Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung 1 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung BÀI TẬP DỊCH TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP (CÁC CẤP) MỤC LỤC: 1.92 2 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung TIẾNG TRUNG SƠ CẤP BÀI 1 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 阿明来,小兰来吗? Āmíng lái, Xiǎolán lái ma? 2. 我门都不来。 Wǒmen dōu bù lái. 阿明不太好。 Ā míng bù tài hǎo.
我爸爸妈妈都不来。 Wǒ bàba māma dōu bù lái. 我很好,我爸爸妈妈也很好,你们呢? Wǒ hěn hǎo, wǒ bàba māma yě hěn hǎo, nǐmen ne? DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Bố mẹ bạn có đến không? 2. Tôi không khỏe lắm.
Buổi trưa Lan thì đến, Minh thì sao, anh ấy có đến không? 4. Tôi cũng đến. Chúng tôi đều rất khỏe. ĐẶT CÂU - 好 hǎo,呢 ne,都 dōu,很 hěn,来 lái Đáp án: 1.
你爸爸妈妈来吗? Nǐ bàba māma lái ma? 2. 我不太好 Wǒ bù tài hǎo 3. 中午小兰来,阿明呢,他来吗? Zhōngwǔ Xiǎolán, Āmíng ne, tā lái ma? 4. 我也来。 wǒ yě lái.
我们都很好。 Wǒmen dōu hěn hǎo. 3 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung BÀI 2 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 阿明不是老师,他是学生。 Ā míng bù shì lǎoshī, tā shì xuésheng. 小兰是学生,她不工作。 Xiǎo Lán shì xuésheng, tā bù gōngzuò.
我工作不太忙。 Wǒ gōngzuò bù tài máng. 我爸爸妈妈都工作,他们很忙。 Wǒ bàba māma dōu gōngzuò, tāmen hěn máng. 他们都没有空。 Tāmen dōu méiyǒu kòng. DỊCH VIỆT-TRUNG 1.
Tôi không phải học sinh, tôi là cô giáo. Việc học của Lan rất bận. Ông ấy không phải là bố của tôi, ông ấy là thầy giáo tiếng Trung của tôi. Chúng tôi không phải thầy giáo, chúng tôi là sinh viên.
Công việc của tôi rất bận, công việc của bạn có bận không? ĐẶT CÂU - 妈妈 māma,工作 gōngzuò,学生 xuésheng,空 kòng,身体 shēntǐ Đáp án 1. 我不是学生,我是老师。 Wǒ bù shì xuésheng, wǒ shì lǎoshī. 小兰学习很忙。 Xiǎo lán xuéxí hěn máng. 他不是我爸爸,他是我的老师。 Tā bù shì wǒ bàba, tā shì wǒ de lǎoshī 4.
我们不是老师,我们是大学生。 Wǒmen bù shì lǎoshī, wǒmen shì dàxuéshēng 5. 我工作很忙,你工作忙吗? Wǒ gōngzuò hěn máng, nǐ gōngzuò máng ma? BÀI 3 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 陈老师是我的汉语老师,他今年50岁了。 4 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Chén lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī, tā jīnnián 50 suì le. 认识你,我很高兴。 Rènshì nǐ, wǒ hěn gāoxìng 3.
她姓陈,叫清华。 Tā xìng Chén, jiào Qīnghuā 4. 我不认识她,她叫什么名字呢? Wǒ bù rènshi tā, tā jiào shénme míngzi ne? 5. 我不是英语老师,我是汉语老师呢。 Wǒ bù shì Yīngyǔ lǎoshī, wǒ shì Hànyǔ lǎoshī ne. DỊCH VIỆT-TRUNG 1.
Tôi không phải người Trung Quốc. Năm nay Minh bao nhiêu tuổi rồi? 3. Bố mẹ tôi không phải giáo viên. Thanh Hoa năm nay 25 tuổi rồi.
