CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT HỆ THỐNG. Mô tả bài toán. Đối tượng sử dụng ứng dụng.
Các chức năng chính của phần mềm. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG. Biểu đồ Usecasse tổng quát. Biểu đồ Usecase đăng ký.
Biểu đồ Usecase đăng nhập. Biểu đồ Usecase thuê phòng. Biểu đồ Usecase tìm kiếm phòng. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin tài khoản.
Biểu đồ Usecase quản lý thông tin khách trọ. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin phòng trọ. Biểu đồ Usecase quản lý báo cáo thống kê. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin cơ sở vật chất.
Biểu đồ Usecase quản lý hợp đồng. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin dịch vụ. Biểu đồ hoạt động và biểu đồ tuần tự. Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập.1 Biểu đồ tuần tự của chức năng đăng nhập.
Biểu đồ hoạt động chức năng đăng ký.1 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng ký. Biểu đồ hoạt động tìm kiếm thông tin phòng.2 Biểu đồ tuần tự tìm kiếm phòng. Biểu đồ hoạt động thuê phòng.3 Biểu đồ tuần tự thuê phòng. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin khách trọ.4 Biểu đồ tuần tự thêm khách trọ.5 Biểu đồ tuần tự sửa khách trọ.6 Biểu tồ tuần tự xóa khách trọ.
Biểu đồ hoạt động quản lý phòng thông tin tài khoản.7 Biểu đồ tuần tự thêm thông tin tài khoản.8 Biểu đồ tuần tự sửa thông tin tài khoản.9 Biểu đồ tuần tự xóa thông tin tài khoản. Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý cơ sở vật chất.10 Biểu đồ tuần tự thêm cơ sở vật chất.11 Biểu đồ tuần tự sửa cơ sở vật chất.12 Biểu đồ tuần tự xoá cơ sở vật chất. Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý hợp đồng.13 Biểu đồ tuần tự thêm hợp đồng.14 Biểu đồ tuần tự sửa hợp đồng.15 Biểu đồ tuần tự xoá hợp đồng. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin phòng :.16 Biểu đồ tuần tự thêm thông tin phòng:.17 Biểu đồ tuần tự xóa thông tin phòng:.18 Biểu đồ tuần sửa thông tin phòng.
Biểu đồ hoạt động quản lý báo cáo thống kê.19 Biểu đồ tuần tự thêm báo cáo thống kê.20 Biểu đồ tuần tự sửa báo cáo thống kê.21 Biểu đồ tuần tự xóa báo cáo thống kê. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin dịch vụ.22 Biểu đồ tuần tự thêm thông tin dịch vụ.23 Biểu đồ tuần tự sửa thông tin dịch vụ.24 Biểu đồ tuần tự xóa thông tin dịch vụ. Thiết kế bảng dữ liệu. Bảng cơ sở dữ liệu tổng quát.
Phân tích các bảng trong cơ sở dữ liệu. GIAO DIỆN WEB. Giao diện đăng nhập. Giao diện đăng ký.
Giao diện trang chủ của web. TÀI LIỆU KHAM KHẢO.60 PHỤ LỤC DANH HÌNH Hình 2. Biểu đồ Usecase tổng quát. Biểu đồ Usecase đăng ký.
Biểu đồ Usecase đăng nhập. Biểu đồ Usecase thuê phòng. Biểu đồ Usecase tìm kiếm phòng. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin tài khoản.
Biểu đồ Usecase quản lý thông tin khách trọ. Biểu đồ Usecase phân rã chức năng quản lý phòng. Biểu đồ Usecase phân rã chức năng lập báo cáo thống kê. Biểu đồ usecase quản lý cơ sở vật chất.
Biểu đồ Usecase quản lý hợp đồng. Biểu đồ Usecase quản lý thông tin dịch vụ. Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập. Biểu đồ tuần tự chức năng đăng nhập.
Biểu đồ hoạt động chức năng đăng ký. Biểu đồ tuần tự chức năng đăng ký. Biểu đồ hoạt động tìm kiếm thông tin phòng. Biểu đồ tuần tự tìm kiếm phòng.
Biểu đồ hoạt động thuê phòng. Biểu đồ tuần tự thuê phòng. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin khách trọ. Biểu đồ tuần tự thêm khách trọ.
