QTM-CĐ-MĐ14-QTMCB TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh vực Công nghệ thông tin nói chung và ngành Quản trị mạng ở Việt Nam nói riêng đã có những bước phát triển đáng kể.
Chương trình dạy nghề Quản trị mạng máy tính đã được xây dựng trên cơ sở phân tích nghề, phần kỹ năng nghề được kết cấu theo các môđun. Để tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo trình theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay. Quản trị mạng1 là mô đun đào tạo chuyên môn nghề được biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu Quản trị mạng trong và ngoài nước, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế.
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm! Cần Thơ, ngày tháng năm 2021 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên Nguyễn Phát Minh 2 MỤC LỤC TRANG LỜI GIỚI THIỆU. 3 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN.
8 Bài 1: TỔNG QUAN VỀ WINDOWS SERVER. Tổng quan về hệ điều hành windows server. Chuẩn bị cài đặt windows server. Yêu cầu phần cứng.
Tương thích phần cứng. Cài đặt mới hoặc nâng cấp. Chọn hệ thống tập tin. Chọn chế độ sử dụng giấy phép.
Chọn phương án kết nối mạng. Các giao thức kết nối mạng. Thành viên trong Workgroup hoặc Domain. Cài đặt windows server 2008.
Giai đoạn Preinstallation .1 Cài đặt từ hệ điều hành khác.2 Cài đặt trực tiếp từ đĩa DVD Windows Server 2008. Giai đoạn Text-Based Setup. Giai đoạn Graphical-Based Setup. Tự động hóa quá trình cài đặt.
Giới thiệu kịch bản cài đặt. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời. Sử dụng tập tin trả lời.1 Sử dụng đĩa DVD Windows 2003 Server có thể khởi động được .2 Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server.
23 Bài tập thực hành của học viên. 24 Bài 2: DỊCH VỤ TÊN MIỀN (DNS). Tổng quan về DNS. Giới thiệu DNS.
Đặc điểm của DNS trong Windows Server. Cách phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền. Cơ chế phân giải tên. Phân giải tên thành IP.
Phân giải IP thành tên máy tính. Một số khái niệm cơ bản. Domain name và zone. Fully Qualified Domain Name (FQDN).
Sự ủy quyền(Delegation). Active Directory-integrated zone. Phân loại Domain Name Server. Primary Name Server.
Secondary Name Server. Caching Name Server. Cài đặt và cấu hình DNS. Các bước cài đặt dịch vụ DNS.
Cấu hình dịch vụ DNS. Tạo Forward Lookup Zones. Tạo Reverse Lookup Zone. 40 Bài tập thực hành của học viên.
41 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN. 41 Bài 3: DỊCH VỤ THƯ MỤC (ACTIVE DIRECTORY). Chức năng của Active Directory. Các thành phần của AD.
Cấu trúc AD logic. Cấu trúc AD vật lý. Cài đặt và cấu hình active directory. Nâng cấp Server thành Domain Controller(DC).
Gia nhập máy trạm vào Domain. 59 Bài tập thực hành của học viên. Cài đặt và cấu hình AD. Gia nhập máy trạm vào Domain.
64 Bài 4: QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM. Định nghĩa tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. Tài khoản người dùng. Tài khoản nhóm.
Các tài khoản tạo sẵn. Tài khoản người dùng tạo sẵn. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn.
Các nhóm tạo sẵn đặc biệt. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục bộ. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ .3 Khóa tài khoản .4 Đổi tên tài khoản.5 Thay đổi mật khẩu.
Quản lý tài khoản người dùng và nhóm trên active directory. Tạo mới tài khoản người dùng. Các thuộc tính của tài khoản người dùng. Tạo mới tài khoản nhóm.
Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. 80 Bài tập thực hành của học viên. Tạo OU có tên HCM:. Trong OU HCM tạo 2 nhóm có tên là Ke Toan và Nhan Su:.
Trong mỗi nhóm tạo 3 user:. Thiết lập Users thuộc Group:. 89 Nội dung chính:. Cấu hình hệ thống tâp tin.
Cấu hình đĩa lưu trữ. Sử dụng chương trình Disk Manager. Xem thuộc tính của đĩa. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ.
Bổ sung thêm một ổ đĩa mới. Tạo partition volume mới. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn. Xoá partition/volume.
Cấu hình Dynamic Storage. Quản lý việc nén dữ liệu. Thiết lập hạn ngạch đĩa (disk quota). Cấu hình hạn ngạch đĩa.
Thiết lập hạn ngạch mặc định. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân. Mã hoá dữ liệu bằng efs. 107 Bài 6: TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
109 Nội dung chính:. Tạo thư mục dùng chung.Chia sẻ thư mục dùng chung .Cấu hình Share Permissions .Chia sẻ thư mục dùng lệnh netshare. Quản lý các thư mục dùng chung.Xem các thư mục dùng chung .Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung .Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. Quyền truy cập ntfs.
