GRAMMAR Học nhanh ngữ pháp tiếng Anh 1000028917 iếng Việt Nguyên Thành Yên NTV 3 Công ty TNHH NHÀ XUẤT bản tong hợp Nhân Trí Việt THÀNH PHỐ HỔ CHÍ MINH Cho dù mục đích học tiếng Anh của bạn là gì thì bạn vẫn cần phải nắm vững ngữ pháp, bởi đây là nền tảng giúp bạn trở nên thành thạo ở cả bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Quyển Quick Grammar - Học nhanh ngữ pháp tiêng Anh được biên soạn nhằm trang bị cho bạn kiến thức ngữ pháp căn bản nhát. Sách được chia thành 20 chủ điểm then chốt với tống cộng 145 đề mục. Điểm nổi bật của sách là hình thức nhỏ gọn, có nhiều hình ảnh tuy đơn gtàn nhưng vui mắt.
Điều quan trọng hơn là sách mang đến cho bạn những bài học ngắn gọn, súc tích cùng những mẫu câu được trình bày dễ hiểu, nhiều ví dụ minh họa kèm nghĩa tiếng Việt và các bài tập thực hành. Với tài liệu này, bạn sẽ nhanh chóng đạt được kết quả mong muốn: nắm vững ngữ pháp căn bản của tiếng Anh trong thời gian ngán nhất. Chắc chắn cuốn sách này sẽ là công cụ thiết thực và hữu ích đáp ứng nhanh nhu cầu học tiếng Anh của bạn. Contents Part 1 Nouns Danh từ 7 Part 2 Articles • từ Mao 37 Part 3 Quantifiers Từ định lượng 65 Part 4 Pronouns • từ Đai 90 Part 5 Adjectives Tính từ 113 Part 6 Verbs Động từ 131 Part 7 Modal Verbs Động từ khuyết 167 Part 8 Adverbs Trạng từ 191 Part 9 Tenses Thì 217 Part 10 Prepositions Giới từ 265 Part 11 Conjunctions Liên từ 293 Part 12 Questions Câu hỏi 338 Part 13 Negations Câu phủ định 376 Part 14 Question Tags Câu hỏi đuôi 391 Part 15 Passive Voice Câu bị động 413 Part 16 Indirect Speech Lời nói gián tiếp 429 Part 17 If Clauses Mệnh đề If 447 Part 18 Wishes Cầu chúc và mong ước 461 Part 19 Comparisons Các dạng so sánh 47 5 Part 20 Parts of Speech Từ loại 490 PART 01 Nouns Plural nouns ending in -s 01 Danh từ số nhiều tận cùng bằng -s Trong tiếng Anh, danh từ chỉ một người, một vật, một sự việc.
được gọi là danh từ số ít (singular nouns). Danh từ chỉ từ hai người, vật, sự việc. trở lên được gọi là danh từ số nhiều (plural nouns). Đa số danh từ sô nhiều trong tiếng Anh được thành lập bằng cách thêm đuôi -s vào danh từ số ít.
lilt pen bút mực ì pens /pen/ 1 1 1 1 /penz/ cat |' con mèo cats /kaet/ ft f /kaets/ ■. boy : đứa con trai ! boys /bõi/ 1 1 1 1 /bõiz/. 1 _ _ 1 1 snake 1 con rắn 1 snakes /sneik/ /sneiks/. window • cứa so 1 windows 1 1 /'windau/ 1 1 /'windauz/ 1 1 1 1 pencil ; bút chì ; pencils /'pensal/.
4 ’ /'pensalz/ Đuôi của danh từ số nhiều tận cùng bằng -s có ba cách phát âm: /s/, /z/ và /iz/. Trong bài này, bạn sẽ học về trường hợp đuôi -s được phát âm là /s/ và /z/. Nếu danh từ số ít tận cùng bằng âm vô thanh /f/, /k/, /p/, /t/ thì đuôi -s của danh từ số nhiều được phát âm là /s/, ví dụ: cats, snakes. Nếu danh từ số ít tận cùng bằng âm hữu thanh thì đuôi -s của danh từ số nhiều được phát âm là /z/, ví dụ: pens, boys, windows, pencils.