Xin hỏi, anh ấy tên là gì? ĐẶT CÂU: - 叫 jiào,多大 duōdà,了 le,高兴 gāoxìng,姓 xìng Đáp án 1. 我不是中国人。 Wǒ bù shì Zhōngguó rén. 今年阿明多大了? Jīnnián Āmíng duō dà le? 3. 我爸爸妈妈不是老师。 Wǒ bàba māma bù shì lǎoshī.
清花今年25岁了 Qīnghuā jīnnián 25 suì le. 请问,他叫什么名字 Qǐngwèn, tā jiào shénme míngzi. BÀI 4 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 清花不是中国人,他是泰国人。 Qīnghuā bù shì Zhōngguó rén, tā shì Tàiguó rén.
我是越南人,我家在河内。 Wǒ shì Yuènán rén, wǒ jiā zài Hénèi. 5 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung 3. 阿明是我的学生。 Āmíng shì wǒ de xuésheng. 她是泰国老师吗? Tā shì Tàiguó lǎoshī ma? 5.
他们都是大学生。 Tāmen dōu shì dàxuéshēng. DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Cô ấy là giáo viên người Thái Lan. Thanh Hoa là bạn của tôi, cô ấy là sinh viên.
Cô ấy đến từ Bắc Kinh. Nhà tôi không ở Hà Nội. Bố của bạn ở đâu? ĐẶT CÂU: - 朋友 péngyou,来自 lái zì,的 de,家 jiā,哪里 nǎli Đáp án 1. 她是泰国老师。 Tā shì Tàiguó lǎoshī.
清花是我的朋友,她是大学生。 Qīnghuā shì wǒ de péngyou, tā shì dàxuéshēng. 她来自北京。 Tā lái zì Běijīng. 我家不在河内。 Wǒ jiā bù zài Hénèi. 你爸爸在哪儿? Nǐ bàba zài nǎr? BÀI 5 DỊCH TRUNG-VIỆT 1.
我们班有十个泰国学生,六个美国学生,八个中国学生。 Wǒmen bān yǒu shí gè Tàiguó xuésheng, liù gè Měiguó xuésheng, bā gè Zhōngguó xuésheng. 现在我妈妈在家做家务,我爸爸去河内工作。 Xiànzài wǒ māma zài jiā zuò jiāwù, wǒ bàba qù Hénèi gōngzuò. 阿明不是医生,他是汉语老师。 Ā míng bù shì yīshēng, tā shì Hànyǔ lǎoshī. 6 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung 4.
我家有四口人:爸爸,妈妈,弟弟和我,我没有哥哥,也没有姐 姐。 Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, dìdi hé wǒ, wǒ méiyǒu gēge, yě méiyǒu jiějie. 我今天没有英语课。 Wǒ jīntiān méiyǒu Yīngyǔ kè. DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Chị tôi không phải sinh viên, cô ấy là bác sĩ.
Lớp chúng tôi không có học sinh người Mĩ. Nhà bạn có bao nhiêu người. Bố tôi không phải công nhân, ông ấy là giáo viên. Hôm nay bạn có tiết học môn tiếng Anh không? ĐẶT CÂU: - 多少 duōshǎo,医生 yīshēng,没有 méiyǒu,农民 nóngmín,姐姐 jiějie Đáp án 1.
我姐姐不是大学生,她是医生。 Wǒ jiějie bù shì dàxuéshēng, tā shì yīshēng 2. 我们班没有泰国学生。 Wǒmen bān méiyǒu Tàiguó xuéshēng. 你家有几口人。 Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén. 我爸爸不是工人,他是老师。 Wǒ bàba bù shì gōngrén, tā shì lǎoshī.
你今天有英语课吗? Nǐ jīntiān yǒu Yīngyǔ kè ma? BÀI 6 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 橙子十块一公斤,苹果十八块一斤,一共二十八块。 Chéngzi shí kuài yī gōngjīn, píngguǒ shí bā kuài yī jīn, yīgòng èr shí bā kuài. 她不是营业员,她是老板。 Tā bù shì yíngyèyuán, tā shì lǎobǎn. 我想买三本汉语书和四本英语书,一共多少钱呢? 7 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Wǒ xiǎng mǎi sān běn Hànyǔ shū hé sì běn Yīngyǔ shū, yī gòng duōshǎo qián ne? 4.
