KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC ………… MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Tuần Bài/chủ Yêu cầu cần đạt Tiết Ghi TLDH đề chú Làm quen với thầy cô và bạn bè. Làm quen với những hoạt động học tập của HS lớp 1: đọc sách, viết chữ, phát biểu ý kiến, hợp Bài mở tác với bạn,. đầu : Em Có tư thế ngồi đọc, ngồi viết đúng; có tư thế 4 tiết 1- 4 TUẦN là học đúng khi đứng lên đọc bài hoặc phát biểu ý kiến; 1 sinh biết cách cầm bút, tập viết các nét chữ cơ bản; có ý thức giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập (ĐDHT),. Bài 1: a,c - Nhận biết các âm và chữ cái a, c ; đánh vần HTTCDH: đúng tiếng co mô hình “âm đầu-âm chính” : ca.
Tại lớp 5-7 - Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm a, âm c; tìm được chữ a, 3 tiết chữ c trong bộ chữ. - Viết đúng các chữ cái a và c và tiếng ca. Tập viết - Tô, viết đúng các chữ cái a và c và tiếng ca. HTTCDH: sau bài 1 chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét đưa bút Tại lớp 8 đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa 1 tiết các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một Bài 2.
cà, - Nhận biết thanh huyền và dấu huyền, thanh sắc 2 tiết HTTCDH: và dấu sắc. cá - Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm Tại lớp 9-10 chính + thanh”: cà, cá - Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được tiếng có thanh huyền, thanh sắc. - Viết đúng các tiếng cà, cá (trên bảng con) Tập viết - Tô, viết đúng các tiếng cà, cá – chữ thường cỡ HTTCDH: (sau bài 2) vừa đúng kiểu đều nét; viết đúng dấu sắc, dấu Tại lớp 11 huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy 1 tiết trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một Bài 3 Kể - Nghe hiểu và nhớ câu chuyện. HTTCDH: chuyện - Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu Hai con hỏi dưới tranh.
Tại lớp dê - Nhìn tranh ( không cần GV hỏi), có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện. 12 - Nhận biết và đánh giá được tính cách hai nhân 1 tiết vật dê đen và dê trắng. - Hiểu lời khuyện của câu chuyện : Phải biết nhường nhịn nhau, tranh giành, đánh nhau thì sẽ có kết quả đáng buồn. Luyện tập - Biết đọc viết đúng các âm a, c đã học.
HTTCDH: 13-14 - Biết ghép âm âm c với a với các dấu thanh Tại lớp đã học để tạo thành các tiếng , đọc và viết được các tiếng đó. 3 tiết - Đọc đúng các bài tập đọc trong tuần TUẦN Bài 4. o, ô - Nhận biết các âm và chữ cái o, ô ; đánh vần 2 tiết HTTCDH: 2 đúng, đọc đúng tiếng có o, ô với các mô hình Tại lớp 15-16 “âm đầu + âm chính”: co, cô. - Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm o, âm ô - Biết viết trên bảng con các chữ o và ô và tiếng co, cô.
cỏ, - Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và HTTCDH: cọ dấu nặng. Tại lớp 17-18 - Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ. - Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo 2 tiết viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được tiếng có thanh hỏi, thanh nặng. - Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con) Tập viết - Tô, viết đúng các chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, HTTCDH: (sau bài 4, cọ, cổ, cộ – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều 5) Tại lớp 19 nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng 1 tiết khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
ơ, d - Nhận biết các âm và chữ cái ơ, d ; đánh vần HTTCDH: đúng, đọc đúng tiếng có ơ, d với các mô hình Tại lớp “âm đầu + âm chính” ; “âm đầu + âm chính + thanh”. 20-21 - Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát 2 tiết hiện được tiếng có âm ơ, âm d - Biết viết trên bảng con các chữ ơ và d và tiếng cờ, da. đ, e - Nhận biết các âm và chữ cái đ, e ; đánh vần HTTCDH: 22-23 đúng, đọc đúng tiếng có đ, e với các mô hình Tại lớp “âm đầu + âm chính + thanh”. - Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát 2 tiết hiện được tiếng có âm đ, âm e - Biết viết trên bảng con các chữ đ và e và tiếng đe.
Tập viết - Tô, viết đúng các chữ ơ, d, đ, e, các tiếng cờ, HTTCDH: (sau bài 6, da, đe – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét, 7) Tại lớp 24 đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở 2 tiết Luyện viết 1, tập một. - Tô viết đúng các chữ số: 0, 1. Kể - Nghe hiểu và nhớ câu chuyện. HTTCDH: chuyện - Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu Tại lớp Chồn con hỏi dưới tranh.
- Nhìn tranh, không cần GV hỏi, có thể tự kể 25 đi học 1 tiết từng đoạn của câu chuyện. - Hiểu lời khuyện của câu chuyện : Trẻ em phải chăm học. Có học mới biết chữ, biết nhiều điều bổ ích. Ôn - Biết ghép các âm đã học thành tiếng theo mô HTTCDH: tập hình “âm đầu + âm chính”.