Biểu đồ tuần tự sửa khách trọ. Biểu đồ tuần tự xóa khách trọ. Biểu đồ hoạt động quản lý phòng thông tin tài khoản. Biểu đồ tuần tự thêm thông tin tài khoản.
Biểu đồ tuần tự sửa thông tin tài khoản. Biểu đồ tuần tự xóa thông tin tài khoản. Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý cơ sở vật chất. Biểu đồ tuần tự thêm cơ sở vật chất.
Biểu đồ tuần tự sửa cơ sở vật chất. Biểu đồ tuần tự xóa cơ sở vật chất. Biểu đồ hoạt động chức năng quản lý hợp đồng. Biểu đồ tuần tự thêm hợp đồng.
Biểu đồ tuần tự sửa hợp đồng. Biểu đồ tuần tự xóa hợp đồng. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin phòng. Biểu đồ tuần tự thêm thông tin phòng.
Biểu đồ tuần tự xóa thông tin phòng. Biểu đồ tuần tự sửa thông tin phòng. Biểu đồ hoạt động quản lý báo cáo thống kê. Biểu đồ tuần tự thêm báo cáo thống kê.
Biểu đồ tuần tự sửa báo cáo thống kê.44 Biểu đồ tuần tự xóa báo cáo thống kê. Biểu đồ hoạt động quản lý thông tin dịch vụ. Biểu đồ tuần tự thêm thông tin dịch vụ. Biểu đồ tuần tự sửa thông tin dịch vụ.
Biểu đồ tuần tự xóa thông tin dịch vụ. Bảng cơ sở dữ liệu tổng quát. Giao diện đăng nhập. Giao diện đăng ký.
Giao diện trang chủ. KHẢO SÁT HỆ THỐNG 1. Mô tả bài toán Khi xã hội ngày càng phát triển và dân số đông thì nhu cầu nhà ở ngày càng một tăng cao. Đặc biệt với nhóm đối tượng như sinh viên mới nhập học, sinh viên vừa ra trường, vợ chồng vừa kết hôn, người mới đi làm, công nhân, thì nhu cầu nhà ở của họ là hết sức cần thiết.
Nhưng kinh tế là một trở ngại lớn khi hầu như họ không đủ khả năng để mua một căn hộ bởi giá rất đắt đỏ. Thấy được tiềm năng đó, người ta đã xây dựng các khu nhà ở cho thuê (nhà trọ) với mức giá rẻ, phù hợp hơn để đáp ứng thị trường. Thế nhưng xây dựng là một chuyện, quản lý lại là một chuyện phải cân nhắc. Khi số lượng phòng nhiều và khách trọ ở đông, thì việc quản lý tất cả thông tin phòng trọ, khách thuê trọ, quản lý thu chi tiền điện nước và các dịch vụ phát sinh, quản lý các trang thiết bị của mỗi phòng và đặc biệt thống kê cần được thực hiện một cách nhanh chóng, linh hoạt và chặt chẽ.
Quản lý bằng sổ sách vẫn khả thi, nhưng hiệu suất không cao nếu ta phải xử lý hàng xấp giấy tờ. Do đó, cần có một phần mềm để giải quyết vấn đề trên. Giúp chúng ta lưu trữ thông tin an toàn, lâu dài và tự động hóa tối đa các thao tác so với thực tế như tính toán, thống kê. Mục tiêu Xây dựng được hệ thống “ Quản lý phòng trọ cho thuê ”.
Nhằm hỗ trợ cho việc quản lý các nghiệp vụ như quản lý thông tin khách trọ ,thiết bị,qunr lý thuê phòng ,tiền điện nước và dịch vụ hàng tháng của từng phòng ,thống kê ,tìm các thông tin khách thuê, phòng trọ,. Phần mềm quản lý phòng trọ giúp người sủ dụng tiết kiệm thời gian ,nhanh chóng ,thao tác đơn giản ,dễ sử dụng quản lý. Đối tượng sử dụng ứng dụng Chủ trọ (Admin) : là cá nhân sử dụng phần mềm để quản lý, cập nhật những thông tin của phòng trọ. Khách hàng: là những cá nhân sử dụng phần mềm với mục tiêu phòng ,tìm kiếm phòng, xem chất lượng phòng … 8 1.
