UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT BẠC LIÊU GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2 NGHỀ: KẾ TOÁN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ KTKT ngày tháng năm 202… của Hiệu trưởng Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu) Bạc Liêu, năm 2020 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Giáo trình mô đun Kế toán doanh nghiệp 2 được biên soạn theo kế hoạch biên soạn Giáo trình, Bài giảng nội bộ của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu. Mục tiêu của Giáo trình nhằm cung cấp cho giảng viên, sinh viên tài liệu nghiên cứu liên quan đến mô đun Kế toán doanh nghiệp 2, tại trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu. Giáo trình mô đun Kế toán doanh nghiệp 2 là sản phẩm của chính tác giả được Hiệu trưởng công nhận và đưa vào sử dụng đã Ban hành kèm theo Quyết định số. Giáo trình được biên soạn dựa trên văn bản quy định của Nhà nước như: Luật Kế toán số: 88/2015/QH13 của Quốc hội ngày 20/11/2015, Hệ thống 26 Chuẩn mực Kế toán Việt Nam … và Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT- BTC của Bộ Tài chính ngày 22/12/2014 và các văn bản khác có liên quan.
Đồng thời, có tham khảo và kế thừa các Giáo trình đã xuất bản được nhóm tác giả đã trích dẫn nguồn tham khảo rõ ràng. i LỜI GIỚI THIỆU Mô đun Kế toán doanh nghiệp 2 là nội dung nghiên cứu chủ yếu về Kế toán các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, là việc tổ chức hệ thống kế toán của quá trình theo dõi sự vận động của đối tượng Kế toán; tài sản, nguồn vốn là quá trình theo dõi, quản lý kế toán nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ; kế toán tài sản cố định; kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương và các khoản đầu tư tài chính. Đồng thời, kế toán các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất doanh nghiệp với chức năng thông tin mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất, nhằm giúp cho doanh nghiệp quản lý tốt về chi phí sản xuất bằng mọi biện pháp để hạ thấp giá thành sản xuất và tăng lợi nhuận trong doanh nghiệp. Song song đó, được Nhà nước sử dụng như một công cụ trong việc theo dõi, điều tiết nền sản xuất hàng hóa nhằm tạo ra sản phẩm cho xã hội và tạo nguồn thu thuế cho Nhà nước.
Trong giáo trình này, người biên soạn đã trình bày một số nội dung về yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất trong doanh nghiệp và các khoản đầu tư tài chính. Các kiến thức được trình bày trong giáo trình đều bám sát những quy định của Luật Kế toán 88/2015/QH13 của Quốc hội ngày 20/11/2015, Hệ thống 26 Chuẩn mực Kế toán Việt Nam … và Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 22/12/2014 và các văn bản khác có liên quan. Tuy nhiên, tất cả những nội dung có liên quan trong giáo trình đều căn cứ vào Luật, Thông tư và các văn bản khác có liên quan nên tác giả biên soạn xin phép không đề cập nhiều lần đề tránh sự lặp lại cùng một cơ sở pháp lý cho nhiều nội dung liên tiếp trong bài giảng. Bên cạnh đó, ngoài những những cơ sở pháp lý trên và các văn bản khác có liên quan áp dụng cho doanh nghiệp thường xuyên thay đổi nên tác giả khuyến nghị người học phải cập nhật thêm các văn bản mới trong quá trình nghiên cứu và tham khảo.
Giáo trình mô đun Kế toán doanh nghiệp 2 có kết cấu gồm 4 bài, như sau: Bài 1: Kế toán nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ Bài 2: Kế toán tài sản cố định Bài 3: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương Bài 4: Kế toán các khoản đầu tư tài chính Bài 5: Bài thực hành ứng dụng Tác giả biên soạn đã cố gắng hoàn thiện giáo trình nhằm đảm bảo tính khoa học, đáp ứng được mục tiêu của chương trình mô đun và phù hợp với đối tượng đào tạo, nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong nhận được sự góp ý của người đọc. Xin trân trọng cảm ơn! Bạc Liêu, ngày 10 tháng 10 năm 2020 Tác giả biên soạn Phạm Minh Kết ii MỤC LỤC Bài 01: KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ. Kế toán nguyên liệu, vật liệu.
Những vấn đề chung về kế toán nguyên liệu, vật liệu. Khái niệm, đặc điểm nguyên liệu, vật liệu. Nhiệm vụ kế toán. Phân loại nguyên liệu, vật liệu.
Nguyên tắc kế toán nguyên liệu, vật liệu. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu. Tính giá thực tế nguyên liệu, vật liệu nhập kho. Tính giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất kho.
Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu. Phương pháp hạch toán nhập kho nguyên liệu, vật liệu. Phương pháp hạch toán xuất kho nguyên liệu, vật liệu.
