CAN LAM SANG HE HO HAP BS. Dinh Chi Thién X QUANG NGUC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY www.vn Chỉ định -¡ Tâm soát và chân đoán = Đánh giá kết quả điều trị 2%. if 9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CÂN THƠ (7) CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY Es Hiễn thị ảnh Qua trinh thu anh cua CR “oe Bénh nhan chua chiêu tỉa Hé thong phát tia X đã chiễu tỉa Tắm photpho Các loại đậm độ (cần tia) tr". : - & Theo thứ tự -¡ Kém đậm (ít cản tia): sáng (màu đen) => đậm nhất (cản tia nhật): mờ (màu trăng).
=¡ Khí — Mỡ - Sụn — Nước (nước cùng đậm độ tim, mạch máu, gan) — Xương. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THƠ UNIVERSITY 0F MEDICINE AND PHARMACY 2 © yey Quan sat: tinh can doi Tentered qual distance between Bdial end of clavicle đ midline Urequtt ditance Sete mec end of carvecies anc coming ine Các tư thế chụp Trước sau Trudéc sau Sau trước Tràn dịch màng phổi trái Độ xuyên thâu Hit vao sau Hit vao kém hít vào tốt GIẢI PHẪU Posterior ribs on right Anterior ribs on left TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY GIẢI PHẪU 2= -. Ly Ô_ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CÂN THƠ \\ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY aes GIẢI PHẪU 9 THEO LUCY SQUIRE Ñ i 7 CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY EQ,BENJAMIN.FELSON GIẢI PHẪU Bình thường,rốn phối (P) thấp hơn rốn phổi (T) do DeM phổi (P) chạy ngang trong khi ĐgM phổi (T) leo lên trên PQ gốc (T) trước khi chạy xuống. Thường thì bờ trên của rốn phối (P) là bờ dưới của rốn phối (T) (97%).
Hiếm khi hai rốn phổi ngang nhau (3%). GIẢI PHẪU Trachea `” + LeftHilum Cs he. Lower margin of left hilum is at the level of upper margin of right hilum Symmetrical hilar density 2= -. 2 Ô_ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CAN THO (7) CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY aes GIẢI PHẪU Costophrenic angles Ñ i 7 CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY GIẢI PHẪU Normal interlobar fissure " Azygos fissure (0.4%) Accessory fissure Left minor fissure (2%) Minor fissure (80-90%) Superior accessory fissure (rare) Inferior accessory fissure (10-20%) GIẢI PHẪU Left major fissure Right major fissure Superior accessory fissure Minor fissure —_—— =~ Normal interlobar fissure Accessory fissure Sek Z7 :&6^2: « id SS TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY GIẢI PHẪU TE Stripe Aortic arch————= Axillary fold Ï if 9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ \\ 4 CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY cà te” GIẢI PHẪU Trên phim lồng ngực thẳng, phổi nằm hai bên trung thất.
Nó thường được chia làm 3 vùng một cách tương đối theo chiều cao của phối: Vùng trên, giữa và dưới. Vùng trên phổi còn được chia thành vùng đỉnh và hạ đòn. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY GIẢI PHẪU ON ON 1.Vùng đỉnh phối.Vùng giữa phổi. GIẢI PHẪU Người ta còn chia ra vùng trung tâm (central, perihilar) va ngoai vi (peripheral, subpleural).
Vùng ngoại vi có bể rộng 4em từ màng phối trở vào. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY GIẢI PHẪU or rom, om ee D> if š TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ \\ CAN THO UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY Es 2 XK GIAI PHAU CAC THUY VA PHAN THUY Anterior View Apical [Sl] segment (right superior lobe) Apicoposterior [S1+2] segment (superior jon [culmen] of left superior lobe) 5 _ “ Anterior [S Ill] segment : ae {right superior lobe) {superior division [culmen] es oF left superior lobe) Posterior [S Il] segment {right superior lobe} segment (lingular WV division of left / - - .