1 QTM-CĐ-MĐ14-QTCSDLNC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL) và các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là một trong những nền tảng kỹ thuật quan trọng trong công nghiệp máy tính. Cho đến nay, có thể nói rằng SQL đã được xem là ngôn ngữ chuẩn trong cơ sở dữ liệu.
Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ thương mại hiện có như Oracle, SQL Server, Informix, DB2,. đều chọn SQL làm ngôn ngữ cho sản phẩm của mình So với chuẩn SQL do ANSI/ISO đề xuất, bản thân các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ thương mại lại có thể có một số thay đổi nào đó; Điều này đôi khi dẫn đến sự khác biệt, mặc dù không đáng kể, giữa SQL chuẩn và SQL được sử dụng trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể. Trong giáo trình này, chúng tôi chọn hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server của hãng Microsoft để sử dụng cho các ví dụ minh hoạ cũng như lời giải của các bài tập. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2017 Tham gia biên soạn Chủ biên: Nguyễn Hoàng Vũ 3 MỤC LỤC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN.
1 LỜI GIỚI THIỆU. 3 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN. 7 YÊU CẦU VỀ ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN. 9 BÀI 1 : GIỚI THIỆU LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN.
Lịch sử phát triển của SQL Server .1 SQL là ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ.2 Vai trò của SQL. Sự quan trọng và cần thiết của chúng trong lập trình ứng dụng. Các kiểu dữ liệu trong SQL SERVER. 14 BÀI 2 CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA SQL SERVER.
Khái niệm cơ bản về mô hình quan hệ .1 Mô hình dữ liệu quan hệ .3 Khoá của bảng .4 Mối quan hệ và khoá ngoài .5 Câu lệnh SQL .6 Qui tắc sử dụng tên trong SQL. Cấu trúc và vai trò của các CSDL: Master, Model, msdl, Tempdb, pubs, Northwind. Tập tin chuyển tác log. 23 BÀI 3: GIỚI THIỆU MỘT SỐ CÔNG CỤ TRONG SQL SERVER.
Sử dụng công cụ Enterprise manager để tạo ra các CSDL. SQL enterprise manager. SQL server services manager .1 Các dịch vụ của SQL Server. Khởi động, tạm ngưng, dừng các dịch vụ của SQL Server.1 Trình Enterprise Manager.
Cách dùng công cụ Query Analyzer để tạo ra các CSDL. Khởi động Query Analyzer. Thành phần chính của Query Analyzer. Thiết lập một số cấu hình về Client network utility.1 Giới thiệu về mô hình Client/Server và các hệ quản trị CSDL phục vụ cho mô hình Client/Server.
Các đặc trưng của mô hình Client/server. Các thành phần quan trọng trong SQL Server .1 Relational Database Engine - Cái lõi của SQL Server.2 Replication - Cơ chế tạo bản sao .3 Data Transformation Service (DTS). English Query - Một dịch vụ truy vấn. Meta Data Service.
SQL Server Books Online. 49 BÀI 4: PHÁT BIỂU CƠ BẢN T-SQL. Cú pháp các câu lệnh T-SQL như: Select, Insert, Delete, Update cú pháp .2 Danh sách chọn trong câu lệnh SELECT .3 Chỉ định điều kiện truy vấn dữ liệu .4 Tạo mới bảng dữ liệu từ kết quả của câu lệnh SELECT .5 Sắp xếp kết quả truy vấn.6 Thống kê dữ liệu với GROUP BY .7 Thống kê dữ liệu với COMPUTE .5 Các ví dụ minh họa .6 Bài tập áp dụng. Các ví dụ minh họa, bài tập áp dụng.
75 BÀI 5 TẠO VÀ SỬA ĐỔI BẢNG DỮ LIỆU. Tạo CSDL và bảng dữ liệu bảng lệnh Create Database .2 Tạo bảng dữ liệu. Sử dụng được các ràng buộc: CHECK. Ràng buộc PRIMARY KEY .2 Ràng buộc UNIQUE .4 Ràng buộc FOREIGN KEY.
90 3 Xóa dữ liệu trong bảng. Sửa đổi định nghĩa bảng. 94 BÀI 6: KHÓA VÀ RÀNG BUỘC DỮ LIỆU. Khái niệm cơ bản về ràng buộc.
100 2 Ràng buộc dữ liệu nhập vào. Ràng buộc miền. Ràng buộc trọn vẹn. Giá trị mặc định và qui luật.
104 BÀI 7 CHUẨN HÓA QUAN HỆ. 106 1 Khái niệm về chuẩn hoá. Sự dư thừa dữ liệu. Các dạng thường cập nhật dữ liệu .1 Dạng chuẩn thứ nhất (1NF).2 Dạng chuẩn thứ 2 (2NF) .3 Dạng chuẩn thứ 3 (3NF).
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF). Dạng chuẩn thứ 4 (4NF). Dạng chuẩn thứ 5 (5NF). Các loại quan hệ .1 Phụ thuộc hàm .2 Phụ thuộc đa trị .3 Phụ thuộc chiếu-nối.
112 BÀI 8: BẢNG ẢO - VIEW. Khái niệm về View. 113 2 Cách dùng view để lọc dữ liệu .1 Cách dùng view .2 Tạo khung nhìn - Khung nhìn như bộ lọc. Cách cập nhật dữ liệu vào view .1 cập nhật dữ liệu vào view.
