Giáo Trình Mô Đun Marketing Ngành Quản Trị Kinh Doanh

Khám phá giáo trình mô đun marketing ngành quản trị kinh doanh, cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết cho sinh viên và chuyên gia.

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2017

149
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Giáo Trình Marketing Ngành Quản Trị Kinh Doanh

Giáo trình Marketing ngành Quản trị Kinh doanh cung cấp kiến thức cơ bản và nền tảng về marketing cho sinh viên. Nội dung giáo trình không chỉ giúp sinh viên hiểu rõ về các khái niệm marketing mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để áp dụng vào thực tiễn. Việc nắm vững các nguyên lý marketing sẽ giúp sinh viên có thể phát triển chiến lược marketing hiệu quả cho doanh nghiệp trong tương lai.

1.1. Khái niệm và vai trò của Marketing trong kinh doanh

Marketing là quá trình tạo ra giá trị cho khách hàng và doanh nghiệp. Nó không chỉ đơn thuần là bán hàng mà còn bao gồm việc nghiên cứu thị trường, phân tích hành vi người tiêu dùng và phát triển sản phẩm phù hợp. Vai trò của marketing trong kinh doanh là rất quan trọng, giúp doanh nghiệp duy trì và phát triển thị phần.

1.2. Các thành phần chính của Marketing

Marketing bao gồm nhiều thành phần như nghiên cứu thị trường, chiến lược sản phẩm, chiến lược giá, phân phối và xúc tiến. Mỗi thành phần đều có vai trò riêng trong việc tạo ra giá trị cho khách hàng và tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.

II. Những thách thức trong Marketing Ngành Quản Trị Kinh Doanh

Ngành Quản trị Kinh doanh đối mặt với nhiều thách thức trong việc áp dụng các chiến lược marketing hiệu quả. Sự cạnh tranh ngày càng gia tăng, cùng với sự thay đổi nhanh chóng của thị trường và nhu cầu người tiêu dùng, đòi hỏi các doanh nghiệp phải linh hoạt và sáng tạo trong các chiến lược marketing của mình.

2.1. Cạnh tranh khốc liệt trong thị trường

Sự gia tăng số lượng doanh nghiệp trong cùng một lĩnh vực khiến cho việc cạnh tranh trở nên khốc liệt hơn. Doanh nghiệp cần phải có những chiến lược marketing độc đáo để nổi bật giữa đám đông và thu hút khách hàng.

2.2. Thay đổi trong hành vi người tiêu dùng

Hành vi người tiêu dùng đang thay đổi nhanh chóng do ảnh hưởng của công nghệ và các yếu tố xã hội. Doanh nghiệp cần phải thường xuyên nghiên cứu và cập nhật xu hướng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

III. Phương pháp nghiên cứu thị trường hiệu quả trong Marketing

Nghiên cứu thị trường là một phần quan trọng trong quá trình phát triển chiến lược marketing. Việc áp dụng các phương pháp nghiên cứu thị trường hiệu quả sẽ giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nhu cầu và mong muốn của khách hàng, từ đó đưa ra các quyết định chính xác hơn.

3.1. Phân tích SWOT trong nghiên cứu thị trường

Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp xác định điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức trong môi trường kinh doanh. Đây là công cụ hữu ích để xây dựng chiến lược marketing phù hợp.

3.2. Sử dụng khảo sát và phỏng vấn để thu thập dữ liệu

Khảo sát và phỏng vấn là những phương pháp phổ biến để thu thập thông tin từ khách hàng. Việc này giúp doanh nghiệp có cái nhìn sâu sắc về nhu cầu và hành vi của người tiêu dùng.

IV. Chiến lược Marketing hiệu quả cho doanh nghiệp

Để thành công trong ngành Quản trị Kinh doanh, doanh nghiệp cần xây dựng các chiến lược marketing hiệu quả. Những chiến lược này không chỉ giúp tăng trưởng doanh thu mà còn tạo dựng thương hiệu bền vững.

4.1. Chiến lược sản phẩm và định vị thị trường

Xác định rõ sản phẩm và định vị thị trường là bước đầu tiên trong việc xây dựng chiến lược marketing. Doanh nghiệp cần hiểu rõ sản phẩm của mình và cách mà nó đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

4.2. Chiến lược giá và phân phối

Chiến lược giá cần phải được thiết lập dựa trên giá trị mà sản phẩm mang lại cho khách hàng. Đồng thời, việc lựa chọn kênh phân phối phù hợp cũng rất quan trọng để đảm bảo sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả.

V. Ứng dụng thực tiễn của Marketing trong doanh nghiệp

Việc áp dụng các kiến thức marketing vào thực tiễn sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hoạt động kinh doanh. Các nghiên cứu điển hình cho thấy rằng những doanh nghiệp áp dụng marketing hiệu quả thường có doanh thu và lợi nhuận cao hơn.

5.1. Nghiên cứu trường hợp thành công trong Marketing

Nhiều doanh nghiệp lớn đã thành công nhờ vào việc áp dụng các chiến lược marketing hiệu quả. Họ đã sử dụng các công cụ marketing hiện đại để thu hút và giữ chân khách hàng.

5.2. Các bài học từ thất bại trong Marketing

Không phải tất cả các chiến lược marketing đều thành công. Nhiều doanh nghiệp đã thất bại do không hiểu rõ thị trường hoặc không đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Những bài học này rất quý giá cho các doanh nghiệp khác.

VI. Kết luận và tương lai của Marketing trong Quản Trị Kinh Doanh

Marketing sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của ngành Quản trị Kinh doanh. Với sự phát triển của công nghệ và thay đổi trong hành vi người tiêu dùng, các chiến lược marketing cũng sẽ cần phải được điều chỉnh để phù hợp với xu hướng mới.

6.1. Xu hướng tương lai trong Marketing

Các xu hướng như marketing số, cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và sử dụng trí tuệ nhân tạo sẽ định hình tương lai của marketing. Doanh nghiệp cần phải nắm bắt những xu hướng này để duy trì sự cạnh tranh.

6.2. Tầm quan trọng của việc liên tục học hỏi trong Marketing

Ngành marketing luôn thay đổi, do đó việc liên tục học hỏi và cập nhật kiến thức là rất cần thiết. Doanh nghiệp cần đầu tư vào đào tạo nhân viên để họ có thể áp dụng các chiến lược marketing mới nhất.

27/07/2025
Giáo trình mô đun marketing ngành quản trị kinh doanh

Trích đoạn nội dung tài liệu

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: MARKETING NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Tháng 12, năm 2017 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. Error! Bookmark not defined. BÀI 1: NHẬP MÔN MARKETING (MARKETING INTRODUCTION). Sự ra đời và phát triển của Marketing.

Sự ra đời của Marketing. Các giai đoạn phát triển của Marketing. Khái niệm Marketing. Một số thuật ngữ.

Khái niệm và bản chất của marketing. Khác biệt giữa quan điểm Marketing và quan điểm bán hàng. Mục tiêu và chức năng của Marketing. Mục tiêu của Marketing.

Chức năng của Marketing. Marketing hỗn hợp. Các thành phần của Marketing hỗn hợp. Các yếu tố ảnh hưởng đến Marketing hỗn hợp.

Phân loại Marketing. Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động. Căn cứ vào quy mô, tầm vóc hoạt động. Căn cứ vào phạm vi hoạt động.

Căn cứ vào khách hàng. Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo sản phẩm. Nguyên tắc của Marketing. Nguyên tắc chọn lọc.

Nguyên tắc tập trung. Nguyên tắc giá trị khách hàng. Nguyên tắc lợi thế khác biệt. Nguyên tắc phối hợp.

Nguyên tắc quá trình. Quản trị Marketing. Đặc điểm của quản trị Marketing trong thế kỷ 21. Quản trị Marketing dựa trên nguồn lực (Marketing Based on Resources) 9 7.

Những nhiệm vụ chủ yếu của quản trị Marketing. Công việc của các chức danh quản trị Marketing. Quan hệ giữa các chức năng quản trị Marketing với chức năng quản trị khác. Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng và Marketing quan hệ.

Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn khách hàng. 11 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 8. Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng và chuỗi giá trị theo quan điểm Marketing hiện đại. Marketing quan hệ và quản trị quan hệ khách hàng.

12 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 13 BÀI 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING (MARKETING INVIROMENT). Môi trường vĩ mô (Macro – environment). Chính trị - Pháp luật (Political – legal).

Môi trường vi mô. Môi trường nội tại doanh nghiệp (Company). Nhà cung ứng (Supliers). Các trung gian Marketing (Marketing intermediaries).

Khách hàng (Customers). Đối thủ cạnh tranh (Competitors). Công chúng (General public). Sử dụng ma trận SWOT trong phân tích môi trường marketing.

