TÀP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM TR¯âNG CAO ĐÆNG CÔNG NGHÞ TPHCM GIÁO TRÌNH MÔN HäC/MÔ ĐUN: ADOBE ILUSTRATOR NGÀNH/NGHÂ: THIÀT KÀ Đê HäA TRÌNH ĐÞ: 12/12 Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-. ngày ………tháng.……… của …………………… Tháng 08 nm 2021 TUYÊN Bè BÀN QUYÂN Tài liáu này thuác lo¿i sách giáo trình nên các ngußn thông tin có thể đ°āc phép dùng nguyên bÁn hoÁc trích dùng cho các măc đích và đào t¿o và tham khÁo. Mçi măc đích khác mang tính lách l¿c hoÁc sā dăng vãi măc đích kinh doanh thiÁu lành m¿nh s¿ bå nghiêm c¿m. LâI GIàI THIÞU Giáo trình <Adobe Ilustrator= đ°āc biên so¿n để phăc vă cho công tác giÁng d¿y và hçc tÃp cÿa giÁng viên, hçc sinh, sinh viên chuyên ngành ThiÁt kÁ đß hça, và là tài liáu tham khÁo cho các nhân viên designer t¿i các doanh nghiáp.
C¿u trúc cÿa giáo trình gßm 7 ch°¡ng: Ch°¡ng 1 : Làm quen vãi Ilustrator Ch°¡ng 2 : Các thao tác c¡ bÁn vãi đái t°āng Ch°¡ng 3 : Đái t°āng và lãp Ch°¡ng 4 : Các mÁu màu và các chÁ đá màu Ch°¡ng 5 : T¿o hiáu āng màu đßng nh¿t Ch°¡ng 6 : Hiáu āng và bá lçc Ch°¡ng 7 : T¿o chă, đånh kiểu và hiáu āng chă Trong quá trình biên so¿n, mÁc dù đã có nhiÃu cá gÅng nh°ng không tránh khßi nhăng h¿n chÁ và thiÁu sót nh¿t đånh, tác giÁ r¿t mong nhÃn đ°āc nhăng ý kiÁn đóng góp cÿa quý đçc giÁ để giáo trình này ngày càng hoàn thián h¡n. Xin chân thành cÁm ¡n. HCM, ngày&&tháng&&năm&&& Biên so¿n Bà MÔN TIN HæC MĂC LĂC BÀI 1 : LÀM QUEN VàI ADOBE ILLUSRATOR. CÁC THAO TÁC ĐÀU TIÊN.
Khởi đáng ch°¡ng trình :. L°u và xuÃt các File. Preview và chÁ đß Outline. Snap to Grid.
Snap to Point. LÀM VIàC VâI THANH CÔNG CĂ. Công cā chån trăc tiÁp (Direct Selection Tool) :. Công cā chån nhóm (Group Selection Tool).
Công cā Magic Wand. Công cā Rounded Rectangle. Công cā Line Segment. Công cā Rectangular Grid.
Công cā Polar Grid. Công că v¿ các đ°ång nét c¡ bÁn. Chánh sÿa đ°ãng cong:. Nhóm Object/Path.
Add anchor points. Remove anchor point. Divide Objects Below. Công cā Free Tranform (E).
36 BÀI 2 : CÁC THAO TÁC C¡ BÀN VàI ĐèI T¯þNG. LĄA CHæN CÁC ĐàI T¯ĀNG. Công că ląa chçn đái t°āng:. Mát sá phép biÁn đái đái t°āng.
Phép di chuyÅn (Move). Phép đéi xąng (Reflect). Phép phóng to – thu nhç (Scale). ĐäNH Vä CÁC ĐàI T¯ĀNG.
Sā dăng Bounding Box. Di chuyển đái t°āng:. Bß đái t°āng: Chçn đái t°āng / delete. CANH CHâNH VÀ PHÂN Bà CÁC ĐàI T¯ĀNG.
43 BÀI 3: ĐèI T¯þNG VÀ LàP. Tà CHĀC CÁC ĐàI T¯ĀNG. Make/Release clipping mask. Nút Create new sublayer.
Nút Create new layer (t¿o layer mái). Nút Create selection layer. Menu Layer Palette. SÄP XÀP CÁC ĐàI T¯ĀNG.
Bring to Front (Crtl+Shit+]):. Send To Back (Crtl+Shift +]):. KÀT HĀP CÁC ĐàI T¯ĀNG (Pafinder). Add To Shape Ares.
