Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Bộ môn Hóa — Sinh Hóa Đại Cương. KHÁI NIỆM VẼ HỮU CƠ. on nt Kim va Mail: yendtk @pnt. oat: Nội! Ì xe ^ ma.
NOI DUNG | | DAC DIEM CHUNG CUA HOA HUU CO. Thanh phan chinh gom C và H, ngoài ra còn có O,N, S, P và nhóm halogen. Liên kết trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết công hóa trị, rất ít có liên kết ion. Tinh chat vật lý: các hợp chất hữu cơ dễ nóng chảy, dễ bay hơi; không hoặc ít tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Tính chất hóa học: phản ứng của các hợp chất hữu cơ xảy ra chậm, không hoàn toàn, và không theo một hướng nhất định nên sinh ra nhiều sản pham phụ.1 PHAN LOAL Hydrocarbon Ỷ Alkan CnHạn,a Metan: CH, Lién két don Lai hóa sp v Alken C,H, Ethen: C,H, Liên kết đôi Lai hóa sp“ M Alkin CnH¿n.2 Acetylen: C,H, Lién két ba Lai hóa sp v Aren C\Hon Benzen: C,H, Vong benzen Lai hóa sp“ ALKAN (C,H,,,,) n> 1 = Alkan 1 cdc hop chat chi chtta 2 nguyén t6 C va H. —an CH, :Metan ||/C,,H,, : Udecan C,,H,, : Henicosan C,H, : Etan C¡;H;¿ : Dodecan C,,H,, : Docosan CụoH,;, : Tetracontan C,H, : Propan ||C;:H;; : Tridecan C.oHạ; : Pentacontan C,H,) : Butan ||/C,,H3) : Tetradecan ||C,,H5, : Tetracosan ||C,jH,,. : Hexacontan C5H,, : Pentan ||C,;H;, : Pendecan | C,;H;, : Pentacosan || Cyoy)4. : Heptacontan C,H,, : Hexan |/C,,H,, : Hexdecan ||C,,H;, : Hexacosan |/CgjH,,.
: Octacontan C,H,, : Heptan ||C,7H,, : Hepdecan ||C,,H;, : Heptacosan | CạcH;¡s; : Nonacontan CyH,g : Octan ||C,gH3g : Octadecan | C,,Hs5, : Octacosan || Cio 9H.) : Hectan CjH,) : Nonan || Cy oH4 : Nonadecan||C,,H¢, : Nonacosan |) C5 o,Hy 9, : Dictan C, 9H,,: Decan |) C, Hy, : Icosan C.oH,; : Triacontan - Alkan chia làm 2 loại: mạch thăng và mạch nhánh. * Mạch thẳng: thêm tiếp đầu ngữ n- trước tên hydrocarbon. CH,CH,CH,CH,CH, n-pentan. CH,CH,CH,CH,CH,CH,CH,CH,CH, n-nonan + Mạch nhánh: gọi tên theo qui tac IUPAC ( International Union of Pure and Applied Chemistry).
Chọn dây C chính: dây dài nhất. Nếu hai dây có cùng chiều dài, chọn dây có chứa nhiều nhóm thế nhất. Đánh số các nguyên tử C của dây chính làm thế nào đề các C chứa nhóm thê có tông sô định vị nhỏ nhật. Giữa các chữ số cách nhau bằng dấu phầy (,); giữa chữ số và chữ viết cách nhau một dau gạch ngang (-).