19 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 23 BÀI 3: HÀNH VI KHÁCH HÀNG (CONSUMER BEHAVIORS). Hành vi mua hàng của người tiêu dùng (Consumer Buying behaviour). Mô hình hành vi mua hàng của người tiêu dùng (Individual Consumer Behavior Model).

Những nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng cá nhân. Các dạng hành vi mua sắm. Tiến trình quyết định mua của người tiêu dùng. Hành vi mua hàng của tổ chức.

Các loại thị trường tổ chức. Những đặc tính của các thị trường tổ chức. Hành vi mua của khách hàng tổ chức. 33 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ.

35 BÀI 4: NGHIÊN CỨU MARKETING (MARKETING RESEARCH). Khái niệm về nghiên cứu Marketing. Các loại hình nghiên cứu Marketing. Qui trình nghiên cứu Marketing (Marketing research process).

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu. Thực hiện nghiên cứu. Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu.

40 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 4. Hệ thống thông tin Marketing (Management Information System - MIS). Mô hình hệ thống thông tin Marketing. 41 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ.

42 BÀI 5: PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG - LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU - ĐỊNH VỊ TRONG THỊ TRƯỜNG (SEGMENTATION- TARGETING-POSITIONING). Khái quát về thị trường. Khái niệm về thị trường. Phân loại thị trường.

Phân khúc thị trường (Market segmentation). Đo lường và dự báo nhu cầu. Khái niệm phân khúc thị trường. Vai trò của phân khúc thị trường.

Yêu cầu của phân khúc thị trường. Các tiêu thức phân khúc thị trường. Các bước phân khúc thị trường. Lựa chọn thị trường mục tiêu.

Đánh giá các khúc thị trường. Lựa chọn thị trường mục tiêu. Các căn cứ xác định cách lựa chọn thị trường. Định vị trong thị trường.

Khái niệm định vị trong thị trường. Định vị thành công. Một số sai lầm trong định vị. Quá trình xác lập và thực hiện chiến lược định vị (The process of positioning).

Các yếu tố chính dùng để định vị. Định vị giá trị. Các chiến lược định vị chủ yếu. Thông điệp của định vị.

Các bước của quá trình định vị. 54 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 57 BÀI 6: CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM (PRODUCT STRATEGY). Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm.

Khái niệm sản phẩm theo quan điểm marketing. Phân loại sản phẩm (Product Classification). Quyết định về danh mục sản phẩm. Quyết định về chủng loại sản phẩm.

62 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1. Các dịch vụ hỗ trợ. Quản trị thương hiệu. Thương hiệu và bộ phận cấu thành thương hiệu.

Phân biệt nhãn hiệu (Trademark) và thương hiệu (Brand). Vai trò của thương hiệu. Các đặc điểm chính của thương hiệu. Các loại thương hiệu.

Quá trình xây dựng thương hiệu (The process of brand building). Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu. Chiến lược thương hiệu (Brand Strategy). Quản lý tài sản thương hiệu (Asset management brand).

Chiến lược khác biệt (Differentiation strategy). Chiến lược Marketing theo chu kỳ sản phẩm. Đặc điểm các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm. Phát triển sản phẩm mới (Development of new products).

72 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 74 BÀI 7: CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ ( PRICING STRATEGY). Những vấn đề chung về giá. Chiến lược giá.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quyết định về giá. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp. Các nhân tố bên ngoài. Các phương pháp định giá.

Định giá căn cứ vào chi phí (Cost-based pricing). Định giá căn cứ vào khách hàng. Định giá căn cứ vào đối thủ cạnh tranh. Chiến lược giá căn bản.

Chiến lược định giá cho sản phẩm mới (New-product pricing strategies) 84 4. Chiến lược định giá cho tập hợp sản phẩm (Product Mix pricing strategies). Chiến lược điều chỉnh giá (Price-Adjustment strategies). Điều chỉnh giá, thay đổi giá (Price changes).

Chủ động giảm giá (Price cuts). Chủ động tăng giá (Price increases). Phản ứng trước các thay đổi giá của đối thủ. Phản ứng của đối thủ cạnh tranh đối với sự thay đổi giá.

Đối phó lại với việc giảm giá. 86 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 6. Chiến lược không giá. Vấn đề đạo đức trong việc định giá.

Tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới. Lựa chọn mục tiêu của giá:. Xác định số cầu của sản phẩm:. Xác định chi phí:.