Các chức năng chính của phần mềm Hệ thống cần có các chức năng hỗ trợ và giải quyết nhu cầu của Chủ trọ (admin) như sau: Đăng nhập (đăng ký), đăng xuất: Khi muốn sử dụng phần mềm, admin và khách hàng cần đăng nhập bằng tài khoản có sẵn hoặc có thể đăng ký, từ đó có thể sử dụng các chức năng của phần mềm. Khi thực hiện chức năng xong, Chủ trọ (admin) và khách hàng có thể thoát bằng chức năng đăng xuất. Hiển thị dữ liệu: Đối với khách hàng, chức năng này giúp hiển thị phòng có trong cơ sở dữ liệu lên trên website, từ đó khách hàng có thể tra cứu, đặt phòng thuê. Đối với Admin, chức năng này hiển thị dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, giúp cho admin dễ dàng quản lý các thông tin.
Tìm kiếm thông tin phòng : Chức năng giúp người dùng có thể tìm kiếm các thông tin phòng trọ trong cơ sở dữ liệu. Quản lý báo cáo thống kê: Chức năng này giúp chủ trọ nắm về báo cáo tìm trạng của các phòng trọ,các hợp đồng thanh toán của các phòng và thống kê của cả doanh thu ,cập nhật thêm sửa xóa báo cáo thống kê. Quản lý thông tin phòng : Chức năng cho phép Chủ trọ (admin) thêm mới, sửa, xóa thông tin phòng và tìm kiếm hiển thị thông tin phòng Quản lý thông tin cơ sở vật chất: Chức năng cho phép thêm, sửa, xóa thông tin cơ sở vật chất trong phòng .Thông tin cơ sở vật chất bao gồm: Điều hòa,quạt trần , máy giặt, nóng lạnh… Quản lý hợp đồng: Chức năng này cho phép Chủ trọ (admin) sẽ thêm và xóa hợp đồng. Sau khi khách hàng thuê trọ thì chủ trọ sẽ ký hợp đồng và nếu khách chuyển đi thì chủ trọ sẽ xóa hợp đồng của khách trọ đó.
Quản lý thông tin tài khoản khách hàng: Phần mềm cho phép admin thêm, sửa, xóa thông tin tài khoản khách hàng. Thông tin tài khoản bao gồm: Họ tên, email, số điện thoại, Địa chỉ. 9 Quản lý thông tin về các dịch vụ: Phần mềm cho phép admin thêm, sửa, xóa các dịch vụ .Thông tin về các dịch vụ bao gồm: đăng ký dịch vụ ,lập hóa đơn tiền điện ,nước… Quản lý thông tin về khách trọ: Phần mềm cho phép admin thêm, sửa, xóa số người hiện tại trong phòng và tạm chú tạm vắng của từng người 10 CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2.
Xác định các Usecase Hệ thống có các usecase sau: Đăng nhập, đăng xuất Use case tổng quát. Use case thuê phòng. Use case tìm kiếm phòng Quản lý thông tin phòng Quản lý thông tin tài khoản của người thuê. Quản lý dịch vụ ( tiền điện, nước, hóa đơn) Quản lý thông tin khách trọ Quản lý hợp đồng người thuê Quản lý báo cáo thống kê Quản lý cơ sở vật chất 11 2.
Biểu đồ Usecasse tổng quát Hình 2. Biểu đồ Usecase tổng quát 2. Biểu đồ Usecase đăng ký Hình 2. Biểu đồ Usecase đăng ký 12 Bảng mô tả Usecase đăng ký: STT Tên Usecase Mô tả đăng nhập 1 Nhập tên tài khoản Người dùng nhập tên tài khoản muốn tạo sau khi bấm chọn chức năng đăng ký.
2 Nhập mật khẩu Người dùng nhập mật khẩu muốn tạo sau khi bấm chọn chức năng đăng ký. 3 Xác thực mật khẩu Người dùng nhập lại mật khẩu vừa tạo để xác thực. 4 Xác thực email Người dùng nhập email để xác thực tạo tài khoản. 5 Xác thực số điện thoại Người dùng nhập số điện thoại để xác thực tạo tài khoản.
Biểu đồ Usecase đăng nhập Hình 2.