这不是我的手机,这是小兰的手机。 Zhè bù shì wǒ de shǒujī, zhè shì Xiǎo lán de shǒujī. 我有三千块钱,我弟弟有五千块钱,我们都有钱。 Wǒ yǒu sǎn qiān kuài qián, wǒ dìdi yǒu wǔ qiān kuài qián, wǒmen dōu yǒu qián. DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Tôi muốn mua 3 cái bánh bao.
Chị tôi là nhân viên bán hàng. Chiếc điện thoại này giá hai nghìn tệ. Tổng cộng bao nhiêu người. Mẹ mua 3 cân cam và 2 cân táo.
ĐẶT CÂU - 苹果 píngguǒ,公斤 gōngjīn,面包 miànbāo,多少 duōshǎo,买 mǎi Đáp án 1. 我想买三个面包。 Wǒ xiǎng mǎi sān gè miànbāo. 我姐姐是营业员。 Wǒ jiějie shì yíngyèyuán. 这台手机两千块钱。 Zhè tái shǒujī liáng qiān kuài qián.
一共多少人? Yīgòng duōshǎo rén? 5. 妈妈买三斤橙子和两斤苹果。 Māma mǎi sān jīn chéngzi hé liǎng jīn píngguǒ. BÀI 7 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 你喜欢他怎么不跟他说呢? Nǐ xǐhuan tā zěnme bù gēn tā shuō ne? 2.
我跟阿明表白了,他现在是我的男朋友了,我们今年结婚。 Wǒ gēn Ā míng biǎobái le, tā xiànzài shì wǒ de nán péngyou le, wǒmen jīnnián jiéhūn. 大家都来了,你怎么还没来啊? 8 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Dàjiā dōu lái le, nǐ zěnme hái méi lái ne? 4. 妈妈买了一斤橙子,还买了三个面包,妈妈说:“一共四十块钱”。 Māma mǎi le yī jīn chéngzi, hái mǎi le sān gè miànbāo, māma shuō: “yī gòng sì kuài qián” 5. 我想吃苹果和橙子,我们一起去买吧。 Wǒ xiǎng chī píngguǒ hé chéngzi, wǒmen yīqǐ qù mǎi ba.
我跟我妈妈一样都是汉语老师,我们都在河内大学工作。 DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Tôi kết hôn hai năm rồi. Minh vẫn chưa có bạn gái, cậu ấy độc thân. Tôi còn có cơ hội không? 4.
Đây là bạn trai của Lan 5. Thanh Hoa tỏ tình với Minh. ĐẶT CÂU - 跟 gēn,喜欢 xǐhuān,还没 hái méi,怎么 zěnme,表白 biǎo bái Đáp án 1. 我结婚两年了。 Wǒ jiéhūn liǎng nián le.
阿明还没有女朋友,他单身。 Āmíng hái méiyǒu nǚ péngyou, tā dānshēn. 我还有机会吗? Wǒ hái yǒu jīhuì ma? 4. 这是小兰的男朋友。 Zhè shì Xiǎolán de nánpéngyou. 清花跟阿明表白。 Qīnghuā gēn Āmíng biǎobái.
BÀI 8 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 现在8点了,9点我有英语课呢。 Xiànzài 8 diǎn le. 9 diǎn wǒ yǒu Yīngyǔ kè ne. 星期六你有空吗?跟我去河内吧! Xīngqīliù nǐ yǒukòng ma? Gēn wǒ qù Hénèi ba! 3.
今天是2021年6月18号,6月20号是我弟弟的生日呢。 9 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Jīntiān shì èr líng èr yī nián liù yuè shī bā hào, liù yuè èr shí hào shì wǒ dìdi de shēngrì ne. 你知道明天星期几吗? Nǐ zhīdào míngtiān xīngqī jǐ ma? 5. 昨天是2021年8月25号。 Zuótiān shì èr líng èr yī nián bā yuè èr shí wǔ hào. DỊCH VIỆT-TRUNG 1.
Ngày mai là chủ nhật, bạn đi dạo phố với tôi nhé. Tháng này là tháng 8. Hôm nay là thứ 6, buổi tối tôi ở nhà đọc sách. Ngày mai là ngày mấy, bạn có rảnh không? 5.
Xin hỏi, bạn muốn đi đâu. ĐẶT CÂU - 星期几 xīngqī jǐ,吧 ba,几月 jǐ yuè,年 nián,看书 kàn shū Đáp án 1. 明天星期天,你跟我一起去逛街吧。 Míngtiān xīngqītiān, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù guàngjiē ba. 这个月是八月。 Zhège yuè shì bā yuè 3.
今天是星期五,晚上我在家看书。 Jīntiān shì xīngqī wǔ, wǎnshang wǒ zài jiā kànshū. 明天几号,你有空吗? Míngtiān jǐ hào, nǐ yǒu kòng ma? 5. 请问,你要去哪里? Qǐngwèn, nǐ yào qù nǎli? BÀI 9 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 你每天几点上课,几点下课呢? Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè, jǐ diǎn xiàkè ne? 2.
现在八点了,你吃饭了吗? Xiànzài bā diǎn le, nǐ chīfàn le ma? 3. 我跑步一个小时了。 Wǒ pǎobù yī gè xiǎoshí le. 10 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung 4. 你做饭花多长时间? Nǐ zuòfàn huā duōcháng shíjiān? 5.
今天我花一万块钱买这个苹果手机呢。 Jīntiān wǒ huā yī wàn kuài qián mǎi zhège píngguǒ shōujī ne. 请问附近有卖面包的吗?我想买三个。 Qǐngwèn fùjìn yǒu mài miànbāo ma? Wǒ xiǎng mǎi sān gè. DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Thành tích học tập của Minh không tốt lắm.
Tôi ăn cơm chỉ mất 10 phút. Buổi chiều 5 giờ tôi tan học. Mẹ mua 2 cân táo, tôi ăn một nửa rồi. Anh ấy rất lợi hại, thành tích chạy đứng số 1 trong lớp.
ĐẶT CÂU - 几点 jǐ diǎn,多长时间 duōcháng shíjiān,体育课 tǐyù kè,成绩 chéngjì,见 jiàn Đáp án 1. 阿明的学习成绩不太好。 Ā míng de xuéxí chéngjì bù tài hǎo. 我吃饭只花了十分钟。 Wǒ chīfàn zhǐ huā le shí fēnzhōng 3. 下午5点我下课。 Xiàwǔ 5 diǎn wǒ xiàkè.
妈妈买了两斤苹果,我吃一半了 Māma mǎi le liǎng jīn píngguǒ, wǒ chī yībàn le. 他很厉害,跑步的成绩是全班第一。 Tā hěn lìhài, pǎobù de chéngjì shì quán bān dìyī BÀI 10 DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 我们先吃饭,然后吃苹果。 Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu chī píngguǒ. 我每天都跟朋友们一起去吃午饭,我没有时间去买菜和做饭。 Wǒ měitiān dōu gēn péngyou yīqǐ qù chī wǔfàn, wǒ méiyǒu shíjiān qù mǎi cài hé zuòfàn.
我不太喜欢喝牛奶,我喜欢喝苹果汁。 11 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Wǒ bù tài xǐhuān hē niúnǎi, wǒ xǐhuān hē píngguǒ zhī. 下午4点我去买菜,你要跟我一起去吗? Xiàwǔ 4 diǎn wǒ qù mǎi cài, nǐ yào gēn wǒ yīqǐ qù ma? 5. 阿明说公司离他家很远,他每天坐车去上班。 Ā míng shuō gōngsī lí tā jiā hěn yuǎn, tā měitiān zuò chē shàngbān. DỊCH VIỆT-TRUNG 1.
