TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : KỸ THUẬT AN TOÀN XÂY DỰNG NGHỀ : BẢO HỘ LAO ĐỘNG TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 752/QĐ-CĐDK ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2021 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Để phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên cũng như việc học tập của học sinh trong Trung tâm Đào tạo An toàn môi trường, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu của các tác giả trong và ngoài nước biên soạn nên giáo trình “Kỹ thuật an toàn xây dựng”. Giáo trình được dùng cho các giáo viên trong Trung tâm làm tài liệu chính thức giảng dạy cho học sinh nghề Bảo hộ lao động.
Nội dung giáo trình đề cập một cách hệ thống các kiến thức cơ bản nhất về An toàn xây dựng trong thực tiễn sản xuất cũng như cuộc sống. Cụ thể bao gồm các bài sau: • Bài 1: An toàn lao động trong tổ chức công trường xây dựng • Bài 2: Kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng • Bài 3: An toàn lao động khi sử dụng máy, thiết bị thi công • Bài 4 : Phòng ngừa tai nạn lao động do ngã cao Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều nguồn tài liệu được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo. Chúng tôi chân thành cảm ơn các tác giả của các tài liệu mà chúng tôi tham khảo. Bên cạnh đó, giáo trình cũng không thể tránh khỏi những sai sót nhất định.
Nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các bạn và người đọc. Trân trọng cảm ơn. Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 06 năm 2021 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên Nguyễn Văn Buôn 2.
Phạm Lê Ngọc Tú 3. Nguyễn Đình Chung 1 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 2 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT. 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.
5 DANH MỤC CÁC BẢNG. 7 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN AN TOÀN XÂY DỰNG. 8 BÀI 1: AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG TỔ CHỨC CÔNG TRƯỜNG XÂY DỰNG. AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI LẬP VÀ THỰC HIỆN TIẾN ĐỘ THI CÔNG.
AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THIẾT KẾ MẶT BẰNG THI CÔNG. Tiêu chuẩn và biện pháp lập mặt bằng thi công:. Thiết kế và bố trí mặt bằng thi công:. BIỂN BÁO, TÍN HIỆU AN TOÀN.
Tín hiệu an toàn. 25 BÀI 2: KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG. AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH. AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC XẾP, DỠ VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG.
AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG PHẦN NGẦM CÔNG TRÌNH. Thi công cọc ép. Thi công cọc đóng. Thi công cọc khoan nhồi hoặc cọc barrette.
Thi công tường vây tầng hầm công trình. Đào đất hố móng. AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH. An toàn lao động khi lắp dựng cốp pha.
An toàn lao động trong gia công cốt thép. An toàn lao động khi lắp dựng cốt thép. An toàn lao động khi trộn bê tông bằng máy trộn cưỡng bức. An toàn lao động khi tháo dỡ cốp pha.
AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH 48 2. An toàn thi công xây tường, trát vữa, hoàn thiện bề mặt bê tông. An toàn thi công ốp gạch và đá. An toàn thi công hoàn thiện nội thất.
57 BÀI 3: AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI SỬ DỤNG MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG. PHÂN LOẠI MÁY XÂY DỰNG. NGUY CƠ GÂY TAI NẠN LAO ĐỘNG KHI SỬ DỤNG MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG. CÁC BIỆN PHÁP ĐỀ PHÒNG TAI NẠN LAO ĐỘNG KHI SỬ DỤNG MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.
68 BÀI 4: PHÒNG NGỪA TAI NẠN LAO ĐỘNG DO NGÃ CAO. GIỚI THIỆU CHUNG AN TOÀN LÀM VIỆC TRÊN CAO. VĂN BẢN PHÁP QUY VỀ AN TOÀN LÀM VIỆC TRÊN CAO. CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN CAO.
Biện pháp tổ chức. Biện pháp kỹ thuật. NỘI QUY KỈ LUẬT VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI LÀM VIỆC TRÊN CAO 79 4. CÁC CƠ CẤU VÀ DỤNG CỤ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN CAO.
82 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 87 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT KÝ HIỆU TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT BHLĐ Bảo hộ lao động 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1. 3 Một mẫu biển báo cấm vào. 4 Một mẫu biển báo nguy hiểm.
5 Một số biển báo chỉ dẫn tham khảo. 6 Biển nhắc nhở. 1 Khối vật liệu đang bị trượt do được đặt trên nền không bằng phẳng và không được xếp ngay ngắn. 2 Nâng vật nặng.
3 Minh họa cách xếp vật liệu đúng phương pháp. 4 Máy trộn bê tông cưỡng bức. 5 Quy trình thi công xây tường, chát vữa, hoàn thiện bề mặt bê tông. 6 Nhập nguyên vật liệu.
10 Quy trình hoàn thiện nội thất. 15 Quy trình hoàn thiện nội thất. 16 Nhập và gia công nội thất. 17 Vận chuyển nội thất.
18 Nâng treo nội thất. 19 Thi công hoàn thiện nội thất. 1 Cách đứng làm việc trên thang. 2 Đai an toàn chống rơi ngã.
3 Đai an toàn định vị. 4 Đai an toàn thu hồi. 5 Dây đai treo. 85 6 DANH MỤC CÁC BẢNG 7 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN AN TOÀN XÂY DỰNG 1.
Tên mô đun: An toàn xây dựng 2. Mã mô đun: SAEN62115 Thời gian thực hiện mô đun: 45 giờ (Lý thuyết: 14 giờ; Thực hành: 29 giờ; Kiểm tra: 02 giờ). Vị trí, tính chất của mô đun 3. Vị trí: Đây là mô đun chuyên ngành, được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung.
Tính chất: Mô đun trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về quy trình an toàn trong xây dựng. Trong quá trình giảng dạy phải liên hệ với thực tế sản xuất. Mục tiêu mô đun 4. Về kiến thức: A1.
Trình bày được những yếu tố nguy hiểm, có hại hoặc những rủi ro có thể xảy ra trong các công việc xây dựng. Trình bày được các nguyên tắc tổ chức và các biện pháp đề phòng các yếu tố có thể gây mất an toàn và nhiễm độc khi tiến hành các hoạt động xây dựng. Về kỹ năng: B1. Phát hiện được những bất hợp lý trong tổ chức mặt bằng công trường, các hoạt động gây mất an toàn tại công trường.
Thực hiện được các biện pháp phòng ngừa ngã cao. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Tuân thủ các quy định an toàn lao động trên các công trường xây dựng. Xây dựng tác phong làm việc công nghiệp 5.
Nội dung mô đun 5. Chương trình khung Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun tín Thực hành/ Kiểm tra Tổng thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận I Các môn học chung 21 435 157 255 15 8 8 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun tín Thực hành/ Kiểm tra Tổng thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận COMP64002 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 COMP62004 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 COMP63006 Tin học 3 75 15 58 0 2 COMP62008 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 Giáo dục quốc phòng và COMP64010 4 75 36 35 2 2 an ninh FORL66001 Tiếng Anh 6 120 42 72 6 0 Các môn học, mô đun II 51 1245 324 873 26 22 chuyên môn ngành, nghề SAEN62002 Tâm lý học lao động 2 30 18 10 2 0 SAEN62003 Ecgonomic 2 30 18 10 2 0 SAEN62004 Pháp luật bảo hộ lao động 2 30 18 10 2 0 SAEN52005 Tín hiệu, biển báo an toàn 2 30 18 10 2 0 SAEN52106 Sơ cấp cứu 2 45 14 29 1 1 SAEN52107 Vệ sinh công nghiệp 2 45 14 29 1 1 Phương tiện bảo vệ cá 2 45 14 29 1 1 SAEN52108 nhân SAEN52109 Kỹ thuật an toàn điện 2 45 14 29 1 1 An toàn phòng chống 2 45 14 29 1 1 SAEN52110 cháy nổ SAEN62111 Kỹ thuật an toàn cơ khí 2 45 14 29 1 1 9 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun tín Thực hành/ Kiểm tra Tổng thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận SAEN62112 Kỹ thuật xử lý môi trường 2 45 14 29 1 1 SAEN52113 An toàn hóa chất 2 45 14 29 1 1 SAEN62114 An toàn hàng hải 2 45 14 29 1 1 SAEN62115 An toàn xây dựng 2 45 14 29 1 1 SAEN52116 An toàn thiết bị áp lực 2 45 14 29 1 1 SAEN52117 An toàn thiết bị nâng 2 45 14 29 1 1 SAEN62118 Đánh giá rủi ro 2 45 14 29 1 1 An toàn làm việc không 2 45 14 29 1 1 SAEN52119 gian hạn chế Quản lý an toàn vệ sinh 2 45 14 29 1 1 SAEN62120 lao động (HSEQ-MS) SAEN62121 Điều tra tai nạn 2 45 14 29 1 1 Thanh tra, kiểm tra an 2 45 14 29 1 1 SAEN62122 toàn vệ sinh lao động Kỹ năng huấn luyện an 2 45 14 29 1 1 SAEN62123 toàn lao động SAEN63224 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 0 135 0 0 SAEN64225 Thực tập sản xuất 4 180 0 176 0 4 Tổng cộng 72 1680 481 1128 41 30 5. Chương trình chi tiết mô đun 10 Thời gian (giờ) Thực hành, Kiểm tra STT Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, số thuyết thảo luận, bài LT TH tập 1. An toàn lao động trong tổ chức công trường 12 4 8 xây dựng 2.
Kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng 7 4 3 3. An toàn lao động khi sử dụng máy, thiết bị thi 14 4 9 công xây dựng 1 4. Phòng ngừa lao động do ngã cao 12 2 9 1 CỘNG 45 14 29 1 1 6. Điều kiện thực hiện mô đun 6.
Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học lý thuyết, máy chiếu, bảng, loa, bảng flipchart, giấy A1, bút lông, bút chỉ lazer.