Phân tích sản phẩm, chi phí và giá cả của đối thủ cạnh tranh:. Lựa chọn phương pháp định giá:. Lựa chọn mức giá cuối cùng:. 88 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ.

89 BÀI 8: CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI (DISTRIBUTION STRATEGY). Bản chất và chức năng của kênh phân phối. Khái niệm kênh phân phối (Distribution channel). Tầm quan trọng của kênh phân phối.

Chức năng của kênh phân phối. Cấu trúc và hoạt động của kênh. Các trung gian trong kênh phân phối. Người môi giới (Brokers).

Tổ chức xây dựng kênh phân phối. Các căn cứ để lựa chọn kênh phân phối thích hợp. Xác định số lượng trung gian thương mại. Điều kiện và trách nhiệm của các thành viên trong kênh.

Đánh giá các phương án kênh. Quản lý kênh phân phối. Tuyển chọn các thành viên kênh (Selecting Channel Members). Huấn luyện và kích lệ các thành viên kênh (Training and Motivating Channel Members).

Đánh giá các thành viên kênh (Evaluating Channel Members). Các hệ thống kênh (Channel systems). Hệ thống Marketing theo chiều dọc (vertical marketing system - VMS) 100 6. Hệ thống Marketing theo chiều ngang (horizontal marketing system ) 101 6.

Hệ thống Marketing đa kênh (multichannel marketing system). Mâu thuẫn trong kênh (Channel conflict). Mâu thuẫn và cạnh tranh. Các nguyên nhân của xung đột kênh (Causes of Channel Conflict).

Quản trị xung đột kênh (Managing Channel Conflict). 102 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 8. Quyết định phân phối hàng hóa vật chất (Physical distribution). Bản chất của phân phối vật chất.

Mục tiêu của phân phối vật chất. Các quyết định phân phối vật chất. 103 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 104 BÀI 9: CHIẾN LƯỢC XÚC TIẾN (PROMOTION STRATEGY).

Thiết kế và quản trị truyền thông Marketing tích hợp (integrated marketing communication design and management). Bản chất của truyền thông Marketing. Xây dựng truyền thông hiệu quả. Mục tiêu của quảng cáo.

Ngân sách quảng cáo. Thông điệp quảng cáo. Quyết định về phương tiện quảng cáo. Đánh giá hiệu quả quảng cáo.

Các phương tiện quảng cáo chủ yếu. Một số lưu ý khi triển khai trương trình khuyến mãi. Quan hệ công chúng (Public relations). Đặc trưng.

Quan hệ công chúng với những vấn đề rủi ro. Mô hình tiến trình bán hàng cá nhân. Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân. Thiết kế đội ngũ bán hàng.

Nhiệm vụ đội ngũ bán hàng. Mục tiêu đội ngũ bán hàng. Cơ cấu, quy mô đội ngũ bán hàng. Xây dựng chính sách đãi ngộ.

Quản trị đội ngũ bán hàng. 120 KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 6. Marketing trực tiếp (Direct marketing). Mục tiêu của marketing trực tiếp.

Lợi ích của marketing trực tiếp. Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu khách hàng. Xây dựng thông điệp chào hàng. Thông tin đến khách hàng.

Nhận phản hồi từ khách hàng. Đáp ứng yêu cầu khách hàng. Thực hiện tốt dịch vụ khách hàng. Các phương pháp marketing trực tiếp.

Marketing trên mạng internet. Các hình thức internet Marketing. Ưu điểm của internet Marketing. Các vấn đề pháp lý và đạo đức.

124 BÀI TẬP/ CÂU HỎI CỦNG CỐ. 126 BÀI 10: TỔ CHỨC, THỰC HIỆN VÀ KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG MARKETING (ORGANIZING, IMPLEMENTING AND CONTROLLING MARKETING). Hệ thống tổ chức quản trị marketing. Tổ chức theo chức năng (Functional Organization).

Tổ chức theo khu vực địa lý (Geographical Organization). Tổ chức theo sản phẩm (Product Management Organization). Tổ chức quản lý theo thị trường (Market Management Organization) 134 1. Tổ chức theo sản phẩm - thị trường.

Tổ chức theo mô hình công ty - chi nhánh. Thực hiện kế hoạch và biện pháp marketing. Đánh giá và kiểm tra Marketing. Kiểm tra kế hoạch năm:.

Kiểm tra khả năng sinh lời .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