Plural nouns ending in -es Oa Danh từ số nhiều tận cùng bằng -es Nếu danh từ số ít tận cùng là chữ cái s, ss, sh, ch, ge, X và z thì ta thêm đuôi -es để thành lập danh từ số nhiều. + es Đuôi -es được phát âm là /iz/ (xem các ví dụ ở trang 11). 1 box , cái hop , boxes -ffi /bũks/ /'boksiz/ kiss nụ hôn kisses 1 1 /kis/ /'kisiz/ ------------------------------------------- witch mụ phù thủy witches /witJ7 1 1 /'witjiz/ 1 1 1 1 bench bâng ghế benches 1 1 /bentJ7 1 1 /'bentjiz/ 1 1 1 1 1 1 brush : bàn chải brushes 1 1 /brAj/ 1 1 /'brAjiz/ 1 1 I 1 branch : nhánh cày branches 1 i /braintf/ 1 1 /'braintjiz/ 1 1 _ _ _ J _ _ _ - J 1 1 watch đồng hồ đeo watches /wot// , t°y , /'WDtJiz/ Plural form of nouns 03 ending in -y Dạng số nhiều của danh từ tận cùng bằng -y Dạng số nhiều của danh từ tận cùng bằng -y có hai trường hợp: 1) Nếu trước -y là một nguyên âm thì ta thêm -s: • 1 boy : đứơ con trai boys ; t 1 /bai/ t s /baiz/ : • 1 • a 1 1 way cách thức ways : /wei/ a 1 /weiz/ 1 a 1 I 1 1 a a day ngày days : /dẽi/ a a /deiz/ a a a 1 1 a toy đồ chơi • toys : /tai/ a 1 1 t ItOYZ-l 1 1 a 2) Nếu trước -y là một phụ âm thì ta đổi -y thành -i rồi thêm -es: 1 baby : em bé babies 1 /'beibi/ 1 : /'beibiz/ 1 1 1 1 study việc học studies 1 /'stACÌÌ/ 1 : /'stAdiz/ 1 1 1 lorry : xe tài : lorries 1 /'lori/ 1 : /'Idhz/ 1 1 • 1 story câu chuyện : stories 1 /'stDiri/ 1 : /'stDiriz/ 1 04 Plural form of nouns ending in -o Dạng số nhiều của danh từ tận cùng bằng -o Với danh từ số ít tận cùng bằng -o thì không có quy tắc cụ thể để thành lập danh từ số nhiều. Một số từ được thêm -s, một số từ được thêm -es và với một S(D từ, thêm -s hoặc -es đều được.
Hãy ghi nhớ dạng sô' nhiều của những danh từ này để sử dụng chính xác. Danh từ số ít tận cùng bằng -o được thêm -s để thành lập dạng số nhiều: memo bỏng ghi nhớ memos /'memao/ /'memaoz/ kilo ; kilo I kilos /'ki:laư/ ; /'ki:laưz/ auto : autos /b:tau/ : /b:tauz/ I piano đàn piano/dương pianos /pi'aenau/ ; cồm I /pi'aenaoz/ I photo ; bức ảnh ; photos /'fautau/ ! /’fautaoz/ studio : phòng làm việc, studios /'stjuidiau/ • phòng thu /'stjuidiaoz/ 14 (sunofci; r zoo 1 sở thú. zoos /zu:/ ; /zu:z/ 1 video 'i vi-đê-ô videos /'vidiao/ /'vidiaoz/ 1 tattoo 1 hình xâm tattoos /ta'tu:/ ; /ta'tuiz/ 1 pro người chuyên nghiệp, pros /prao/ 1 1 điều tán thành /praoz/ 1 kangaroo chuột túi kangaroos /,kaegga'ru:/ ; /. Danh từ SO It tận cùng băng -o được thêm -es đê thành lập dạng số nhiều: I echo tiếng vong, 1 echoes 1 /'ekau/ i tiếng dội lại 1 1 /'ekauz/ 1 1 hero ; anh hùng 1 • heroes 1 1 /'hiarao/ 1 1 /'hiaraoz/ veto điều bác bỏ/phủ vetoes 1 /'viitao/ 1 quyết 1 1 /'viltaoz/ 1 potato khoai tây Iỉ> : potatoes /pa'teitao/ 1 1 /pa'teitauz/ 1 1 1 tomato 1 cà chua 1 1 tomatoes /ta'maitao/ 1 1 1 1 /ta'ma:taoz/ I1; Danh từ số ít tận cùng bằng -o có dạng số nhiều được thành lập bằng cách thêm -s hoặc -es: buffalo con trâu buffalos, buffaloes /'bAfalaoz/ /'bAÍalaơ/ 1> 1 cargo hàng hóa cargos, cargoes /'kaigaơ/ /'kaigaoz/ 1 mosquito con muoiỳỊÌ mosquitos, /ma'skiitau/ ; mosquitoes 1 /ma'skiitaoz/ 1 1 mango quả xoài mangos, mangoes /'maeqgaơ/ ị /'maerjgoGz/ I motto ; khẩu hiệu mottos, mottoes /'mDtau/ ; /'motauz/ 1 1 tornado ; cơn lốc xoáy tornados, tornadoes /t3:'neidao/ I /tDl'neidaoz/ 1 1 volcano ; núi lửa /***-! volcanos, volcanoes /vDl'kemao/ ; 1 Ji /vol'keinaoz/ zero ; số không ; zeros, zeroes /'ziarau/ ; : /'ziaraoz/ I I 1A Danh từ (Nouns Plural form of nouns 05 ending in -f, -fe Dạng số nhiều của danh từ tận cùng bàng -f, -fe knife /naif/ con dao knives /naivz/ leaf /li:f/ chiếc lá Leaves /li:vz/ life /laif/ cuỏcsông Lives /laivz/ hoof /hu:f/ móng guôc hooves /hu:vz/ thief /0i:f/ tên trỏm thieves /0i:vz/ wife /waif/ người vơ wives /waivz/ AEAO Trường hợp ngoại lệ: roof /ru:f/ mái nhà roofs /ru:fs/ proof /pru:f/ bằng chứng proofs /pru:fs/ 17 <*\ Irregular plural nouns (1) o Danh từ số nhiều bất quy tắc Hình thức thay đổi hoàn toàn Một số danh từ có hình thức thay đổi hoàn toàn khi chuyển từ dạng số ít sang dạng số nhiều.
Bạn cần học thuộc dạng số nhiều của những danh từ này để sử dụng chính xác. man men /maen/ /men/ đàn ông những người đàn ông woman women /'woman/ /'wimin/ phụ nữ những người phụ nữ policeman policemen /pa’liisman/ /poliisman/ cảnh sát những cảnh sát 18 Danh từ (Noun child children /t/aild/ /'tỊildran/ đứa trẻ những đứa trẻ goose geese /tu:e/ cái râng mouse mice /maos/ /mais/ con chưôt những con chuột 19 A 7 Irregular plural nouns (2) * Danh từ số nhiều bất quy tắc Hình thức không thay đổi Một số danh từ có dạng sô ít và số nhiều giống nhau. Đây cũng là những danh từ bạn cần học thuộc. fish fish 1 ■ /ỉ Sô' ít So nhiêu 1 1 1 1 1 1 1 1 1 I 1 3- J— cn con cơ' : fish = 1 1 1 : /fij/ 1 1.
1 1 1 1 1 1 1 1 1 í 1 sheep con cừu sheep /Ji:p/ 1 : /Ji:p/ 1 1 1 1 1 1 1 deer : con nơỉ : deer 1 /dia(r)/ :1 /dia(r)/ 1 1 • 1 1 series ; loạt, sê ri 1 series 1 /‘siariiz/ 1 : /'siarirz/ 20 (N ouns) Danh từ Ạ Danh từ luôn ớ dạng số nhỉều Trong tiếng Anh, các danh từ chỉ vật tồn tại theo cặp như quẩn, mắt kính, kéo. luôn ở dạng số nhiều. Ngoài ra, từ noodle (mi sợi) cũng thường được dùng ở dạng số nhiều. Thực hành 1-01 Đổi danh từ số ít sang dạng số nhiều Viết vào chỗ trông dạng số nhiều của các danh từ được cho dưới đây.
family 22 Danh từ (Nouns) : 11. want to meet the teacher. : I I : Những người phụ nữ đó muốn gặp giáo viên này. hate eating vegetables.
» I : Các con của tôi ghét ân rau. Một ngày tôi đánh răng hai lần. Hai chán của cò ấy đau. are protesting against • some laws.
I Những người này đang phản đối một số luật. Where did you put the (knife). : Anh đã để mấy con dao đó ở đâu? Trên mấy cái kệ kia. work more than five hours a day at home.
Hầu hết các bà nội trợ lao động hơn năm tiếng một ngày ở nhà. I bought are in the fridge. : A/Idy con cá tôi đã mua đang để trong tủ lạnh. Pianos - 24 Danh từ (N ouns Danh từ đếm được countable 'rí nouns 3 / bút mưc cái thìa cái tách bông hoa máy ảnh 25 £ I cuốn sách cá ì lược cái chui con mèo đứa con gái ngón tay con cái ghế ngôi nhà tivi 26 Danh từ (Nouns /Ị A Uncountable nouns I xJ Danh từ không đêm được Danh từ không đếm được (uncountable nouns) là danh từ chỉ những thứ ta không đếm được số lượng.