Lập chứng từ kế toán nguyên liệu, vật liệu. Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc hay chứng từ có sẵn). Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ.
Ghi sổ sách kế toán. Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán công cụ, dụng cụ.
Những vấn đề chung về kế toán công cụ, dụng cụ. Khái niệm, đặc điểm công cụ, dụng cụ. Nhiệm vụ kế toán. Phân loại công cụ, dụng cụ.
Nguyên tắc kế toán công cụ, dụng cụ. Phương pháp tính giá công cụ, dụng cụ nhập kho. Tính giá công cụ, dụng cụ nhập kho (Theo quy định tính giá hàng tồn kho). Tính giá thực tế nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ xuất kho.
Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán (Hạch toán kế toán theo phương pháp kê khai thường xuyên). Phương pháp hạch toán nhập kho công cụ, dụng cụ. Phương pháp hạch toán xuất kho công cụ, dụng cụ.
Lập chứng từ kế toán công cụ, dụng cụ. Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc). Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ.
Ghi sổ sách kế toán. Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết. 34 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
34 Bài 02: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. Kế toán tăng, giảm tài sản cố định. Những vấn đề chung về kế toán tài sản cố định (TSCĐ). Khái niệm, đặc điểm và tiêu chuẩn TSCĐ.
Nhiệm vụ của kế toán TSCĐ. Căn cứ vào hình thái biểu hiện:. Căn cứ vào công dụng và tình hình sử dụng. Căn cứ vào quyền sở hữu.
Đánh giá TSCĐ. Xác định giá trị ban đầu của TSCĐ (Nguyên giá). Đánh giá TSCĐ theo giá trị còn lại:. Tài khoản sử dụng.
Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu. Kế toán tăng tài sản cố định. Kế toán giảm tài sản cố định. Lập chứng từ kế toán TSCĐ.
Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc). Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ. Sổ sách kế toán.
Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán khấu hao tài sản cố định. Nhiệm vụ chung kế toán KH TSCĐ.
Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu. Lập chứng từ kế toán KH TSCĐ.
Tập hợp chứng từ. Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ. Sổ sách kế toán.
Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán sửa chữa tài sản cố định. Phương pháp hạch toán Kế toán sửa chữa tài sản cố định thường xuyên 66 3.
Trường hợp bộ phận có tài sản tự tiến hành sửa chữa TSCĐ. Trường hợp bộ phận sản xuất phụ tiến hành sửa chữa. Trường hợp Doanh nghiệp thuê bên ngoài sửa chữa TSCĐ. Phương pháp hạch toán Kế toán sửa chữa lớn tài sản cố định.
Phương pháp hạch toán Kế toán sửa chữa lớn tài sản cố định đối với trường hợp không nâng cấp. Trường hợp Doanh nghiệp có kế hoạch tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ từ đầu năm. Trường hợp Doanh nghiệp không có kế hoạch tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ từ đầu năm. Cách hạch toán Kế toán sửa chữa lớn tài sản cố định đối với trường hợp mang tính chất nâng cấp, cải tạo.
Lập chứng từ .1 Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc). Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ. Sổ sách kế toán.
Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán thuê tài sản cố định. Kế toán thuê tài sản cố định hoạt động.
Những vấn đề chung:. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu:. 70 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. 71 Bài 03: KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG.
Kế toán tiền lương. Những vấn đề chung kế toán tiền lương. Khái niệm, ý nghĩa. Các hình thức và cách tính lương.
Hình thức trả lương:. Cách tính lương:. Quỹ tiền lương. Tài khoản sử dụng.
Phương pháp hạch toán. 86 a) Tính tiền lương, các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao động, ghi:. Lập chứng từ kế toán. Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc).
Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ. Sổ kế toán. Ghi sổ kế toán tổng hợp.
Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán các khoản trích theo lương:. Những vấn đề chung các khoản trích theo tiền lương. Tài khoản sử dụng.
Phương pháp hạch toán. Lập chứng từ kế toán. Tập hợp chứng từ. Ghi chứng từ.
Hoàn thiện chứng từ. Sổ kế toán. Ghi sổ kế toán tổng hợp. Ghi sổ kế toán chi tiết.
94 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. 100 Bài 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH. Kế toán đầu tư chứng khoán kinh doanh. Những vấn đề chung kế toán đầu tư chứng khoán kinh doanh .1 Khái niệm và nguyên tắc kế toán.
Tài khoản sử dụng. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu. Lập chứng từ kế toán các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn. Tập hợp chứng từ (Chứng từ gốc).
Ghi chứng từ. Hoàn thiện chứng từ. Sổ kế toán. Ghi sổ kế toán tổng hợp.
Ghi sổ kế toán chi tiết. Kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (TK 128). Khái niệm, nguyên tắc kế toán kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn .