NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KẾ TOÁN TÀI CHÍNH HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TRÊN HỆ THỐNG MISA Chủ đề: Kế toán tiền – Kế toán nợ phải thu khách hàng – Kế toán TSCĐ – Kế toán bán hàng SVHT: Nguyễn Minh Thư 050610220594 Nguyễn Phan Kim Ngân 050610220335 Trần Phạm Phương Quỳnh 050610221284 Nguyễn Trương Ngọc Vy 050610220745 Lê Phước Đạt 050610221127 GVHD: Lý Hoàng Oanh TP.HCM, tháng 1 năm 2024 MỤC LỤC DANH SÁCH THÀNH VIÊN.1 BẢNG PHÂN CÔNG CHI TIẾT CÔNG VIỆC.2 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA AMIS KẾ TOÁN 2023. Khai báo các thông tin ban đầu. Thông tin chung.
Khai báo danh mục và số dư ban đầu. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2023. Phân hệ tiền. Phân hệ Nợ phải thu khách hàng.
Phân hệ Tài Sản Cố Định. Phân hệ Bán Hàng. Sổ chi tiết các tài khoản.52 DANH SÁCH THÀNH VIÊN STT Họ và tên Mã số sinh viên Mức độ hoàn thành 1 Nguyễn Minh Thư 050610220594 100% 2 Nguyễn Trương Ngọc Vy 050610220745 100% 3 Nguyễn Phan Kim Ngân 050610220335 100% 4 Trần Phạm Phương Quỳnh 050610221284 100% 5 Lê Phước Đạt 050610221127 100% 1 BẢNG PHÂN CÔNG CHI TIẾT STT Công việc Thành viên phụ trách 1 Phân chia công việc Nguyễn Minh Thư 2 Khai báo các thông tin ban đầu Tất cả thành viên Phân hệ tài sản cố định 3 Nguyễn Trương Ngọc Vy Phân hệ bán hàng 4 Nguyễn Phan Kim Ngân Phân hệ tiền 5 Lê Phước Đạt Phân hệ phải thu khách hàng 6 Trần Phạm Phương Quỳnh Tổng hợp các nghiệp vụ và báo cáo thành file Nguyễn Minh Thư 7 word hoàn chỉnh Nguyễn Phan Kim Ngân Nguyễn Minh Thư Kiểm tra lần cuối cùng 8 Nguyễn Phan Kim Ngân In ấn Nguyễn Phan Kim Ngân 9 2 3 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA AMIS KẾ TOÁN 2023 I. Khai báo các thông tin ban đầu 1.
Thông tin chung - Công ty thương mại làm bánh KIDO bắt đầu hạch toán trên phần mềm MISA AMIS KẾ TOÁN 2023 với các thông tin sau. Chế độ kế toán Áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC Ngày bắt đầu hạch toán trên phần mềm 31/12/2023 Ngày bắt đầu năm tài chính 01/01/2023 Đồng tiền hạch toán (Có hạch toán ngoại tệ) VND (Có theo dõi đồng USD) Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ 2. Khai báo danh mục và số dư ban đầu a. Cơ cấu tổ chức STT Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức 1 PKH-TT Phòng kế hoạch-thị trường Phòng ban 2 PVT Phòng vật tư Phòng ban 3 PXSX Phân xưởng sản xuất Phòng ban 4 PKD Phòng kinh doanh Phòng ban 4 Document continues below Discover more from:tế lượng KTL1 Kinh Trường Đại học Ngâ… 654 documents Go to course Ôn tập Kinh tế lượng 100% (28) 10 TIỂU-LUẬN-KINH-TẾ- LƯỢNG 21 100% (21) Dhnhhcm Vstep Listening 3 5 TEST 1 9 Kinh tế 100% (1) lượng Business 2 0 wordlist upper intermediate 14 Kinh tế 100% (1) lượng Correctional Administration 8 Criminology 96% (114) English - huhu 10 Led hiển thị 100% (3) 5 b.
Danh mục nhân viên STT Mã nhân viên Họ và tên Mã đơn vị 1 NVKH-TT101 Nguyễn Thị Thùy PKH-TT 2 NVKH-TT102 Trần Phước Hùng PKH-TT 3 NVKD103 Lê Gia Bảo PKD 4 NVSX104 Phạm Minh PXSX 5 NV102310 Nguyễn Phan Kim PKD Ngân 6 NV000001 Nguyễn Trương PKD Ngọc Vy 6 7 8 c. Danh mục kho STT Mã Kho Tên Kho 1 KHH Kho Hàng hóa 9 d. Danh mục Vật tư, Hàng hóa STT Mã VT, HH Tên VT, HH Đơn vị tính Thuế suất Kho ngầm GTGT định 1 027 Đường Kg 10 KHH 2 023 Sữa tươi Lít 10 KHH 3 024 Bột mì Kg 10 KHH 4 025 Kem béo Kg 10 KHH 5 026 Socola Kg 10 KHH 6 BMHC-01 Bánh mì hoa Cái 10 KHH cúc 7 BMSCL-02 Bánh mì Cái 10 KHH socola 8 028 Kéo Cái 10 KHH 10 11 12 13 14 e. Danh mục tài khoản ngân hàng Số TK ngân hàng Tên ngân hàng Loại tiền (*) 0001232225411 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn VNĐ Việt Nam 0001254111223 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam VNĐ 15 f.
Danh mục Khách hàng Mã KH (*) Tên khách hàng Địa chỉ Mã số thuế (*) KH00001 Công ty Cổ phần Tòa nhà Vinamilk - Số 10 0300588569 Sữa Việt Nam Tân Trào - P. Hồ Chí Minh KH00002 Công ty TNHH KCN Cái Lân - Phường 5700101210 Sản xuất bột mì Giếng Đáy - TP. Hạ Long - VIMAFLOUR Tỉnh Quảng Ninh KH00003 Phạm Thị Cúc Xuân Thuỷ, Xã Thủy Xuân 0104653268 16 Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam KH00004 Trần Thế Công 77 Trần Quốc Toản, Quận 3, 0103857371 Hồ Chí Minh KH00005 Trần Thị Mười Số 26, ngách 46/94 Ngọc 0106100999 Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 17 18 19 g. Danh mục Nhà cung cấp Mã NCC (*) Tên nhà cung Địa chỉ Mã số thuế cấp (*) KH2602 Công ty Cổ Số 120/4, đường số 13, 0311389477 phần Socola Khu phố 4, Phường Bình Marou Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam KH2603 Công ty Cổ Số 138-142 Đường Hai 0303498754 phần Dầu thực Bà Trưng, Phường Đa vật Tường An Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh KH2604 Công ty TNHH 92A Ngô Quyền, Phường 0315723891 Thương mại và 05, Quận 10, Hồ Chí dịch vụ thích Minh, Việt Nam làm bánh KH2605 Công ty Cổ Nhà số 12, lô BT5, khu 0109595080 phần xuất nhập nhà ở sinh thái Xuân khẩu thiết bị Phương, Phường Xuân công nghiệp Phương, Quận Nam Từ Cổng Vàng Liêm, Hà Nội, Việt Nam 20 21 22 23 h.
Tài sản cố định đầu kỳ Mã Tên TSCĐ Đơn vị Ngày tính Thời gian Nguyên giá Hao mòn 24 SD TSCĐ khấu hao LK (năm) FA- Phân Lò nướng MMTB xưởng 01/03/2021 10 210.000 bánh B01 sản xuất Phòng FA- Xe Ô Tô Kinh 01/01/2022 10 500. Số dư đầu kỳ tài khoản ngân hàng Số TK ngân hàng Tên ngân hàng Loại Số tiền Tài khoản (*) tiền 0001232225411 Ngân hàng Nông nghiệp và VND 300.000 1121 Phát triển nông thôn Việt Nam 0001254111223 Ngân hàng TMCP Đầu tư và VND 400.000 1121 Phát triển Việt Nam j. Số dư công nợ khách hàng 25 Mã khách Mã số thuế Tên khách hàng Dư nợ Loại tiền hàng Công ty Cổ phần Sữa Việt 200.000 VND KH00001 0300588569 Nam Công ty TNHH sản xuất bột 500.000 VND KH00002 5700101210 mỳ VIMAFLOUR KH00003 8060610910 Phạm Thị Cúc 80.000 VND KH00004 0103857371 Trần Thế Công 132.000 VND KH00005 0106100999 Trần Thị Mười 120. Số dư công nợ nhà cung cấp Mã khách Mã số thuế Tên nhà cung cấp Dư có Loại tiền hàng 30.000 VND KH2602 0311389477 Công ty Cổ phần Socola Marou 40.000 VND KH2603 0303498754 Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An 28 30.000 VND KH2604 0315723891 Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ thích làm bánh 29 l.