Lan không nấu ăn, cô ấy đi ăn ở quán ăn. Tôi không muốn uống sữa. Tôi chạy bộ trước, sau đó tắm. Mỗi ngày tôi đều ăn một trái táo.
Mỗi đồng nghiệp đều rất thích đọc sách. ĐẶT CÂU - 先 xiān. 然后 ránhòu,每 měi,米粉 mǐfěn,开车 kāichē,同事 tóngshì Đáp án 1. 小兰不做饭,他去饭店吃饭。 Xiǎo lán bù zuòfàn, tā qù fàndiàn chīfàn 2.
我不想喝牛奶。 Wǒ bù xiǎng hē niúnǎi. 我先跑步,然后洗澡。 Wǒ xiān pǎobù, ránhòu xǐzǎo. 每天我都吃一个苹果。 Měitiān wǒ dōu chī yī gè píngguǒ. 每个同事都很喜欢看书。 Měi gè tóngshì dōu hěn xǐhuān kàn shū.
Câu dạng 是 shì. 在/正在 zài/ zhèngzài. 影响 yǐngxiǎng DỊCH TRUNG-VIỆT 1. 他不是今天来的,他是昨天来的。 Tā bù shì jīntiān lái de, tā shì zuótiān lái de.
这本书是我买的,不是爸爸买的,爸爸买的书不太好看。 12 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung Zhè běn shū shì wǒ mǎi de, bù shì bàba mǎi de. Bàba mǎi de shū bù tài hǎokàn. 明天是星期天,我不要上课,我在上网跟朋友们聊天呢。 Zuótiān shì xīngqī tiān, wǒ bu yào shàngbān, wǒ zài shàngwǎng gēn péngyou liáotiān ne. 姐姐正在学汉语,她跟我说明天有考试呢。 Jiējie zhēng zài xuéxí Hànyǔ, tā gēn wǒ shuō míngtiān yǒu kǎoshì ne.
我这个习惯是受我妈妈影响的。 Wǒ zhège xíguàn shì shòu wǒ māma yǐngxiǎng de. DỊCH VIỆT-TRUNG 1. Cam là Minh mua đấy, không phải tớ mua đâu. Quyển sách này là của tôi, không phải của Lan đâu, sách của lan là sách tiếng Trung, sách của tôi là sách tiếng Anh.
Tôi đang học Tiếng Trung, bạn đang làm gì thế? 4. Bọn họ đang uống cà phê. Cô ấy nói thói quen uống trà chịu ảnh hưởng từ Trung Quốc đấy. 橙子是阿明买的,不是我买的。 Chéngzi shì Ā míng mǎi de, bù shì wǒ mǎi de.
这本书是我的,不是小兰的,小兰的书是中文书,我的书是英文 书。 Zhè běn shū shì wǒ de. Bù shì Xiǎo lán de, Xiǎo lán de shū shì Zhóngwén shū, wǒ de shū shì Yīngwén shū. 我在学中文,你在做什么呢? Wǒ zà i xué Zhō ngwé n, nı̌ zà i zuò shé nme ne? 4. 他们在喝咖啡。 Tāmen zài hē kāfēi.
她说喝茶这个习惯是受中国影响的。 tā shuō hē chá zhège xíguàn shì shòu Zhōngguó yǐngxiǎng de. ĐẶT CÂU 是 shì. 的 de,在 zài,影响 yíngxiǎng,聊天 liáotiān BÀI 12 1. Cách dùng 见面 jiànmiàn : gặp mặt 13 Tiếng Trung YIQI Tư duy và phản xạ Tiếng Trung 2.
Phân biệt一点 yīdiǎn và 一下 yīxià 3. Cách dùng 最 zuì DỊCH TRUNG-VIỆT 1.