Biết thêm các thanh Tại lớp 26 đã học vào mỗi tiếng để tạo tiếng mới. 1 tiết - Đọc đúng bài tập đọc - Tìm đúng từ ứng với mỗi hình. Luyện tập - Biết đọc viết đúng các âm o,ô ơ, d,e đã học. HTTCDH: 27-28 - Biết ghép các âm đã học với các dấu thanh để 3 tiết Tại lớp tạo thành các tiếng , đọc và viết được các tiếng đó.
- Đọc đúng các bài tập đọc trong tuần TUẦN Bài 10. ê, - Nhận biết các âm và chữ cái ê, l ; đánh vần HTTCDH: l đúng, đọc đúng tiếng có ê, l với các mô hình “âm Tại lớp 3 đầu + âm chính”; “âm đầu + âm chính + thanh”. - Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát 29-30 2 tiết hiện được tiếng có âm ê, âm l - Biết viết trên bảng con các chữ ê, l và tiếng lê Bài 11. b, - Nhận biết các âm và chữ cái b; nhận biết thanh HTTCDH: bễ ngã, dấu ngã, đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có Tại lớp âm b “mô hình “âm đầu + âm chính”; “âm đầu + âm chính + thanh”.
31-32 - Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng 2 tiết có âm b, có thanh ngã. - Đọc đúng bài tập đọc Ở bờ đê - Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng và chữ số: b, bễ; 2, 3. Tập viết Tô, viết đúng các chữ ê, l, b, các tiếng lê, bê, HTTCDH: (sau bài bễ– chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét, đưa Tại lớp 33 10, 11) bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện 1 tiết viết 1, tập một. - Tô viết đúng các chữ số: 2, 3.
g, - Nhận biết các âm và chữ cái g, h; đánh vần HTTCDH: h đúng, đọc đúng tiếng có âm g, h “mô hình “âm 2 tiết Tại lớp 34-35 đầu + âm chính”; “âm đầu + âm chính + thanh”: ga, hồ - Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm g, âm h - Đọc đúng bài tập đọc Bé Hà, bé Lê - Biết viết trên bảng con các chữ g, h, tiếng ga, hồ Bài 13. i, - Nhận biết các âm và chữ i, ia; đánh vần, đọc HTTCDH: ia đúng tiếng có i, ia với mô hình “âm đầu + âm Tại lớp chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”: bi, bia. - Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát 36-37 hiện tiếng có âm i, âm ia. 2 tiết - Đọc đúng bài Tập đọc Bé Bi, bé Li.
- Biết viết các chữ i, ia; các tiếng bi, bia, các chữ số 4, 5 (trên bảng con). Tập viết - Tô, viết đúng các chữ g, h, i, ia, và các tiếng HTTCDH: (sau bài ga, hồ, bi, bia - chữ thường, cỡ vừa, đúng Tại lớp 38 12, 13) kiểu, đều nét, dãn đúng khoảng cách giữa các 1 tiết con chữ. - Tô, viết đúng các chữ số 4, 5. - Nghe hiểu và nhớ câu chuyện.
HTTCDH: Kể - Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được câu hỏi Tại lớp 39 chuyện dưới tranh. Hai chú - Nhìn tranh, có thể tự kể được từng đoạn của câu 1 tiết gà con chuyện. - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Anh em phải yêu thương, nhường nhịn nhau, đừng tranh giành, nghĩ xấu về nhau để khởi phải xấu hổ, ân hận. - Biết ghép các âm đã học (âm đầu l, b, h, g, âm HTTCDH: 40 Ôn tập chính a, o, ô, ơ, e, ê, i, ia) thành tiếng theo mô Tại lớp hình “âm đầu + âm chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”.
1 tiết - Đọc đúng bài Tập đọc Bể cá. - Tìm đúng từ ứng với mỗi hình, viết đúng từng từ Luyện tập - Biết đọc viết đúng các âm ê, l,b. - Biết ghép các âm đã học với các dấu thanh để tạo thành các tiếng , đọc và viết được các tiếng 3 tiết đó. - Đọc đúng các bài tập đọc trong tuần TUẦN Bài 16.
gh - Nhận biết âm và chữ gh; đánh vần đúng, đọc HTTCDH: đúng tiếng có gh. 4 - Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có g, gh. Tại lớp - Nắm được quy tắc chính tả: gh + e, ê, i / g + a, 2 tiết 43-44 o, ô, ơ,. - Đọc đúng bài Tập đọc Ghế.
- Viết đúng các chữ gh, tiếng ghế gỗ; chữ số: 6, 7 (trên bảng con). gi, - Nhận biết âm và chữ cái gi, k; đánh vần, đọc HTTCDH: đúng tiếng có mô hình âm đầu gi / k + âm chính. k - Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có âm gi (gi), âm k Tại lớp (cờ). 2 tiết 45-46 - Nắm được quy tắc chính tả: k + e, ê, i / c + a, 0, ô, ơ,.
- Đọc đúng bài Tập đọc Bé kể. - Biết viết các chữ gi, k và các tiếng giá (đỗ), kì (đà) (trên bảng con). Tập viết - Tô, viết đúng các chữ gh, gi, k, ghế gỗ, giá đỗ, HTTCDH: 47 kì đà - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét. (sau bài - Tô, viết đúng các chữ số 6, 7.