Tên các mạnh nhánh được đặt theo thứ tự chữ cái. Nếu có nhiều nhánh giống nhau, sử dụng tiếp đầu ngữ: di-, trỉ-, tetra-. H H Ho hH HạC C C C C CH3 2,3,5-trimetylhexan 1 | 2 |3 4 5 6 CHạ CHa CH3 Khi có nhiêu nhánh ở vị trí tương đương, nhánh có chỉ sô nhỏ được chọn theo mẫu tự. H HạC C C Cc C CH3 3-etyl-2,5-dimetylhexan 1 | 2 3 4 5 6 CH; CoH; CH CH,—CH—CH—CH; 2,3-dimetylpentan 2,4,5-trimetylheptan CH; 4 3 2| 1 CH3;—CH,—C—CH, CH; 2,2-dimetylbutan CH,;-CH—CH,—CH—CH—CH—CH, CH, CH; C,H; Br 2-bromo-3-etyl-4,6-dimetylheptan Goi tên các hợp chât sau: Br CI H,C——CH CH CH a) 3W 2 3 4 3 Hec—B—€?—l—en b) 3 | 3 „ Cl CoHs CH, NO; 2-bromo-3-clorobutan 2-cloro-4-metylheptan m-nitrotoluen - - Nếu gốc alkyl có nhánh: dùng các tiếp ngữ iso (ï), neo, ter (t), sec (S).
CH3;—CH— CHẠCHa HT vis | H3C—_C— CH, CH; 3 | - CH isopropyl sec-Butyl 3 ¡-Propvl s-Butyl tert-Butyl PY s-Bu t-Butyl 1-Pr t-Bu CH; H.C—C—cH— bu Neopentyl 2.2 Hiện tượng đồng phân và tính chát vật lý. ‹© - Các phân tử hydrocarbon khác nhau bởi nhóm -CH; gọi là dãy đồng đăng. ‹- - Các hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau gọi là đồng phân cấu tạo. CH:—=CH›—-CH›—CH: LS n-Butan Ds = -0,6°c CH, CH:—CH-—CHa Isobutan Ds = -10,2°c - - Các nguyên tử C trong alkan đều có lai hóa sp3.
H H Trạng thái lai hóa spỶ - - Nguyên tử C liên kết với một nguyên tử C gọi là carbon bậc 1, liên kết với 2 là carbon bậc 2, liên kết với 3 là carbon bậc 3, liên kết với 4 là carbon bậc 4. mà CHa——CH; Carbon Bl bị 7 Carbon B4 ¢ CAc alkan cé tinh chat héa hoc giông nhau, nhưng tính chất vật lý khác nhau tùy thuộc vào khối lượng phân tử và hình dạng phân tử. CYCLOALKAN(C,H,„)n>3 _ ^ O Cycloalkan là những alkan vòng, vòng no. "_ Danh pháp cycloalkane: thêm cyclo trước tên alkan Caio CoHs tương ứng.
Cyclopropan Etylcyclopentan C,H, Cyclobutan CH3 CsHi9 Metylcyclohexan Cyclopentan CạH;; CoHs Cyclohexan (1,1-dimetylbutyl)cyclohexan “ Khi có 2 hay nhiều nhóm thê liên kết với vòng, đánh số từ C có nhóm thé ưu tiên hơn. CHạ 1 5 CHạ 1,2-dimetylcyclopentan CHạ 1 1,4-dimetylcyclohexan 4 CH3 CH3 3 (1-etyl-3-metylcyclohexan 1 CoHs "Khi sôC của vòng lớn CH3 hơn hay bằng số C của 1,1,3-trimetylcyclohexan CH nhánh thì gọi tên theo ° khong goi 1,3,3-trimetylcyclohexan 1 CH3 cycloalkane. - Nếu số C của nhánh lớn hơn số C của vòng 6-cyclopetyl-5-metylnonan thì gọi tên theo mạch chính và cycloalkane là nhóm thế. CC) pote >) Biscyclohexyl 1,2-dicyclohexyletan Lý tính: ‹ _ Các liên kết trong alkan có tính phân cực thấp, tan trong dung môi hữu cơ như hexan, dicloromethan.
