UỶ BAN NHÂN UỶ BAN DÂNDÂN NHÂN TỈNHTỈNH ĐỒNG THÁP ĐỒNG THÁP TRƢỜNG CAO TRƢỜNG CAO ĐẲNG ĐẲNG CỘNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP THÁP GIÁO TRÌNH GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: MÔN QUẢN HỌC: TRỊTRỊ QUẢN SẢN XUẤT SẢN XUẤT NGÀNH,NGHỀ: NGÀNH, NGHỀ:QUẢN QUẢNTRỊ TRỊKINH KINHDOANH DOANH TRÌNH TRÌNHĐỘ: ĐỘ:CAO CAOĐẲNG ĐẲNG (Ban hành (Ban kèm hành theo kèm theoQuyết Quyếtđịnh Số:…./QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày… ngày…tháng… tháng…năm 2021 năm của 2017 Hiệu của trưởng Hiệu trưởngTrường TrườngCao Caođẳng Cộng đẳng đồng Cộng đồngĐồng ĐồngTháp) Tháp) Đồng Tháp, Đồng Tháp, năm năm 2017 2021 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. ii LỜI GIỚI THIỆU Quản trị sản xuất (QTSX) là một trong những chức năng cơ bản trong quản trị doanh nghiệp, nó tác động trực tiếp đến việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tài sản của doanh nghiệp và đến việc cung cấp cho thị trường sản phẩm hay dịch vụ chất lượng, đáp ứng nhu cầu biến đổi và hiệu quả kinh tế. Quản trị sản xuất là một trong những học phần quan trọng thuộc khối kiến thức chuyên ngành quản trị kinh doanh. Mục đích của học phần này là cung cấp cho người học những kiến thức căn bản về thiết kế và tổ chức hệ thống sản xuất, hoạch định và kiểm soát quá trình sản xuất nhầm giảm thiểu các chi phí và nâng cao năng suất lao động, năng lực cạnh tranh của sản phẩm. Giáo trình (Tài liệu học tập) được biên soạn dựa trên việc tham khảo các giáo trình Quản trị sản xuất đang được lưu hành và giảng dạy tại các trường đại học. Xin chân thành cám ơn sự đóng góp ý kiến của các chuyên gia, quý thầy, cô đã giúp tôi hoàn thành cuốn giáo trình này. Giáo trình này có cấu trúc bao gồm có 7 chương: - Chương 1: Giới thiệu về quản trị sản xuất và tác nghiệp - Chương 2: Dự báo nhu cầu - Chương 3: Hoạch đinh sản phẩm, qui trình, công nghệ sản xuất - Chương 4: ác định địa đi m của doanh nghiệp - Chương 5: Hoạch định nhu cầu vật liệu - Chương 6: Quản trị hàng tồn kho - Chương 7: Lập lịch trình sản xuất Chủ biên Huỳnh Duy Phương iii MỤC LỤC Trang Lời giới thiệu . iii CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP . Một số khái niệm . Khái niệm về sản xuất . Sản xuất bậc 1 . Sản xuất bậc 2 . Sản xuất bậc 3 . Đặc điểm của sản xuất hiện đại . Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp . Vấn đề năng suất trong quản trị sản xuất . Khái niệm và ý nghĩa . Những nhân tố tác động đến năng suất . Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp . Quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp . Thỏa mãn nhu cầu dài hạn . Thỏa mãn nhu cầu ngắn hạn. Kiểm soát tồn kho . Tài chính và kế toán . Nghiên cứu và phát triển . Quá trình thông tin và điện toán . Các quyết định trong quản trị sản xuất và tác nghiệp . Các quyết định về chiến lược . Các quyết định về hoạt động . Các quyết định về quản lý . Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp . Quyết định về dự báo . Quyết định về sản phẩm và qui trình công nghệ . Quyết định về địa điểm của doanh nghiệp . Quyết định về tồn kho . Quyết định về nhu cầu vật liệu . Quyết định về lịch trình sản xuất . 