Giáo trình Marketing căn bản ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh - Trường Cao đẳng Cộng đồng ...

Giáo trình marketing căn bản cho nghề kế toán và quản trị kinh doanh tại trường cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp, giúp sinh viên nắm vững kiến thức cần thiết.

2017

145
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về giáo trình marketing căn bản cho ngành kế toán

Giáo trình marketing căn bản cho ngành kế toán và quản trị kinh doanh tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp được thiết kế nhằm cung cấp kiến thức nền tảng về marketing cho sinh viên. Nội dung giáo trình bao gồm các khái niệm cơ bản, vai trò của marketing trong kinh doanh, và các chiến lược marketing hỗn hợp. Việc hiểu rõ về marketing là rất quan trọng để sinh viên có thể áp dụng vào thực tiễn trong ngành kế toán và quản trị kinh doanh.

1.1. Khái niệm và vai trò của marketing trong kế toán

Marketing trong ngành kế toán không chỉ là việc quảng bá dịch vụ mà còn là việc hiểu rõ nhu cầu của khách hàng. Điều này giúp các doanh nghiệp kế toán có thể cung cấp dịch vụ phù hợp và hiệu quả hơn.

1.2. Cấu trúc giáo trình marketing căn bản

Giáo trình được chia thành 6 chương, mỗi chương tập trung vào một khía cạnh khác nhau của marketing, từ tổng quan đến các chiến lược cụ thể như sản phẩm, giá cả, phân phối và chiêu thị.

II. Thách thức trong việc áp dụng marketing cho ngành kế toán

Ngành kế toán đang đối mặt với nhiều thách thức trong việc áp dụng các chiến lược marketing hiệu quả. Sự cạnh tranh ngày càng gia tăng và nhu cầu của khách hàng ngày càng đa dạng đòi hỏi các doanh nghiệp kế toán phải có những chiến lược marketing linh hoạt và sáng tạo. Việc không nắm bắt kịp thời xu hướng thị trường có thể dẫn đến mất khách hàng.

2.1. Sự cạnh tranh trong ngành kế toán

Cạnh tranh trong ngành kế toán ngày càng khốc liệt, với nhiều công ty mới gia nhập thị trường. Điều này yêu cầu các doanh nghiệp phải có chiến lược marketing rõ ràng để thu hút và giữ chân khách hàng.

2.2. Nhu cầu đa dạng của khách hàng

Khách hàng hiện nay có nhiều lựa chọn và yêu cầu cao hơn về chất lượng dịch vụ. Do đó, các doanh nghiệp kế toán cần phải nghiên cứu và phân tích hành vi tiêu dùng để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của họ.

III. Phương pháp nghiên cứu thị trường trong marketing kế toán

Nghiên cứu thị trường là một phần quan trọng trong việc phát triển chiến lược marketing cho ngành kế toán. Việc thu thập và phân tích dữ liệu thị trường giúp các doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng và đối thủ cạnh tranh. Các phương pháp nghiên cứu thị trường như khảo sát, phỏng vấn và phân tích dữ liệu thứ cấp sẽ được áp dụng để đưa ra quyết định chính xác.

3.1. Các phương pháp nghiên cứu thị trường hiệu quả

Các phương pháp như khảo sát trực tuyến và phỏng vấn sâu sẽ giúp thu thập thông tin chi tiết về nhu cầu và mong muốn của khách hàng trong ngành kế toán.

3.2. Phân tích hành vi tiêu dùng trong kế toán

Phân tích hành vi tiêu dùng giúp các doanh nghiệp kế toán hiểu rõ hơn về cách khách hàng ra quyết định và các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua dịch vụ kế toán.

IV. Chiến lược marketing hỗn hợp cho ngành kế toán

Chiến lược marketing hỗn hợp bao gồm các yếu tố sản phẩm, giá cả, phân phối và chiêu thị. Đối với ngành kế toán, việc xây dựng một chiến lược marketing hỗn hợp hiệu quả là rất quan trọng để thu hút và giữ chân khách hàng. Mỗi yếu tố trong chiến lược cần được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu và mong muốn của khách hàng.

4.1. Chiến lược sản phẩm trong kế toán

Các dịch vụ kế toán cần được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng nhóm khách hàng, từ cá nhân đến doanh nghiệp lớn.

4.2. Chiến lược giá cả cho dịch vụ kế toán

Định giá dịch vụ kế toán cần phải cân nhắc giữa giá trị mà dịch vụ mang lại và khả năng chi trả của khách hàng. Các chiến lược giá linh hoạt sẽ giúp thu hút nhiều khách hàng hơn.

