TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : KỸ THUẬT AN TOÀN HÓA CHẤT NGHỀ : BẢO HỘ LAO ĐỘNG TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 659/QĐ-CĐDK ngày 10 tháng 06 năm 2019 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2019 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Để phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên cũng như việc học tập của học sinh trong Trung tâm Đào tạo An toàn môi trường, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu của các tác giả trong và ngoài nước biên soạn nên giáo trình “Kỹ thuật an toàn hóa chất”. Giáo trình được dùng cho các giáo viên trong Trung tâm làm tài liệu chính thức giảng dạy cho học sinh nghề Bảo hộ lao động.
Nội dung giáo trình đề cập một cách hệ thống các kiến thức cơ bản nhất về An toàn hóa chất trong thực tiễn sản xuất cũng như cuộc sống. Cụ thể bao gồm các bài sau: • Bài 1: An toàn trong sử dụng hóa chất • Bài 2: Nhận dạng, phân loại và dãn nhãn hoá chất • Bài 3: Vận chuyển và lưu giữ hoá chất • Bài 4: Các biện pháp phòng ngừa, các biện pháp khẩn cấp Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều nguồn tài liệu được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo. Chúng tôi chân thành cảm ơn các tác giả của các tài liệu mà chúng tôi tham khảo. Bên cạnh đó, giáo trình cũng không thể tránh khỏi những sai sót nhất định.
Nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các bạn và người đọc. Trân trọng cảm ơn. Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 06 năm 2019 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên Nguyễn Ngọc Linh 2.
Phạm Lê Ngọc Tú 3. Nguyễn Đình Chung MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 2 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT. 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.
5 DANH MỤC CÁC BẢNG. 6 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN AN TOÀN HÓA CHẤT. 7 BÀI 1: AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG HOÁ CHẤT. VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN HÓA CHẤT.
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ AN TOÀN HÓA CHẤT. PHÂN LOẠI HOÁ CHẤT THEO MỨC ĐỘ NGUY HIỂM. Phân loại hoá chất theo mức độ nguy hiểm đến sức khỏe con người và môi trường 17 1. Phân loại hoá chất theo nguy hại vật chất.
TÁC HẠI CỦA HÓA CHẤT ĐỐI VỚI SỨC KHỎE CON NGƯỜI. CÁC NGUY CƠ CHÁY, NỔ. 26 BÀI 2: NHẬN DẠNG, PHÂN LOẠI VÀ DÃN NHÃN HOÁ CHẤT. NHẬN DẠNG VÀ PHÂN LOẠI.
CÁC NGUY CƠ ĐỐI VỚI HOÁ CHẤT. Nguy cơ với sức khỏe con người. Biện pháp phòng chống các yếu tố hóa chất độc hại:. TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN TỚI NGƯỜI DÙNG.
TÌM KIẾM THÔNG TIN VỀ HOÁ CHẤT ĐỘC HẠI. PHÂN LOẠI THEO NHÃN HOÁ CHẤT. BIÊN SOẠN NHÃN HOÁ CHẤT. 53 BÀI 3: VẬN CHUYỂN VÀ LƯU GIỮ HOÁ CHẤT.
NHỮNG NGUY CƠ TRONG VẬN CHUYỂN VÀ LƯU GIỮ HOÁ CHẤT. PHÂN LOẠI HÀNG HOÁ THEO MỨC ĐỘ NGUY HIỂM. CÁC QUI TẮC VẬN CHUYỂN VÀ LƯU GIỮ HOÁ CHẤT NGUY HIỂM. Các quy tắc vận chuyển hóa chất.
Các nguyên tắc tồn trữ chất nguy hại. TỔ CHỨC CÔNG TÁC AN TOÀN. An toàn hóa chất công nghiệp. An toàn hóa chất phòng thí nghiệm.
An toàn hóa chất trong nghành xăng dầu. An toàn hóa chất trong sản xuất. 77 BÀI 4: CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP. NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA VIỆC PHÒNG NGỪA.
CÁC BIỆN PHÁP TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp khi xảy ra sự cố hóa chất. Hành động ứng cứu khẩn cấp và vệ sinh sau sự cố hóa chất. 87 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
90 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT KÝ HIỆU TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT ATVSLĐ An toàn vệ sinh lao động NIOSH National Institute for Viện Quốc gia Mỹ về an Occupational Safety and toàn và sức khỏe nghề Health nghiệp ILO International Labour Tổ chức lao động quốc tế Organization DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1. 1 Hình ảnh tan hoang tại hiện trường vụ nổ nhà kho hóa chất ở cảng Thiên Tân (Trung Quốc) ngày 12/8/2015. 2 Hình ảnh đám cháy dữ dội tại kho chứa sơn và hóa chất của Công ty TNHH TM DV Vân Trúc (tỉnh Bình Dương) ngày 27/4/2015. 3 Nhà kho chứa hóa chất.
4 Máy đo nồng độ hóa chất GX111. Phương tiện xử lý sự cố cháy, nổ hóa chất. Trang phục bảo hộ dương áp. 7 Trang phục phòng chống độc.
2 CAS của các đồng phân xylene. 1 Hàng nguy hiểm IMO Dangerous Goods Labels. 3 Acid Acetic CH3COOH 99.85% – Hàn Quốc xếp trong kho hàng công ty. 4 Xe vận chuyển hóa chất.
69 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. 1 Bảng phân loại hóa chất theo ảnh hưởng đến sức khỏe. 2 Bảng phân loại hóa chất theo ảnh hưởng đến môi trường. 3 Bảng phân loại hóa chất theo nguy hại vật chất.
