN HỌC TRÔNG SGK Ld.