© - Dây thăng: độ sôi và tỷ trọng tăng theo số C. n= 1 — 4: chất khí ở nhiệt độ thường. n= 5 — 7 : chất lỏng n> 10: chat ran. ¢ Day nhanh: tinh bay hoi tang theo số dây nhánh.3 Tính chất hóa học.
a) Sự đốt cháy: Alkan khi cháy sinh rất nhiều nhiệt nên dùng làm nhiên liệu. 3n+1 2 CnHạn; + ( ) O, nCO, +(n+1)H,0 + Q CH, + 7/20, —— 2CO, + 3H,O b) Halogen héa alkan: 6 t°C cao hay dui tac dung cua buc xa, halogen tac dụng với alkan cho các sản phầm trí hoán theo cơ chê gôc tự do va thường là hỗn hợp nhiêu đông phân. t? R-H +X, RX + HX t? C,H, +Cl => C,H,Cl +HCl 2.4 Điều chế c) Hoàn nguyên halosgenur alRyl s* Dùng hydrogen đang sinh: phản ứng xảy ra theo thứ tự: R-CI < R-Br < R-I R-X + 2H R-H + H-X «* Dung LiAIH, (hidrur littum aluminium) 4R-X + LIAIH, 4R-H + LIX +AIX: Phản ứng xảy ra theo thứ tự: RX tam cấp < RX nhị cấp < RX nhất cấp. d) Phuong phap Grignard RMgX + H,0 —~ R-H + !⁄2MgX, +1⁄2Mg(OH), e) Tổng hợp Wurtz: nham diéu ché alkan d6i xing.
2R-X + 2Na R-R + 2Nax ƒ) Hidrogen hóa alken, alkin Pt Pt ø) Hoàn nguyên các hợp chất carbonyl: chủ yêu là andehyd và ceton s* Phuong phap Claimmensen: trong mdi truong acid. Zn-Hg/HCl R—C—R' — R—CHạ—R' t°C | O s* Phương pháp Wolff-Kishner: rong môi trường base. NH›a-NH;z/ OH“ R—C—R' so R—CHạ—R | 0 3. ¢ Alken 1a hop chat trong phân tử chỉ chứa nối đôi C=C 3.1 Danh pháp: -en hay -ilen ( tên thông thường) CH;=CH; Eten hay Etilen CH,—CH=CH, Propen hay Propilen CH, —CH, —CH=CH, 1-Buten hay Butilen CH, —CH=CH —CH, 2-Buten CH,=CH —CH=CH, 1,3-Butadien CH;=C —CH=CH, 2-metyl-1,3-butadien hay Isopren CH, CH,=CH — CH, —-CH=CH— CH,=CH —CH, — CH, —CH=CH —CH, — Etenyl 1-propenyl 2-propenyl 2-butenyl (Vinyl) (Alyl) (Crotyl) 3.2 Tính chất vật lý Độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của alken giảm khi phân tử lượng tăng, nhưng thay đôi phụ thuộc vào hình dạng phân tử.
CH,=CH—CH,—CH, 1-Buten -6 -195 HạC——=€————CH; 2-metylpropen -7 -144 CHạ He ĐỘ CH, cis-2-buten +4 -139 c—c HO ụ He J trans-2-buten +] -108 a SN PHAN ỨNG CỦA ALKENE « ufc«-Dihalopenar (X; = Bry, Chị! Sp aleol thee quy tac Markovnikov on Sp alcol phan quy tac H OH Markevnikev H on Halohidirin Aleol Alcehol + wa H H % 1, H;SO, dd, lanh 2. 1,0 dun nong hoac H,O/H* Alkane HO \ / cis: KMaOy/baz tanh hoac Os), trans: peracid (RCO,H), peroxide (ROOH, HyO,) 1. -7?® “HO — he 1 e ' + CHL, Zn (Cu), eter «<< ~ peracid RCO-OOH H H ~ —-.-- Epoxide AS Cycloalkane HO Ou - Phan ung Simmons-Smith. Hop chat acid tu su cat dut noi C=C (Cong carben, sun pham tang | C so (neu CWC cua alken con hidrogen) voi alken han đau}.