V. Ứng dụng thực tiễn của marketing trong ngành kế toán

Việc áp dụng các chiến lược marketing vào thực tiễn sẽ giúp các doanh nghiệp kế toán nâng cao hiệu quả kinh doanh. Các doanh nghiệp có thể sử dụng các công cụ marketing trực tuyến như mạng xã hội, website và email marketing để tiếp cận khách hàng một cách hiệu quả hơn. Sự kết hợp giữa marketing truyền thống và hiện đại sẽ mang lại kết quả tốt nhất.

5.1. Sử dụng mạng xã hội trong marketing kế toán

Mạng xã hội là một công cụ mạnh mẽ để quảng bá dịch vụ kế toán. Các doanh nghiệp có thể tạo nội dung hấp dẫn để thu hút khách hàng tiềm năng.

5.2. Email marketing cho doanh nghiệp kế toán

Email marketing giúp các doanh nghiệp duy trì liên lạc với khách hàng hiện tại và tiềm năng, cung cấp thông tin hữu ích và khuyến mãi dịch vụ.

VI. Kết luận và tương lai của marketing trong ngành kế toán

Marketing trong ngành kế toán đang ngày càng trở nên quan trọng hơn trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gia tăng. Các doanh nghiệp cần phải liên tục cập nhật và điều chỉnh chiến lược marketing của mình để phù hợp với xu hướng thị trường. Tương lai của marketing trong ngành kế toán sẽ phụ thuộc vào khả năng thích ứng và đổi mới của các doanh nghiệp.

6.1. Xu hướng marketing trong ngành kế toán

Các xu hướng như marketing số và cá nhân hóa dịch vụ sẽ tiếp tục phát triển, giúp các doanh nghiệp kế toán tiếp cận khách hàng hiệu quả hơn.

6.2. Tầm quan trọng của đổi mới trong marketing kế toán

Đổi mới trong marketing không chỉ giúp nâng cao hiệu quả kinh doanh mà còn tạo ra sự khác biệt trong mắt khách hàng, từ đó tăng cường vị thế cạnh tranh.