Công nợ nhân viên Mã nhân viên Tên Nhân viên Dư nợ Loại tiền NVKH-TT101 Nguyễn Thị Thùy 3.000 VND NVKH-TT102 Trần Phước Hùng 2.000 VND NVKD103 Lê Gia Bảo 9.000 VND NVSX104 Phạm Minh 6. Số dư tồn kho Tên VT, HH Số lượng tồn Đơn vị Đơn giá Giá trị tồn Đường 600 Kg 25.000 Kem béo 500 Kg 30. Bảng số dư tổng hợp Đầu kỳ Số tài khoản Tên Tài Khoản Nợ Có 111 Tiền mặt 100.000 1111 Tiền Việt Nam 100.000 112 Tiền gửi ngân hàng 700.000 1121 Tiền Việt Nam 700.000 131 Phải thu khách hàng 1.000 34 1561 Giá mua hàng hóa 99.000 211 TSCĐ hữu hình 710.000 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 500.000 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 88.000 331 Phải trả cho Người Bán 100.000 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 172.000 3531 Quỹ khen thưởng 172.000 356 Quỹ phát triển khoa học và công 200.000 nghệ 3561 Quỹ phát triển khoa học và công 200.000 nghệ 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.000 4111 Vốn góp của chủ sở hữu 800.000 41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu 800.000 quyết 4112 Thặng dư vốn cổ phần 900.000 411 Quỹ đầu tư phát triển 400. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2023 1.
Phân hệ tiền Nghiệp vụ: Ngày 17/12/2023, Công ty KIDO rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 205. - Hạch toán Kế toán tiền Nợ TK 1111: 205.000 36 - Các bước thực hiện: Bước 2: Xuất chứng từ Kế toán Bước 3: In giấy báo nợ 37 2. Phân hệ Nợ phải thu khách hàng Nghiệp vụ: Ngày 16/12/2023, thu nợ khách hàng Trần Thế Công 132.000, giá trên là giá đã có VAT 10%. Khách hàng đã thanh toán bằng tiền chuyển khoản.
- Hạch toán NPTKH Nợ TK 1121: 132.000 - Các bước thực hiện: ● Xuất phiếu thu Quy trình → Thu tiền → Chọn thêm thu tiền → Chọn mã đối tượng → Nhập dữ liệu → Cất và ghi sổ. 38 ● Giấy báo Có ● Chứng từ kế toán 39 3. Phân hệ Tài sản cố định Nghiệp vụ: Ngày 20/02/2023, mua mới 1 tủ lạnh TOSHIBA của CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CỔNG VÀNG về dùng cho Phân xưởng sản xuất theo HĐ GTGT số 00000003. Thời gian sử dụng 10 năm, ngày bắt đầu tính khấu hao là 20/02/2023.
Đã chuyển khoản thanh toán. NỢ TK 2112 – Máy móc, thiết bị: 31.000 NỢ TK 133 – VATDKT: 3.000 CÓ TK 1121 – Tiền Việt Nam: 34.000 Bước 1: Hạch toán nghiệp vụ mua TSCD NỢ TK 2112 – Máy móc, thiết bị: 31.000 CÓ TK 1121 – Tiền Việt Nam: 31.000 Bước 2: Mua hàng Mua hàng → Chứng từ mua hàng → Mua hàng trong nước không qua nhập kho → Thanh toán ngay → Uỷ nhiệm chi → Tài khoản chi → Mã nhà cung cấp → Nội dung nhập dữ liệu → Cất và ghi sổ. 40 - Ủy nhiệm chi - Kê khai hóa đơn và hạch toán thuế - Giấy Ủy nhiệm chi 41 Bước 3: Ghi tăng TSCĐ Tài sản cố định → Ghi tăng TSCĐ → Số CT ghi tăng loại tài sản ngày ghi tăng → Mã tài sản → Tên tài sản → Đơn vị sử dụng → Nhập dữ liệu. - Ghi tăng TSCĐ 42 43 4.
Phân hệ bán hàng Ngày 21/12/2023, bán 130 cái bánh mì hoa cúc với giá 65.000 đồng/1 cái và 100 cái bánh mì socola với giá 87.000 đồng/1 cái cho khách hàng Trần Thị Mười với tổng giá trị thanh toán theo HĐ GTGT 18.000 đã thanh toán bằng chuyển khoản. Giá vốn của lô hàng là 15. Bước 1: Hạch toán nghiệp vụ KTBH Nợ TK 1121: 18.000 Giá vốn hàng bán ngày 31/12/2023: Nợ TK 632: 15.000 Bước 2: Chứng từ bán hàng - Thu tiền gửi - Xuất chứng từ Kế toán 44 - Xuất phiếu xuất kho 45 - Xuất hóa đơn - Giá vốn 46 III. Sổ chi tiết các tài khoản Chọn báo cáo → Yêu Thích → Chọn “Sổ chi tiết các tài khoản”.
Sổ cái Báo cáo → Yêu thích → sổ sách kế toán → Chọn “S03b-DN: Sổ cái (Hình thức Nhật ký chung)”.