Hop chat carbonyl tu su cat dut sei CoC oH 3. a) Cộng tác chất đổi xứng: = Hidrogen hoa: xtc tac là Pd, Pt, hay Ni. R—CH=CH-R’ + H, — => R-CH,-CH,—R' = Halogen hóa: thường brom hóa hay clor hóa, độ phản ứng giảm dân từ clor, brom, iode. CCl R—CH=CH-R’ + Br, ——» R—CHBr—CHBr-R’ m Ozon hoa: R—CH=CH—R' + O3; ——s R—CH C—R' NH Ozonid H,O R'—CHO + R—CHO Zn b) Cộng tác chất bắt đối xứng: H-X, H-SO,H, H-NO:, HO-X, I-CI s* Qui tắc Markownikoff: Nguyên tử H hay phần mang điện tích dương của tác chất sẽ gắn vào C của nội đôi mang nhiều nguyên tử H nhất và phần mang điện tích âm sẽ gẵn vào C của nối đôi mang ít nguyên tử H nhất.
CHa—CH——CH; + HBr CHa—CH-—CH; Br H CHa—CH——CH; + H;SO¿ TT CH3—CH—CH3 OSO3H s* Cộng theo qui tắc Markovnikov: cơ chế phản ứng. Carbocation trung gian * Cộng phản qui tắc Markovnikov Ant+ Markownikov ZN "itis addition RO”. "7 Br RO-H + Br s* Quy tắc Kharash: Su hién dién cua peroxide, nguyén tu H cua tac chat sé gan vao theo co ché géc tu do. ROOR CH;3—CH==CH, + HBr ————> (CHạ—CH——CH; H Br ©) Oxid hóa: alken bị oxid hóa ở mức độ vừa phải sẽ bị đứt dây C=C cho ra glycol (1,2-diol).
KMn0O, loang R—CH——CH—R = —_ R CH CH R OH | | OH OH s%* Xúc tác acid H* H CH3;—CH—CH, ra H;O ——> CHaạ—CH-—CHa OH CH3;—CH—CH, + H;SO¿a ————> CH3;—CH—CH, OSO3H CH,;—CH—CH; OH R——C—=EEC——R' eA RK Alkyne Điêu chê.5 = x | KOH R—c—c——R =————— H | x R | | i ——R H Xx Ddihalogenide alky| | | Baz: OH, + RO", RO", HN" Bar inanh: H;N7, ERO (gem-dihalogenide) Cc Cc = a — -_—_ | | (-HX) J X | | ———C——C——— Halogenide alkyÌ Alkene | | cis-Alkene Hạ x XxX xt Lindlar Dihalogenide alkyl (vic-dihalogenide) C— | | trans-Alkene Li hay Na Alkyne H HO dd NH, 1. Từ alcol H*, A R-CH;-CH-CH: —a R-CH =CH-CH; OH _ SPC 2. Từ halogenur alkil OH R-CH-CH-CH3 ————> R-C=CH-CH3 R' xX R SPC + R-CH>-CH =CH> SPP R-C-CH =CH; R' SPP Qui tac Zaitzeff: sản phẩm chính là ankene mang nhiều nhóm trí hoán nhất. Khử X; của ơ-dihalogenur ankyl.
R-CHCHR' + Zn — R-CH=CH-R' + ZnX, X X 4. Khử HX của halogenide anky!l. OH" R-CH-CH-CH 3; oc R-C=CH-CH; + R-C-CH=CH; R' X (-HX) R' R' SPC SPP ALKIN(C,H,„,)n>2. H—C=C—H Acetylene Acetylen tạo ngọn lửa nóng nhất, 3160 °C Ngọn lửa acetylen dùng để hàn vật liệu Sn Acetylen-oxygen trong cat vat liéu BLUE POISON „22725, DART FROG => NATIVE TO CENTRAL us & SOUTH AMERICA ™PCALIED DAK FROGS DVE To INDIGENOUS TRIBE USE OF THEIR POISON 0N SE TIPS OF THEIR BLOWDARTS S Histrionicotoxin ‘ Vi khuẩn Micromonospora chersina: ¢ C6 lap từ đâm lây.
¢ Chua hop chat: Dynemicin A: cé kha nang chong ung thu. Dynemicin A | \ i 1 “~V~ xCOH OH HN “ r LOS [ An Sy" ™" oc; 3.