9 CHƢƠNG 2: DỰ BÁO NHU CẦU . Khái niệm về dự báo . Khái niệm về dự báo . Tính khoa học và nghệ thuật của dự báo . Phương pháp dự báo định tính . Lấy ý kiến của ban quản trị . Phương pháp chuyên gia . Lấy ý kiến của người bán hàng . Phương pháp điều tra người tiêu dùng . Phương pháp dự báo định lượng . Các hình thức dự báo . Căn cứ vào thời đoạn dự báo. Căn cứ vào lĩnh vực dự báo . Trình tự tiến trình dự báo . Các nhân tố tác động đến dự báo nhu cầu . Các nhân tố chủ quan . Các nhân tố khách quan . Tác động của chu kỳ sống sản phẩm đối với dự báo . Các phương pháp dự báo nhu cầu . Dự báo nhu cầu theo dãy số thời gian . Phương pháp dự báo bình quân đơn giản. Phương pháp dự báo bình quân di động . Phương pháp dự báo bình quân di động có trọng số. Phương pháp san bằng số mũ . Phương pháp dự báo theo xu hướng . Phương pháp dự báo theo nguyên nhân . Kiểm soát dự báo. 24 CHƢƠNG 3: HOẠCH ĐỊNH SẢN PHẨM, QUI TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT . Thiết kế, phát triển sản phẩm và qui trình công nghệ . Thiết kế, phát triển sản phẩm, dịch vụ . Nguồn phát minh sản phẩm. Phát triển sản phẩm mới . Đưa sản phẩm mới ra thị trường nhanh hơn . Cải tiến bản thiết kế sản phẩm hiện có. Thiết kế thuận tiện cho sản xuất . Thiết kế hướng về chất lượng . Thiết kế qui trình sản xuất . Tính chất của nhu cầu sản phẩm hay dịch vụ . Mức độ kết hợp theo chiều dọc . Sự linh hoạt của sản xuất . Mức độ tự động hóa . Chất lượng sản phẩm hay dịch vụ . Mối quan hệ giữa thiết kế sản phẩm, thiết kế qui trình sản xuất và chính sách tồn kho . Quyết định về công nghệ. Công nghệ được sử dụng khi số lượng thấp và sản phẩm có biến đổi lớn . Công nghệ được sử dụng khi số lượng cao và sản phẩm ít biến đổi . Công nghệ được dử dụng khi chế tạo hàng loạt. Quyết định về công suất . Các loại công suất . Công suất lý thuyết. Công suất thiết kế . Công suất mong đợi . Công suất thực tế . Công suất tối thiểu . Lựa chọn công suất . Điều chỉnh công suất . Khi thị trường biến động . Khi sản phẩm có tính thời vụ . Quyết định về thiết bị . Nguyên tắc lựa chọn thiết bị . Các dạng toán chọn thiết bị . Xác định giá trị hiện tại ròng . Phương thức mua máy nhập khẩu . 43 CHƢƠNG 4: XÁC ĐỊNH ĐỊA ĐIỂM CỦA DOANH NGHIỆP 46 1. Các bước tiến hành chọn địa điểm . Các nhân tố ảnh hưởng đến việc chọn địa điểm . Các điều kiện tự nhiên . Các điều kiện xã hội . Các nhân tố kinh tế . Gần thị trường tiêu thụ . Gần nguồn nguyên vật liệu . Nhân tố vận chuyển . Gần nguồn nhân công. Các phương pháp xác định địa điểm . Phương pháp cho điểm có trọng số . Phương pháp điểm hòa vốn . Phương pháp tọa độ 1 chiều . Phương pháp tọa độ 2 chiều . 54 CHƢƠNG 5: QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO . Các quan điểm đối lập nhau về tồn kho . Tại sao chúng ta phải giữ hàng tồn kho . Tại sao chúng ta không giữ hàng tồn kho . Bản chất của tồn kho . Một số khái niệm liên quan đến tồn kho . Chức năng của tồn kho . Chức năng liên kết. Chức năng ngăn ngừa của lạm phát . Chức năng khấu trừ theo số lượng . Sử dụng kỹ thuật phân tích ABC để phân loại hàng tồn kho . Các yêu cầu trong ghi chép tồn kho . Tồn kho đúng thời điểm . Các mô hình tồn kho . Xác định đơn hàng tối ưu ( Mô hình EOQ) . Mô hình sản lượng đơn hàng theo sản xuất ( Mô hình POQ) . Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng . Mô hình khấu trừ theo số lượng . Xác định điểm đặt hàng lại. Đánh giá hiệu quả tồn kho . Chỉ tiêu đánh giá mức độ đầu tư cho hàng tồn kho . Chỉ tiêu đánh giá trình độ quản trị tồn kho . 71 CHƢƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT LIỆU. Mục tiêu của hoạch định nhu cầu vật liệu . Các thành phần của hoạch định nhu cầu vật liệu . Lịch trình sản xuất chính . Dữ liệu tình trạng tồn kho . Kích thước lô hàng trong hoạch định nhu cầu vật liệu . Sự đổi mới và sự thay đổi trong hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu . 79 CHƢƠNG 7: LẬP LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT . Lập lịch trình cho các hệ thống sản xuất hướng về qui trình . Phương pháp sắp xếp thứ tự ưu tiên trong sản xuất và tác nghiệp . Trường hợp chỉ có 1 máy hoặc 1 dây chuyền sản xuất . Lập lịch trình cho N công việc trên 2 máy . Lập lịch trình N công việc trên 3 máy . Trường hợp tổng quát (N công việc trên M máy) . Phương pháp phân công công việc . Bài toán cực tiểu . Bài toán cực đại . Bài toán khống chế thời gian. 103 Tài liệu tham khảo: . 108 ix GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Mã môn học: CKT409 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: Quản trị sản xuất là một môn học chuyên môn đối với ngành Quản trị kinh doanh. - Tính chất: Quản trị sản xuất là môn học bắt buộc đối với ngành quản trị kinh doanh. - Ý nghĩa: Với Quản trị sản xuất giúp chúng ta hoàn thành chức năng của sản xuất, cung cấp sản phẩm cho khách hàng đúng số lượng với tiêu chuẩn chất lượng và thời gian phù hợp. Tạo ra tính linh hoạt cao và đảm bảo tính hiệu quả trong vệc tạo ra sản phẩm cho khách hàng. - Vai trò: Doanh nghiệp là một hệ thống thống nhất bao gồm ba phân hệ cơ bản là quản trị tài chính, quản trị sản xuất và quản trị Marketing. Trong các hoạt động trên, sản xuất được coi là khâu quyết định tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ, và giá trị gia tăng. Chỉ có hoạt động sản xuất hay dịch vụ mới là nguồn gốc của mọi sản phẩm và dịch vụ được tạo ra trong doanh nghiệp. Sự phát triển sản xuất là cơ sở làm tăng giá trị gia tăng cho doanh nghiệp, tăng trưởng kinh tế cho nền kinh tế quốc dân tạo cơ sở vật chất thúc đẩy xã hội phát triển.
Giáo Trình Quản Trị Sản Xuất Nghề Quản Trị Kinh Doanh Cao Đẳng
Giáo trình quản trị sản xuất cung cấp kiến thức cần thiết cho sinh viên ngành quản trị kinh doanh cao đẳng, giúp nâng cao kỹ năng quản lý hiệu quả.
Trường đại học
Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápChuyên ngành
Quản Trị Kinh DoanhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Giáo TrìnhPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Huỳnh Duy Phương
Trường học: Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
Đề tài: Giáo Trình Quản Trị Sản Xuất Cho Ngành Quản Trị Kinh Doanh Cao Đẳng
Loại tài liệu: Giáo Trình
Năm xuất bản: 2021
Địa điểm: Đồng Tháp
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