27/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: MARKETING NGÀNH, NGHỀ: KẾ TOÁN VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định Số: 185/QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày 22 tháng 8 năm 2017 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp) Đồng Tháp, năm 2017 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Để nâng cao hiệu quả kinh doanh, tăng cường khả năng cạnh tranh trong quá trình hội nhập vào hệ thống kinh doanh quốc tế và khu vực, các doanh nghiệp Việt Nam không có sự lựa chọn nào khác là phải nâng cao khả năng nhận thức marketing và thực hành marketing vào kinh doanh. Marketing là một ngành học còn mới mẽ nhưng phát triển nhanh chóng với nhiều thay đổi về quan điểm, hướng tiếp cận, phương pháp nghiên cứu đã hình thành nhiều trường phái khác nhau. Chính vì vậy, việc học tốt môn marketing là nền tảng hết sức cần thiết để nghiên cứu sâu hơn. Với kết cấu 6 chương, marketing giới thiệu khái quát về marketing và vai trò của nó đối với ã hội và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, tiến trình phân khúc thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, chiến lược marketing hỗn hợp, phân tích chi tiết nội dung của chính sách sản phẩm, giá cả, phân phối và chiêu thị và các vấn đề ứng dụng marketing vào các lĩnh vực kinh doanh. Giáo trình (tài liệu) được biên soạn để giảng dạy cho lớp Cao đẳng Quản trị kinh doanh và Kế toán. Nội dung của môn học : gồm có 6 chƣơng. Chương 1: Tổng quan về marketing. Chương 2: Nghiên cứu thị trường và phân tích hành vi tiêu dùng Chương 3: Chiến lược sản phẩm Chương 4: Chiến lược giá sản phẩm Chương 5: Chiến lược phân phối sản phẩm Chương 6: Chiến lược chiêu thị Chủ biên Huỳnh Duy Phương i MỤC LỤC  TRANG Lời giới thiệu . ii Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING . Sự ra đời và phát triển của Marketing . Sự ra đời của Marketing truyền thống . Sự ra đời của Marketing hiện đại . Khái niệm và phân loại Marketing . Khái niệm Marketing . Quan niệm truyền thống . Quan niệm hiện đại . Phân loại Marketing . Phân loại theo tính chất thương mại. Phân loại theo thị trường nghiên cứu . Phân loại theo quan điểm vĩ mô và vi mô . Vai trò và chức năng của Marketing .Vai trò của Marketing . Đối với sản uất . Đối với thị trường . Đối với kế hoạch . Chức năng của Marketing . Chiến lược Marketing hỗn hợp . Những mục tiêu của chiến lược Marketing . Khả năng sinh lợi . thế lực (địa vị) trong kinh doanh . An toàn trong kinh doanh . Những yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược Marketing . Uy tín, vị thế của công ty trên thị trường . Tình huống của thị trường . Vòng đời sản phẩm . Tính chất của hàng hóa . Các phương pháp tiếp cận của Marketing. Tiếp cận theo hướng sản phẩm . Tiếp cận theo hướng khách hàng . Tiếp cận theo hướng ã hội . 11 Chƣơng 2: NGHIÊN CỨU THỊ TRƢỜNG VÀ PHÂN TÍCH HÀNH VI TIÊU DÙNG . Khái niệm và đặc điểm của thị trường . Khái niệm về thị trường . Đặc diểm của thị trường . Vai trò và chức năng của thị trường . Vai trò của thị trường . Chức năng của thị truờng . Phân loại và phân khúc thị truờng . Phân loại thị trường . Căn cứ vào đặc điểm địa lý . Căn cứ vào chủng loại hàng hóa lưu thông trên thị trường . Căn cứ vào người mua – người bán trên thị trường . Căn cứ vào vai trò và số lượng người mua – người bán . Căn cứ vào mục đích mua hàng . Phân khúc thị trường . Khái niệm đoạn thị trường và phân đoạn thị trướng . Các yêu cầu của phân đoạn thị trường . Các căn cứ dùng để phân khúc thị trường hàng tiêu dùng . Phân khúc thị trường theo nguyên tắc địa lý. Phân khúc thị trường theo nguyên tắc nhân khẩu học . Phân khúc thị trường theo nguyên tắc tâm lý học . Phân khúc thị trường theo nguyên tắc hành vị tiêu dùng . Các căn cứ dùng để phân khúc thị trường hàng tư liệu sản uất . Phương pháp phân khúc thị trường . Phương pháp phân chia . Phương pháp tập hợp. Lựa chọn thị trường mục tiêu . Khái niệm thị trường mục tiêu . Giới hạn điều tra . So sánh (đánh giá) các khúc thị trường . lựa chọn thị trường mục tiêu . Nghiên cứu thị trường . Các nội dung cấu thành thị trường . Khái niệm về nghiên cứu thị truờng. Phương pháp nghiên cứu thị trường . Phương pháp thu thập thông tin . Xử lý thông tin . Ra quyết định . Phương pháp dự báo thị trường. Đối tượng của dự báo thị trường . Phạm vi của dự báo thị trường . Phân tích hành vi tiêu dùng . Làm thế nào để tìm hiểu khách hàng của bạn. Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi mua hàng . Qui trình tạo quyết định mua hàng. Phân tích thái độ của khách hàng . 