Chương 1 40 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN THÚC ĐẨY QUAN HỆ THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VIỆT NAM - NHẬT BẢN TRÊN CƠ SỞ HIỆP 41 ĐỊNH VJEPA 2. Cơ sở lý luận thúc đẩy quan hệ thương mại giữa các quốc gia khi thực hiện hiệp định thương mại tự do 41 2. Một số học thuyết và mô hình về thương mại quốc tế 41 2. Lý thuyết về quan hệ đối tác chiến lược 42 2.
Các học thuyết về quan hệ đối tác chiến lược 42 2. Khái niệm và các cấp độ quan hệ đối tác chiến lược 44 2. Các yếu tố tác động đến quan hệ đối tác chiến lược 44 2. Lý thuyết về FTA 46 2.
Khái niệm về FTA 46 2. Phân loại các FTA 46 2. Tác động chính của FTA tới quan hệ thương mại 48 2. Vai trò của FTA trong quan hệ đối tác chiến lược 49 iv 2.
FTA là hạt nhân trong xây dựng quan hệ đối tác chiến lược song 49 phương 2. FTA là nền tảng thúc đẩy từng bước nâng tầm phát triển quan hệ đối 50 tác chiến lược 2. FTA xác định hướng đi và xây dựng niềm tin trong quan hệ đối tác 50 chiến lược 2. FTA tạo ra cơ chế hợp tác nhằm khai thác lợi ích trong quan hệ đối tác 51 chiến lược.
Cơ sở thực tiễn thúc đẩy quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật Bản 52 2. Các yếu tố quốc tế và khu vực 52 2. Xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa 52 2. Nhu cầu thiết lập quan hệ thương mại song phương 53 2.
Các yếu tố từ phía Nhật Bản 54 2. Khái quát nền kinh tế Nhật Bản 54 2. Đặc điểm của thị trường Nhật Bản 55 2. Chính sách kinh tế đối ngoại của Nhật Bản 56 2.
Các yếu tố từ phía Việt Nam 57 2. Khái quát nền kinh tế Việt Nam 57 2. Đặc điểm của thị trường Việt Nam 58 2. Chính sách kinh tế đối ngoại của Việt Nam 60 2.
Các yếu tố từ mối quan hệ Việt Nam - Nhật Bản 61 2. Bề dày lịch sử 61 2. Gần gũi về địa lý và tương đồng về văn hóa 63 2. Sự bổ sung lẫn nhau 64 2.
Giới thiệu Hiệp định VJEPA 64 2. Sự ra đời và mục tiêu cùa Hiệp định VJEPA 64 2. Các cam kết trong Hiệp định VJEPA 65 2. Về thương mại hàng hóa 65 v 2.
Về quy tắc và thủ tục xuất xứ 66 2. Về thương mại dịch vụ 67 2. Các cam kết khác 68 2. So sánh VJEPA với AJCEP, CPTPP và RCEP 68 2.
Thời điểm có hiệu lực, năm hoàn thành và mức độ cắt giảm thuế 69 2. Tính linh hoạt 71 2. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ 71 2. Ảnh hưởng của VJEPA đến quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - Nhật 71 Bản trong bối cảnh mới Tóm tắt Chương 2 72 Chương 3: THỰC TRẠNG VÀ NHỮNG CƠ HỘI, THÁCH THỨC TRONG VIỆC THÚC ĐẨY QUAN HỆ THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VIỆT NAM - 73 NHẬT BẢN TRONG BỐI CẢNH MỚI 3.
Phân tích thực trạng quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - Nhật Bản 73 giai đoạn 2009 - 2021 3. Tình hình xuất khẩu của Việt Nam sang Nhật Bản giai đoạn 2009 - 2021 74 3. Tình hình nhập khẩu của Việt Nam từ Nhật Bản giai đoạn 2009 - 2021 76 3. Đánh giá chung về thực trạng quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - 78 Nhật Bản giai đoạn 2009 - 2021 3.
Những kết quả chính đạt được 78 3. Kim ngạch xuất nhập khẩu tăng trưởng ổn định ở mức cao 78 3. Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu thay đổi theo hướng tích cực và mặt 79 hàng xuất khẩu ngày càng đa dạng 3. Hoạt động xúc tiến thương mại sôi động 80 3.
Những hạn chế tồn tại và nguyên nhân 82 vi 3. Những hạn chế tồn tại 82 a) Tổng kim ngạch thương mại hàng hóa còn thấp so với tiềm năng 82 b) Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu chưa cân đối, hoạt động nhập khẩu chưa 83 đạt hiệu quả cao c) Hàng xuất khẩu có tỷ lệ tận dụng ưu đãi thuế quan thấp và bị vướng nhiều 84 NTBs tại Nhật Bản 3. Nguyên nhân 88 a) Thiếu chính sách phù hợp để thu hút đầu tư và quản lý tài nguyên 88 b) Doanh nghiệp thiếu hiểu biết về VJEPA và các FTA đa phương với Nhật 88 Bản c) Công nghiệp hỗ trợ chưa theo kịp nhu cầu 90 d) Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp thấp 92 e) Hoạt động xúc tiến thương mại thiếu hiệu quả 94 3. Bối cảnh mới của quan hệ thương mại Việt Nam-Nhật Bản 96 3.