Các quyền truy cập của NTFS. Các mức quyền truy cập được dùng trong NTFS. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con.
Thay đổi quyền khi di chuyển thư mục và tập tin. Giám sát người dùng truy cập thư mục. Thay đổi người sở hữu thư mục. So sánh hai loại DFS.
Cài đặt Fault-tolerant DFS. 121 Bài tập thực hành của học viên. 125 Bài 7: CÀI ĐẶT VÀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DHCP VÀ WINS. 133 Nội dung chính:.
Dịch vụ cấp phát địa chỉ IP động. DHCP (Dynamic Host Configutation Protocol)là gì, tại sao phải dùng DHCP?. Các bước cài đặt DHCP. Cấu hình dịch vụ DHCP.
Kiểm tra dịch vụ DHCP trên Server. Cấu hình IP động cho máy Client. Dịch vụ WINS. Giới thiệu dịch vụ WINS.
Cài đặt WINS. Cấu hình máy chủ và máy khách với WINS. Cấu hình máy khách WINS. Bổ sung máy chủ WINS.
Khởi động và ngừng WINS. Xem thống kê trên máy chủ:. Cập nhật thông tin thống kê WINS. Quản lý hoạt động đăng ký, gia hạn và giải phóng tên.
Ghi nhận các sự kiện vào nhật ký sự kiện của Windows. Chọn số hiệu phiên bản cho cơ sở dữ liệu WINS. Lưu và phục hồi cấu hình WINS. Quản lý cơ sở dữ liệu WINS.
Sao lưu và phục hồi cơ sở dữ liệu WINS. 145 Bài tập thực hành của học viên. 147 Bài 8: QUẢN TRỊ MÁY IN. 157 Nội dung chính:.
Cài đặt máy in. Quản lý thuộc tính máy in.Cấu hình Layout .Giấy và chất lượng in.Các thông số mở rộng. Cấu hình chia sẻ máy in. Cấu hình thông số port.
Cấu hình các thông số trong Tab Port. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác. Cấu hình tab advanced. Các thông số của Tab Advanced.
Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in. Cấu hình tab security. Giới thiệu Tab Security. Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng.
Quản lý print server. Hộp thoại quản lý Print Server. Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server. Cấu hình Tab Driver.
Giám sát trạng thái hàng đợi máy in. 170 Bài tập thực hành của học viên. 172 Hướng dẫn thực hiện:. 172 Bài 9: DỊCH VỤ PROXY.
185 Nội dung chính:. Mô hình client server và một số khả năng ứng dụng. Phương thức hoạt động và đặc điểm của dịch vụ Proxy. Cache và các phương thức cache.
Triển khai dịch vụ proxy. Các mô hình kết nối mạng. Thiết lập chính sách truy cập và các qui tắc. Proxy client và các phương thức nhận thực.
195 Bài tập thực hành của học viên. 198 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 200 7 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: QUẢN TRỊ MẠNG CƠ BẢN Mã môn học/mô đun: MĐ 14 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Vị trí: o Môđun được bố trí sau khi học sinh học xong các môn học chung. o Mô đun được bố trí sau khi học sinh học xong các môn học/mô đun: Lắp ráp và cài đặt máy tính, Mạng máy tính.
Tính chất: o Là mô đun chuyên môn nghề thuộc các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc. Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Quản trị mạng cơ bản là môn học cơ bản để sinh viên tìm hiểu về các khái niệm về quản trị hệ thống mạng trên Windows Server để làm nền tảng học các môn chuyên sau này như Quản trị mạng nâng cao Mục tiêu của môn học/mô đun: - Về kiến thức: o Cài đặt, nâng cấp và tối ưu được hệ điều hành MS Windows. o Xây dựng một hay nhiều Domain Controller quản trị mạng Domain, gia nhập các Clients vào Domain. - Về kỹ năng: o Thành thạo việc tạo và quản trị tài khoản Domain Users, Groups và Computers với ADUC, CMD, VBS.
o Thiết lập chia sẻ tài nguyên Files và Printers, phân quyền truy xuất phù hợp, bảo mật cho Users. o Triển khai phương thức quản lý và cài đặt các ứng dụng cho Domain Users và Computers dùng Group Policy. o Giám sát hiệu năng hoạt động, nhận biết điểm “thắt cổ chai” của Server. Đưa ra các giải pháp nâng cấp Server.
o Triển khai bảo mật lưu trữ dữ liệu cho Users với EFS, Bảo vệ dữ liệu lưu trữ trên Server với công nghệ RAID (RAID1,5). o Khắc phục được các lỗi dẫn đến Server ngưng hoạt động bằng các phương pháp: Backup/Restore System State, ASR, thiết lập Server với tính bảo mật cao.