37 Chƣơng 3: CHIẾN LƢỢC SẢN PHẨM . Khái niệm và cấu tạo sản phẩm. Khái niệm sản phẩm . Cấu tạo sản phẩm . Phân loại sản phẩm . Căn cứ vào đặc điểm của sản phẩm . Hàng không bền . Hàng lâu bền. Căn cứ vào mục đích sử dụng của sản phẩm . Sản phẩm tiện dụng . Sản phẩm lựa chọn . Sản phẩm chuyên dụng . Hoạch định sản phẩm . Khái niệm về hoạch định sản phẩm . Thiết kế và marketing sản phẩm mới . Các căn cứ để hoạch định sản phẩm . Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm . Các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm. Đặc điểm và chiến lược của marketing trong chu kỳ sống sản phẩm . Giai đoạn uất hiện . Giai đoạn tăng trưởng. Giai đoạn bảo hòa . Giai đoạn suy thoái . Một số dạng đặc biệt của chu kỳ sống sản phẩm . Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm . Chính sách sản phẩm . Chính sách chủng loại sản phẩm . Thiết lập chủng loại sản phẩm . Hạn chế chủng loại sản phẩm. Chính sách biến đổi chủng loại sản phẩm tiếp tục . Chính sách hoàn thiện và nâng cao đặc tính sử dụng của sản phẩm . Chính sách đổi mới chủng loại sản phẩm . Tầm quan trọng của đổi mới sản phẩm . Bao bì và nhãn hiệu sản phẩm. Vấn đề bao bì bao gói sản phẩm . Chức năng của bao bì . Vấn đề thiết kế bao bì. Vấn đề nhãn – mác sản phẩm. Vai trò của nhãn hiệu . Quyết định về tên nhãn . Các căn cứ để lựa chọn tên nhãn . Quy trình đặt tên nhãn hiệu sản phẩm . Sản phẩm và thương hiệu . Thái độ của khách hàng đối với nhãn hiệu . Có thương hiệu tốt sẽ mang lại u thế cạnh tranh cho công ty . Chiến lược mở rộng thương hiệu . Uy tín sản phẩm . 60 Chƣơng 4: CHIẾN LƢƠC GIÁ SẢN PHẨM. Vị trí của giá cả trong Marketing . Khái niệm về giá cả . Vị trí của giá cả trong Marketing . Sự hình thành giá cả thị truờng . Mục tiêu và các yêu cầu bắt buộc của chính sách giá cả . Mục tiêu của chính sách giá cả . Những yêu cầu của chính sách giá . Luật pháp và chính sách quản lý giá của nhà nước . Những yêu cầu bắt buộc về phía thị trường . Những yêu cầu bắt buộc về phía doanh nghiệp . Lựa chọn phương pháp định giá bán sản phẩm . Tính giá theo phương pháp “ chi phí bình quân cộng lãi” . Phương pháp ác định giá căn cứ vào mức giá hiện hành . Định giá bán sản phẩm trên cơ sở ác định giá trị cảm nhận của hàng hoá 70 3. Tính giá trên cơ sở phân tích điểm hoà vốn và lợi nhuận mục tiêu . Định giá theo phương pháp đấu thầu kín . Một số phương pháp định giá đặc thù . Chiến lược giá cho sản phẩm lần đầu tiên uất hiện trên thị trường . Định giá theo giá chắt lọc thị trường. Định giá nhằm thâm nhập thị trường . Chiến lược giá cho danh mục hàng hóa . Chiến lược giá cho chủng loại hàng hóa . Chiến lược giá cho sản phẩm tùy chọn . Chiến lược giá cho sản phẩm, sản phẩm hỗ trợ . Chiến lược giá cho phó phẩm . Chiến lược phân hóa giá . Bán giá khác nhau cho đối tượng khách hàng . Phân biệt giá theo hình thức mua sản phẩm. Phân biệt giá theo địa điểm mua hàng . Chiến lược giá theo thời gian mua hàng . Chiến lược giảm giá chiết khấu. Chiết khấu tiền mặt . Chiết khấu theo số lượng mua hàng . Chiết khấu theo mùa . Giảm giá đổi hàng . Chiến lược giá tâm lý . Đặt giá lẻ . Đặt giá chẵn . Chiến lược đặt giá theo uy tín và cấp hạng sản phẩm. Chiến lược đặt giá quảng cáo . Chiến lược đặt giá quảng cáo . 76 Chƣơng 5: CHIẾN LƢỢC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM. Khái niệm về phân phối . Khái niệm về phân phối . Khái niệm về kênh phân phối. Bản chất của kênh phân phối . Vai trò và chức năng của phân phối . Vai trò của phân phối . Chức năng của kênh phân phối . Số cấp và kiểu kênh phân phối . Xác lập số cấp của kênh phân phối . Các kiểu kênh phân phối . Kênh phân phối ngắn . Kênh phân phối dài . Xác lập kênh phân phối . Nhân tố phân phối . Người cung ứng . Người trung gian . Trung gian thương nhân . Trung gian đại lý . Người mua sau cùng. Phân phối vật chất . Phương tiện vận chuyển . Quản lý kho bãi và hàng tồn kho . Hàng tồn kho . Quản lý kênh phân phối . Tuyển chọn những người tham gia kênh . Đôn đốc những người tham gia kênh . Đánh giá hoạt động của những người tham gia kênh . Chính sách phân phối điển hình . Chính sách phân phối không hạn chế. Chính sách phân phối đặc quyền . Chính sách phân phối có lựa chọn . 90 Chƣơng 6: CHIẾN LƢỢC CHIÊU THỊ . Tầm quan trọng của chiêu thị . Khái niệm về chiêu thị . Tầm quan trọng của chiêu thị . Các nội dung chủ yếu của chiêu thị . Khái niệm về quảng cáo . Chức năng của quảng cáo. Tạo ra sự chú ý đối với khách hàng . Chức năng thông tin .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