Đại dịch Covid - 19 96 3. Xu hướng chuyển đối số 97 3. Biến đổi khí hậu toàn cầu 98 3. Cạnh tranh chiến lược và điều chỉnh chính sách của các nền kinh tế lớn 98 3.
Xung đột quân sự Nga - Ucraine 99 3. Việt Nam-Nhật Bản nâng quan hệ lên tầm cao mới, cùng tham gia vào 100 CPTPP, RCEP và Việt Nam tiếp tục tham gia các FTA mới 3. Các cơ hội và thách thức cho việc thúc đẩy quan hệ thương mại hàng hóa 100 Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh mới 3. Cải thiện môi trường kinh doanh 100 3.
Tiếp cận và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường Nhật Bản 101 3. Nâng cao lợi ích cho doanh nghiệp, người tiêu dùng 103 vii 3. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tạo việc làm 103 3. Tiếp cận khoa học kĩ thuật, kinh nghiệm quản lý 104 3.
Gia tăng vị thế trong chuỗi giá trị toàn cầu 104 3. Đẩy nhanh quá trình chuyển đổi số 106 3. Thúc đẩy tăng trưởng xanh và phát triển bền vững 106 3. Thách thức 107 3.
Thay đổi môi trường kinh doanh trong nước 107 3. Tăng áp lực cạnh tranh 108 3. Rào cản từ các biện pháp phi thuế quan (NTM) trên thị trường Nhật 109 Bản 3. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch bất lợi 111 3.
Phân hóa xã hội gia tăng 111 3. Thu hẹp hoạt động thương mại và đầu tư quốc tế 112 3. Ứng phó với biến đổi khí hậu 113 3. Chuyển đổi số nền kinh tế 113 3.
Nguy cơ bị phụ thuộc vào nước ngoài 115 Tóm tắt Chương 3 116 Chương 4: GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY QUAN HỆ THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VIỆT NAM - NHẬT BẢN THÔNG QUA THỰC THI HIỆP ĐỊNH VJEPA 117 TRONG BỐI CẢNH MỚI 4. Triển vọng và định hướng phát triển quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật 117 Bản 4. Triển vọng quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật Bản 117 4. Định hướng phát triển quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật Bản 118 4.
Quan hệ thương mại Việt Nam - Nhật Bản phát triển với định hướng 118 chiến lược dài hạn 4. Quan hệ thương mại gắn với quan hệ văn hóa, chính trị - xã hội 119 4. Hợp tác đồng thời trong thương mại - FDI - ODA 120 viii 4. Hợp tác đa tầng cấp và nhiều loại hình 120 4.
Một số giải pháp thúc đẩy quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - Nhật 121 Bản thông qua thực thi Hiệp định VJEPA trong bối cảnh mới 4. Củng cố mối quan hệ toàn diện giữa hai quốc gia 121 4. Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý trong lĩnh vực thương mại và đầu 121 tư 4. Khuyến khích chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu 122 4.
Hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn của hàng hóa 123 4. Cụ thể hóa việc triển khai thực thi Hiệp định VJEPA 123 4. Sửa đổi, bổ sung Hiệp định thực thi của VJEPA 123 4. Triển khai toàn diện, cụ thể các nội dung của VJEPA 124 4.
Tiếp thu phản ánh về vướng mắc, khó khăn của doanh nghiệp 125 4. Giám sát các cam kết của Nhật Bản 126 4. Giám sát các khoản thuế 127 4. Nâng cao hiệu quả hoạt động nhập khẩu từ Nhật Bản 127 4.
Sử dụng các biện pháp kỹ thuật kiểm soát nhập khẩu hàng hóa 127 4. Nghiên cứu, tìm hiểu kỹ nhà cung cấp và hàng hóa 128 4. Nâng cao nhận thức về VJEPA và các FTA đa phương với Nhật Bản 129 4. Phát triển nguồn nguyên liệu và công nghiệp hỗ trợ 130 4.
Phát triển nguồn nguyên liệu 130 4. Phát triển công nghiệp hỗ trợ 130 4. Tăng cường thu hút FDI từ Nhật Bản và các nước phát triển tham gia 131 FTA với Việt Nam 4. Đẩy mạnh hoạt động xúc tiến thương mại 132 4.
Kênh thông tin thị trường Việt Nam và Nhật Bản 133 4. Nâng cao hiệu quả của các hội chợ, triển lãm 134 ix 4. Tổ chức hiệu quả các đoàn tham quan, khảo sát thị trường 134 4. Phát huy vai trò của cộng đồng người Việt ở Nhật Bản và cộng đồng 135 người Nhật ở Việt Nam (overseas compatriots) 4.
Xây dựng thương hiệu cho sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam 135 4. Phát huy vai trò chủ động của cộng đồng doanh nghiệp 136 4. Nghiên cứu môi trường kinh doanh và thị trường Nhật Bản 136 4. Xây dựng chiến lược kinh doanh dài hạn 138 4.
Liên kết và mở rộng quy mô kinh doanh 138 4. Nâng cao năng lực cạnh tranh hàng xuất khẩu sang thị trường Nhật 140 Bản 4. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 144 4. Cải thiện kỹ năng cho người lao động 145 4.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động sang thị trường Nhật Bản 146 4.