Sửa đổi khung nhìn. Xoá khung nhìn. Các hàm quan trọng trong t-sql .1 Các hàm làm việc với kiểu dữ liệu số .2 Các hàm làm việc với kiểu dữ liệu chuỗi .3 Các hàm làm việc với kiểu dữ liệu Ngày tháng/ Thời gian .4 Hàm CAST và CONVERTER. Thủ tục lưu trữ, hàm và trigger .1 Thủ tục lưu trữ (Stored procedure).
Hàm do người dùng định nghĩa (User Defined Function-UDF). Enable/ Disable TRIGGER. 137 Bài 9: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. Khái niệm về mô hình quan hệ.
Nguyên tắc hoạt động của transaction log trong SQL Server. Tạo một user database. Những điểm cần lưu ý khi thiết kế một database. Hiểu và phân biệt được mô hình logic và mô hình vật lý.
Mô hình logic. Mô hình vật lý. Cách backup và restore dữ liệu. Kết nối vào sql server từ các ngôn ngữ lập trình để xây dựng các ứng dụng liên quan đến csdl.
153 Yêu cầu của bài toán. 156 Truy vấn dữ liệu trên các bảng. 157 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 165 7 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO Mã môn học/mô đun: MĐ 14 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Vị trí: Môn học được bố trí sau khi sinh viên học xong mô đun: Lập trình căn bản, Mạng máy tính.
Tính chất: Là mô đun đào tạo nghề tự chọn Ý nghĩa và vai trò : Mô đun được bố trí cho sinh viên học vào đầu năm thứ ba là môn chuyên môn nghề. Mục tiêu của mô đun: - Về kiến thức: Mô tả các thành phần hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các khái niệm về cơ sở dữ liệu quan hệ hướng đối tượng và cơ sở dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ MS SQL. Trình bày các kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, cách làm việc và tương tác giữa các thành phần kiến trúc trong hệ thống. Trình bày Kết nối hệ thống mạng để sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu.
Thực hiện thành thạo các thao tác quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm đối với hệ thống MS SQL Server. Trình bày các bước cấu hình và giải quyết các vấn đề thường xảy ra trên mạng khi sử dụng truy cập cơ sở dữ liệu. Trình bày các bước Bảo vệ tài nguyên dữ liệu trên các hệ thống MS SQL Server. - Về kỹ năng: - Thục hành các thành phần hệ quản trị cơ sở dữ liệu và cơ sở dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ MS SQL.
- Thực hiện các kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, cách làm việc và tương tác giữa các thành phần kiến trúc trong hệ thống. - Thực hiện Kết nối hệ thống mạng để sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu. - Thực hiện thành thạo các thao tác quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm đối với hệ thống MS SQL Server. - Thiết lập cấu hình và giải quyết các vấn đề thường xảy ra trên mạng khi sử dụng truy cập cơ sở dữ liệu.
- Bảo vệ tài nguyên dữ liệu trên các hệ thống MS SQL Server. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nghiêm túc, tỉ mỉ trong quá trình tiếp cận với công cụ mới; + Chủ động sáng tạo tìm kiếm các ứng dụng quản trị CSDL. + Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập. Thời lượng Loại bài Mã bài Tên chương mục/bài Địa điểm Tổng Lý Thực Kiểm dạy số thuyết hành tra Bài 1 Tổng quan LT Lớp học 4 2 2 Bài 2 Các thành phần cơ bản của LT+TH Lớp học 8 4 4 SQL server Bài 3 Giới thiệu một số công cụ LT+TH Lớp học 10 4 6 8 SQL server Bài 4 Phát biểu cơ bản T-SQL LT+TH Lớp học 17 5 11 1 Bài 5 Tạo và sửa đổi bảng dữ LT+TH Lớp học 17 5 12 0 liệu Bài 6 Khóa và ràng buộc dữ liệu LT+TH Lớp học 11 3 7 1 Bài 7 Chuẩn hóa quan hệ LT+TH Lớp học 9 3 6 0 Bài 8 Bảng ảo (view) LT+TH Lớp học 8 2 5 1 Bài 9 Thiết kế cơ sở dữ liệu LT+TH Lớp học 6 2 3 1 9 YÊU CẦU VỀ ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN 1.
Phương pháp đánh giá + Hình thức kiểm tra hết môn có thể chọn một trong các hình thức sau: - Đối với lý thuyết :Viết, vấn đáp, trắc nghiệm - Đối với thực hành : Bài tập thực hành trên máy tính. + Thời gian kiểm tra: - Lý thuyết: Không quá 150 phút - Thực hành: Không quá 4 giờ + Thực hiện theo đúng qui chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính qui ở quyết định 14/2007/BLĐTB&XH ban hành ngày 24/05/2007 của Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH. Nội dung đánh giá + Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu cầu sau: - Hiểu được các kiểu dữ liệu trong MS SQL Server - Sử dụng được các tiện ích trong MS SQL Server - Hiểu được các phát biểu cơ bản của T-SQL - Hiểu và tạo được các khoá và ràng buộc dữ liệu - Chuẩn hóa được các loại quan hệ - Thiết kế được một CSDL - Thiết lập được các bảo mật trên CSDL +Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng thực hành của sinh viên trong bài thực hành Tạo CSDL, truy vấn dữ liệu, tạo quan hệ và bảo mật dữ liệu + Về thái độ: Cẩn thận, tự giác.