4 Một số ảnh hưởng của hóa chất lên cơ thể con người. 5 Yếu tố ảnh hưởng tới sức khỏe người lao động. 1 Mã kí hiệu đóng gói hàng nguy hiểm. 64 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN AN TOÀN HÓA CHẤT 1.
Tên mô đun: Kỹ thuật an toàn hóa chất 2. Mã mô đun: ATMT19MH18 3. Vị trí, tính chất của mô đun 3. Vị trí: Đây là môn học chuyên ngành, được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung.
Tính chất: : Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về an toàn hóa chất tại nơi làm việc. Mục tiêu mô đun 4. Về kiến thức: A1. Trình bày được các nguyên tắc đảm bảo an toàn trong sử dụng, lưu giữ, vận chuyển hoá chất A2.
Trình bày được các nguyên tắc quản lý, kiểm soát hoá chất. Về kỹ năng: B1. Nhận dạng được mức độ nguy hiểm, độc hại của hoá chất. Thiết lập được các quy trình xử lý tình huống khẩn cấp 4.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Tuân thủ các qui định của pháp luật trong việc quản lý, sử dụng, phòng ngừa các sự cố hoá chất. Nội dung mô đun 5. Chương trình khung Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận I Các môn học chung 22 450 198 232 12 8 MHCB19MH02 Giáo dục chính trị 5 90 58 29 2 1 MHCB19MH04 Pháp luật 2 30 28 0 2 0 MHCB19MH06 Giáo dục thể chất 2 60 0 58 0 2 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận Giáo dục quốc phòng và MHCB19MH08 4 42 29 An ninh 75 3 1 MHCB19MH10 Tin học 3 75 14 58 1 2 TA19MH02 Tiếng Anh 6 120 56 58 4 2 Các môn học, mô đun II 113 2385 938 1333 67 47 chuyên môn ngành, nghề ATMT19MH07 Tâm lý học lao động 3 45 42 0 3 0 ATMT19MĐ08 Pháp luật BHLĐ 3 60 28 29 2 1 ATMT19MĐ09 Ecgonomic 2 45 14 28 1 2 ATMT19MĐ10 Sơ cấp cứu 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ11 Vệ sinh công nghiệp 4 75 42 29 3 1 Phương tiện bảo vệ cá ATMT19MĐ12 3 28 29 nhân 60 2 1 ATMT19MH13 Tín hiệu, biển báo an toàn 3 45 42 0 3 0 ATMT19MĐ14 Kỹ thuật an toàn điện 4 90 28 58 2 2 An toàn phòng chống cháy ATMT19MĐ15 6 42 87 nổ 135 3 3 ATMT19MĐ16 Kỹ thuật an toàn cơ khí 6 120 56 58 4 2 ATMT19MĐ17 Kỹ thuật xử lý Môi trường 6 120 56 58 4 2 ATMT19MH18 An toàn hóa chất 2 45 14 29 1 1 ATMT19MH19 An toàn bức xạ 2 30 28 0 2 0 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận ATMT19MĐ20 An toàn xây dựng 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ21 An toàn thiết bị áp lực 3 60 28 29 2 1 ATMT19MĐ22 An toàn thiết bị nâng 6 120 56 58 4 2 An toàn công nghiệp dầu ATMT19MĐ23 6 56 58 khí 120 4 2 ATMT19MĐ24 An toàn hàng hải 6 120 56 58 4 2 ATMT19MĐ25 Đánh giá rủi ro 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ26 An toàn làm việc KGHC 4 90 28 58 2 2 Ứng phó khẩn cấp và ATMT19MĐ27 4 28 58 STTH 90 2 2 Quản lý MT & SX sạch ATMT19MĐ28 4 28 58 hơn 90 2 2 Quản lý an toàn vệ sinh ATMT19MĐ29 3 28 29 lao động 60 2 1 ATMT19MĐ30 Điều tra tai nạn 3 60 28 29 2 1 Thanh tra, kiểm tra ATMT19MĐ31 2 14 29 ATVSLĐ 45 1 1 ATMT19MĐ32 Hệ thống quản lý tích hợp 4 90 28 58 2 2 Kỹ năng huấn luyện ATMT19MĐ33 6 56 58 ATLĐ 120 4 2 ATMT19MĐ34 Khóa luận tốt nghiệp 6 180 0 174 0 6 Tổng cộng 135 2835 1136 1565 79 55 5.
Chương trình chi tiết mô đun Thời gian (giờ) Tổng Lý Thực Kiểm số thuyết hành, tra Stt Tên chương, mục thí nghiệm, thảo luận, bài tập 1. An toàn trong sử dụng hoá chất 15 5 9 1 2. Nhận dạng, phân loại và dãn nhãn hoá 12 3 9 0 chất 3. Vận chuyển và lưu giữ hoá chất 9 3 6 0 4.
Các biện pháp phòng ngừa, các biện 9 3 5 1 pháp khẩn cấp Cộng 45 14 29 2 6. Điều kiện thực hiện mô đun 6. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học lý thuyết, máy chiếu, bảng, loa, bảng flipchart, giấy A1, bút lông, bút chỉ lazer, xưởng thực hành, PTN 6. Trang thiết bị máy móc: Các nhãn hoá chất mẫu, dụng cụ đựng, đo hóa chất, vòi rửa hóa chất, bảng MSDS.
Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Tài liệu học viên, phiếu học tập, ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, phiếu đánh giá tiêu chuẩn/tiêu chí thực hiện công việc. Các điều kiện khác: Không 7. Nội dung và phương pháp đánh giá: 7. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng.