CHƯƠNG 1. CÔNG TRÌNH THIẾT KẾ Vị trí xây dựng công trình: Cần Thơ Công trình gồm 6 tầng: 5 tầng làm văn phòng và 1 tầng mái BTCT. Mặt bằng tầng điển hình. Ghi chú: Hành lang Cầu thang bộ Văn phòng Ban công Khu vực WC Các kích thước: L1 = 6.
SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 5 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM CHƯƠNG 2. SỐ LIỆU THIẾT KẾ • Cường độ tiêu chuẩn của đất nền: Rtc = 0. • Bê tông B25 có: - Cường độ tính toán chịu nén của bê tông Rb = 14.
- Cường độ tính toán chịu kéo của bê tông Rbt = 1. - Module đàn hồi Eb = 30000 MPa. • Cốt thép CB240-T có: - Cường độ tính toán của cốt thép khi chịu kéo Rs = 210 MPa. - Cường độ chịu kéo của cốt thép ngang Rsw =170 MPa.
- Module đàn hồi Es = 200000 MPa • Cốt thép CB400-V có: - Cường độ tính toán của cốt thép khi chịu kéo Rs = 350 MPa. - Cường độ chịu kéo của cốt thép ngang Rsw =280 MPa. - Module đàn hồi Es = 200000 MPa. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 6 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM CHƯƠNG 3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG, XÁC ĐỊNH TỔ HỢP VÀ CHỌN TIẾT DIỆN SƠ BỘ CHO CÁC CẤU KIỆN.1 Xác định tải trọng tác dụng: III.1 Tĩnh tải: Bảng III-1. Tĩnh tải tính toán sàn cho toàn bộ khu vực. Chiều Trọng lượng Hệ số tin cậy tải Trị tính toán Lớp cấu tạo dày riêng trọng i (mm) i (kN/m3) f,i gs(kN/m2) Gạch 10 20 1.
Tĩnh tải tính toán sàn cho khu vực ban công. Chiều Trọng lượng Hệ số tin cậy tải Trị tính toán Lớp cấu tạo dày riêng trọng i (mm) i (kN/m3) f,i gs(kN/m2) Gạch 10 20 1.092 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 7 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng III-3. Tĩnh tải tính toán sàn cho khu vực WC.
Chiều Trọng lượng Hệ số tin cậy tải Trị tính toán Lớp cấu tạo dày riêng trọng i (mm) i (kN/m3) f,i gs(kN/m2) Gạch 10 20 1. Tĩnh tải tính toán cho sàn mái. Chiều Trọng lượng Hệ số tin cậy tải Trị tính toán Lớp cấu tạo dày riêng trọng i (mm) i (kN/m3) f,i gs(kN/m2) Vữa lót 30 18 1.340 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 8 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM III.2 Hoạt tải: Hoạt tải sàn được lấy theo công năng sử dụng, theo điều 4.
Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang” TCVN 2737:1995. Hoạt tải tính toán cho sàn Giá trị tiêu Hệ số tin cậy tải Trị tính toán Loại công năng sàn chuẩn trọng pcs(kN/m2) f,i ps(kN/m2) Hành lang 3.400 Khu vực WC 2. Giá trị tĩnh tải và hoạt tải theo công năng sử dụng. Loại công năng Tĩnh tải tính toán Hoạt tải tính toán sàn gs(kN/m2) ps(kN/m2) Hành lang 1.400 Khu vực WC 3.975 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 9 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM III.3 Tải tường: Tải tường g t = bt h t n t t với hệ số độ tin cậy nt = 1. - Tường ngăn (chọn tường dày 100 mm): gt = (3. - Tường ban công (chọn tường dày 100 mm, cao 1.4 Tải gió: Vì chiều cao công trình < 40m nên ta chỉ xét ảnh hưởng của gió tĩnh. W tt = n(Wo kc)Bh i Với W = Wo kc và S = Bh i Trong đó: - n là hệ số tin cậy của tải trọng gió, lấy bằng 1.2 - Wo là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.
Khu vực Cần Thơ thuộc vùng IIA → Wo = 95 − 12 = 83 (daN/m2) = 0.83 (kN/m2) - c là hệ số khí động, cđẩy = 0.6 - k là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao. - B là bề rộng đón gió, theo phương x: Bx = 19.2m, theo phương y: By = 24. - hi là chiều cao của tầng đang xét. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 10 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng III-7. Tải gió theo phương X. Z hi k S W Wtt Tầng (m) (m) (m2) (kN/m2) (kN) 5 16. Tải gió theo phương Y.
z hi k S W Wtt Tầng (m) (m) (m2) (kN/m2) (kN) 5 16.2 Xác định các tổ hợp: Các hệ số tổ hợp được lấy theo Mục 2.4 Tổ hợp tải trọng TCVN 2737:1995 Các trường hợp tải trọng được định nghĩa trong phần mềm ETABS: - Tĩnh tải: TT - Hoạt tải: HT - Hoạt tải tầng chẵn: HHTC - Hoạt tải tầng lẻ: HHTL - Gió tác dụng theo phương X: GX - Gió tác dụng theo phương Y: GY SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 11 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng III-9. Tổ hợp tải trọng trong ETABS. COMBO TT HT HTTC HTTL GX GY 1 1 1 2 1 1 3 1 1 4 1 1 5 1 -1 6 1 1 7 1 -1 8 1 0.3 Chọn tiết diện sơ bộ cho các cấu kiện: III.1 Sàn: Lnhipm ax 6900 hs = = = 153.3 mm → Chọn hs = 160 mm cho toàn bộ mặt bằng.2 Dầm: Chọn tiết diện dầm giống nhau cho tất cả các tầng, tiết diện dầm được chọn sơ bộ 1 1 1 1 theo: h d = L (L là nhịp dầm); bd = h d 12 16 2 4 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 12 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng III-10. Chọn sơ bộ tiết diện dầm. Vị trí Nhịp L (mm) hd (mm) bd (mm) Dọc trục X 6900 500 200 Dọc trục Y 6000 400 200 III.3 Cột: Chọn sơ bộ tiết diện cột theo công thức: Sxq A c = (1.4) (n q td ) với: Rb - n là số tầng (n = 5) - qtđ là tải trọng quy đổi tương đương, lấy qtđ = 10. Chọn sơ bộ tiết diện cột.
ntầng qtđ Sxq Ac Chọn tiết diện TÊN CỘT (kN/m2) (m2) (cm2) (mm) C1-4, C2-4, C3-4 1.69 400×400 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 13 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM CHƯƠNG 4. MÔ HÌNH ETABS THIẾT KẾ KHUNG SÀN.1 Gán tải trọng và tiết diện cho các cấu kiện: IV.1 Gán tiết diện dầm và cột: Hình IV-1. Tiết diện dầm cột khung trục X4.
SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 14 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-2. Mặt bằng sàn tầng 1. Ký hiệu: S16VP: Sàn văn phòng.
S16WC: Sàn khu vực WC. S16HL: Sàn hành lang. S16BC: Sàn ban công. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 15 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM IV.2 Gán tải trọng cho mô hình: Hình IV-3. Tĩnh tải sàn tầng điển hình. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 16 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-4.
Hoạt tải sàn tầng điển hình SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 17 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-5. Gió theo phương X SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 18 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-6.
Gió theo phương Y SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 19 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-7. Tải tường trên mặt bằng tầng điển hình. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 20 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM IV.3 Thiết kế thép cho sàn: Hình IV-8. Chia các Strip A cho sàn tầng 1. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 21 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-9.
Chia các Strip B cho sàn tầng 1 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 22 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-10. Nội lực các Strip A của sàn tầng 1. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 23 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình IV-11. Nội lực các Strip B của sàn tầng 1. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 24 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng IV-1.
Tính và chọn thép bố trí dọc theo phương X MOMENT As Asc STRIP kNm/m mm2/m % mm2/m X1 -0.27 Ø8a160 314 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 25 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng IV-2. Tính và chọn thép bố trí dọc theo phương Y MOMENT As Asc STRIP kNm/m mm2/m % mm2/m Y1 -3.08 Ø8a200 251 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 26 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM CHƯƠNG 5.
THIẾT KẾ KHUNG Hình V-1. Tiết diện dầm - cột khung X4. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 27 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình V-2.
Hàm lượng cốt thép dầm - cột khung X4. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 28 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM V.1 Thiết kế dầm trục khung X4: V.1 Giá trị moment của dầm từ ETABS: Hình V-3. Giá trị moment của dầm khung X4 từ biểu đồ bao.
SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 29 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM V.2 Tính toán cốt thép dọc dầm: Hình V-4. Tiết diện dầm khung trục X4. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 30 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS.
ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng V-1. Chọn thép bố trí cho dầm B8 – Khung X4. M b h ho Ast Asc Tầng Vị trí Bố trí kNm mm mm mm mm2 % mm2 Gối trái -69.4 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 31 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng V-2.
Chọn thép bố trí cho dầm B17 – Khung X4. M b h ho Ast Asc Tầng Vị trí Bố trí kNm mm mm mm mm2 % mm2 Gối trái -40.27 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 32 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Bảng V-3. Chọn thép bố trí cho dầm B26 – Khung X4.
M b h ho Ast Asc Tầng Vị trí Bố trí kNm mm mm mm mm2 % mm2 Gối trái -94.2 Tính toán cốt đai dầm: - Chọn thép CB240-T có Rs = 210 MPa và Rsw = 170 MPa. - Chọn bê tông B25 có Rb = 14.5 MPa và Rbt = 1. - Lực cắt lớn nhất Qmax = 144.7 kN thuộc dầm B26 (200 × 500) – Tầng 2 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY MSSV: 1812378 33 ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM Hình V-5.
Lực cắt dầm khung trục X4.