Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp Két câu tài khoản: Nợ TK 632 Có - Giá vốn của sản phâm, hàng - Giá vốn của sản phâm, hàng hóa, dịch vụ đã được xác định hóa, dịch vụ đã được xác định tiêu thụ trong kỳ. tiêu thụ trong kỳ nhưng bị người - Phản ánh chi phí nguyên vật mua trả lại. liệu, chi phí nhân công vượt mức - Khoản chênh lệch do việc lập bình thường và chi phí sản xuất dự phòng giảm giá hàng tồn kho chung cố định không phân bổ năm nay cao hơn năm trước.
không được tính vào giá trị hàng - Kết chuyển giá trị thực tế của tồn kho mà phải tính vào giá vốn sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã hàng bán của kỳ kế toán. tiêu thụ trong kỳ để xác định kết - Trị giá sản phẩm, hàng hóa mat quả kinh doanh. mát, hao hụt sau khi đã trừ phần nhận bồi thường. Tài khoản này không có số du.
> Sơ đồ hạch toán Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp 154 632 155 — Thành phẩm tiêu thụ ngay Thành pham ——————> không qua kho đã bán bị trả lại nhập kho 911 — 155 157 KC giá vốn hàng —— Hàng gửi bán Thành phẩm —————> ban đã xác gửi đi ban 229 _ 155 Hoàn nhập dự Hao hụt, mat hang tồn kho hạch phòng giảm toán vào giá vôn giá hàng tồn Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 1. Doanh thu hoạt động tài chính > Nói dung: Doanh thu hoạt động tài chính là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được từ hoạt động tài chính hoặc kinh doanh về vốn trong kỳ kế toán. Doanh thu hoạt động tài chính bao gôm: Các khoản tiên lãi, tiên bản quyên, cô tức và lợi nhuận được chia, chiết khấu thanh toán được hưởng.
Doanh thu hoạt động tài chính chỉ được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện - Có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đó - Doanh thu được xác định tương đối chắc chan > Chứng từ sử dụng: Phiếu tính tiền lãi gửi, Phiếu thu, Giấy báo có,. > Tài khoản sử dụng: TK 515 — “Doanh thu hoạt động tài chính”. Ngoài ra còn có các tài khoản liên quan: 111, 112, 3387,. Nội dung và kêt câu tài khoản: TK 515 Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1.
Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp - Số thuê GTGT phải nộp theo | - Các khoản doanh thu hoạt động tài phương pháp trực tiếp (nếu có). chính phát sinh trong kỳ. - Kết chuyên doanh thu hoạt động tài chính khi xác định kết quả kinh doanh. Tài khoản này không có số dư > Sơ đồ hạch toán TK 911 TK 515 TK 111,112,131,331 Thu nhap tai chinh | Két NNN Mm do dau tu cô phiêu, trái phiêu Chuyên Cô tức, lợi nhuận được chia TK 121, 221, 222 2 r 1 A A Z lia 1 I | K lãi t 2.
re h h sự C a y giá ôi đoái do đánh giá TK 413 lại sô dư cuôi kỳ | 1. Chi phí hoạt động tai chính > Nội dung Chi phí hoạt động tài chính là những chi phí liên quan đến các hoạt động về vốn, các hoạt động đầu tư tài chính và các nghiệp vụ mang tính chất tài chính của doanh nghiệp. Chi phí hoạt động tài chính bao gồm: các khoản chi phí hoặc khoản 16 liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí đi vay, chi phí góp vốn liên doanh, khoản lập và khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, đầu tư khác,khoản lỗ về chênh lệc tỷ giá ngoại tệ và bán ngoại tệ. > Chứng từ sử dụng: Phiếu tinh lãi đi vay, Phiếu chi, Giấy báo ng,.
> Tài khoản sử dụng: TK 635 “Chi phí hoạt động tài chính” Ngoài ra còn có các TK liên quan khác: 111, 112, 3387, Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp Nội dung và kết cấu tài khoản: 635 - Các chi phí tài chính phát sinh. - Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán. - Kết chuyên chỉ phí tài chính xác định kết quả kinh doanh.
Tài khoản này không có số du. 635 911 Chiết khấu thanh toán KC CP tài chính cho người mua — 111, 112, 156 Lỗ do bán ngoại tệ hay mua _ > HHDYV tra băng ngoại tệ 111, 112, 335, 242 Lãi tiền vay phải trả, phân bổ > lãi trả chậm, trả góp 413 Lỗ do đánh giá lại các khoản mục có gôc ngoại tệ cuôi kỳ 229 r | Dự phòng giảm giá đầu tư —| 1. Chi phí bán hàng > Nội dung: Chi phí bán hang là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ. Chi phí bán hàng là chi phí thời kỳ bao gồm: Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1.
Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp Chi phí nhân viên bán hàng: Gồm các khoản tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng, nhân viên đóng gói, bảo quản sản phẩm hàng hóa, vận chuyên sản phẩm hàng hóa đi tiêu thụ. và các khoản trích theo lương. Chi phí vật liệu, bao bì phục vu cho việc đóng gói sản phẩm, bảo quản sản phẩm, nhiên liệu để vận chuyền sản phẩm đi tiêu thụ, phụ tùng thay thé dùng cho việc sửa chữa bảo dưỡng TSCD của bộ phan bán hàng. Chi phí dụng cụ, đồ dùng phục vụ cho bộ phận ban hàng như bàn ghế, máy vi tính, dụng cụ đo lường.
Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho bộ phận bán hàng như: tiền thuê kho bãi, bốc vác, vận chuyền hàng bán. Chi phí khác bang tiền: bao gồm các chi phí khác đã chi ra bằng tiền phục vụ cho hoạt động bán hàng bao gồm: chi phí quảng cáo, chào hàng, chi phí tiếp khách ở bộ phận bán hang, chi phí bảo hành sản phẩm, chi phí hội nghị. > Chứng từ kế toán - Bảng lương nhân viên, bang phân bổ lương - Phiếu xuất kho công cụ, dụng cụ sử dụng cho bộ phận bán hàng - Bang phân bồ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển - Bang phân bồ khấu hao tài sản cô định - Phiếu chi, giấy báo nợ, hóa đơn GTGT/bán hàng các DV mua ngoài - Các chứng từ liên quan khác > Tài khoản sử dụng: TK 641 “ chi phí bán hàng” Nội dung và kết cấu tài khoản: 641 - Chi phí bán hàng thực tế phát sinh | - Các khoản giảm chi phí bán hàng. - Kết chuyên chi phí bán hàng vào tài khoản 911 — Xác định kết quả kinh doanh.
- Tài khoản này không có sô dư. Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp > Sơ đồ hạch toán TK 641 TK 111, 112, 152,153 „ TK 133 TK 111, 112 Thưê | ———T——— Các khoản thu Chi phí vật liệu, công cụ — Giảm chi hi hí tỉ x | ` r Chi phí tiên lương và các TK 911 > khoản trích theo lương —T— Kết chuyên chi phí TK 214 — Chi phí khấu hao TSCD bán hàng ———— TK 244, 335 fy Chi phí phan bô dan —— hà Chi phí trả trước 1. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp > Nội dung: Chi phí quản lý doanh nghiệp là toàn bộ chi phí liên quan đến hoạt động quan lý hành chính và quản lý chung của toàn doanh nghiệp.
Chi phí quản lý doanh nghiệp cũng là chi phí thời kỳ bao gồm: Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp bao gồm tiền lương và các khoản trích theo lương. Chi phí vật liệu phục vụ cho hoạt động quản lý doanh nghiệp. Chi phí đồ dùng văn phòng phục vụ cho việc quản lý doanh nghiệp. Chi phí khấu hao TSCD phục vụ cho hoạt động quản lý doanh nghiệp.
Thuế, phí, lệ phí, thuế môn bài, thuế nhà đất và các khoản phí và lệ phí khác. Chi phí dự phòng: dự phòng nợ phải thu khó đòi. Dịch vụ mua ngoài, dịch vụ khác đã chi bằng tiền phục vụ cho hoạt động quản lý doanh nghiệp như: điện, nước, điện thoại, phí tiếp khách, công tác phí.phục vụ cho công tác quản lý doanh nghiệp Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp > Chứng từ kế toán - Bảng lương nhân viên, bang phân bổ lương - Phiếu xuất kho công cụ, dụng cụ sử dụng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp - Bảng phân bồ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển - Bang phân bồ khấu hao tài sản cố định - Phiếu chi, giấy báo nợ, hóa đơn GTGT/ban hàng các DV mua ngoài - Các chứng từ liên quan khác > Tài khoản sử dụng: TK 642 “ chi phí quản lý doanh nghiệp” Tai khoản sử dụng : TK 642 — Chi phí quan lý doanh nghiệp - TK 6421: Chi phí nhân viên quản lý.
- TK 6422: Chi phí vật liệu quản lý. - TK 6423: Chi phí dùng cho văn phòng. - TK 6424: Chi phí khấu hao TSCD. - TK 6425: Thuế, phí và lệ phí.
- TK 6427: Chi phí dịch vụ mua ngoài. - TK 6428: Chi phí bằng tiền khác. Nội dung và kết cấu tài khoản : 642 - Chi phi quản lý Công ty thực tế phát | - Các khoản giảm chi phí quản lý. sinh trong kỳ.
- Kết chuyền chi phí bán hàng vào tài khoản 911 — Xác định kết quả kinh doanh. - Tai khoản này không có số dư. Vũ Huyền Trang — D17CQKT02-B Khóa luận tốt nghiệp đại học Chương 1. Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kêt quả kinh doanh tại doanh nghiệp > Sơ đồ hạch toán 111, 334, 338.
Các khoản CP Các khoản làm ——tk | ODN 133 giảm CP 91 Thué id K/C CP quan lí - 214 doanh nghiệp —k Chi phí khấu hao TSCĐ 33 Thuế môn bài, tiền thuế 229 Dự phòng phải thu khó 1. Thu nhập khác và chỉ phí khác 1. Chỉ phí khác > Nói dung: Chi phí khác là các khoản chi phí của các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh tao ra doanh thu của doanh nghiệp. Chi phí khác bao gồm: - Chị phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
- Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán bình thường.