Subtract From Shape Ares. Intersect Shape Area. Exclude Shape Area:. 49 BÀI 4 : CÁC M¾U MÀU VÀ CÁC CHÀ ĐÞ MÀU.
CÁC CHÀ Đà MÀU VÀ MÔ HÌNH MÀU. Mô hình màu HSB. Mô hình màu RGB. Mô hình màu CMYK.
CÁC LO¾I MÀU ĐàM VÀ MÀU XĀ LÝ. LÀM VIàC VâI CÁC MÀU MÀU. Tô màu chuyển sÅc (Gradient Fill) :. T¿o đái t°āng tô l°ãi bÇng lánh Object > Create Gradient Mesh.
T¿o đái t°āng tô l°ãi bÇng công că Gradient Mesh (U). ÁP DĂNG MÀU BÆNG CÁCH SĀ DĂNG HàP CÔNG CĂ. SĀ DĂNG PALETTE COLOR. ÁP DĂNG MÀU BÆNG CÁCH RÊ VÀ THÀ.
SĀ DĂNG PALETTE STROKE. SĀ DĂNG PALETTE SWATCHES. SĀ DĂNG LàNH SWATCH LIBRARIES. 57 BÀI 5: T¾O HIÞU ĄNG MÀU ĐêNG NHÂT.
CÀI ĐÀT SĄ QUÀN LÝ MÀU. Mở háp tho¿i Color setting :. Sā dăng các xác lÃp quÁn lý màu đã đ°āc ¿n đånh s¿n. T¾O TÙY BIÀN XÁC LÂP QUÀN LÝ MÀU.
CHâ ĐäNH CÁC CHÍNH SÁCH QUÀN LÝ MÀU. CHâ ĐäNH MàT CÔNG CĂ QUÀN LÝ MÀU. 60 BÀI 6: HIÞU ĄNG VÀ BÞ LäC. TàNG QUAN VÂ HIàU ĀNG VÀ Bà LæC.
ÁP DĂNG VÀ ĐIÂU CHâNH HIàU ĀNG. Ląa chçn đái t°āng bÇng palette Layer. Ląa chçn đ°ång viÃn bÇng palette Appeareance. Ląa chçn hiáu āng.
THÊM VÀ CHâNH HIàU ĀNG TRÊN STYLE. Mở các Style tÿ th° vián:. Chçn kiểu style t°¡ng āng:. MàT Sà HIàU ĀNG VÀ Bà LæC VECTOR.
Effect/Distort & Transform (biÁn d¿ng). Pucket and Bloat:. Envelop: Object / Envelop Distort. Object/Envelop Distort/Make with Wrap.
Object/Envelop Distort/Make with Mesh. Object/Envelop Distort/Make with Top Object. Object/Envelop Distort/Release. Object/Envelop Distort/Expand.
HIàU ĀNG VÀ Bà LæC MÀNH. 71 BÀI 7: T¾O CHĀ, ĐâNH KIÄU VÀ HIÞU ĄNG CHĀ. Công că Area Type. Công că Path Type.
Công că Vertical Type. Công că Vertical Area Type. Công că Vertical Path Type. Công că Touch Type.
Mát sá công dăng khác cÿa chă. Type/Area Type Option :. Type/Change case : chuyÅn đíi chā. NHÂP CHĂ : chuyển văn bÁn tÿ file khác sang Illustrator.
75 Tài lißu tham khÁo. 76 GIÁO TRÌNH MÔN HäC/MÔ ĐUN Tên môn hçc: Adobe Illustrator Mã môn hçc: MH 16 Thåi gian thąc hián môn hçc: 75 giå; (Lý thuyÁt: 15 giå; Thąc hành, thí nghiám, thÁo luÃn, bài tÃp: 55 giå; Kiểm tra: 5 giå) I. Vã trí, tính chÃt căa môn håc: - Vå trí: môn hçc đ°āc bá trí vào hçc kỳ 2. - Tính ch¿t: là môn hçc chuyên ngành.
Māc tiêu môn håc: - VÃ kiÁn thāc: Trình bày đ°āc các lánh v¿ c¡ bÁn, hiáu chãnh, hiáu āng, màu sÅc,& vãi phÁn mÃm Illustrator; Trình bày đ°āc khái niám lãp và các thao tác trên lãp; Trình bày cách t¿o chă, đånh kiểu và hiáu āng chă. - VÃ kỹ năng: Sā dăng đ°āc các công că trong phÁn mÃm Illustrator; VÃn dăng đ°āc các lánh v¿, hiáu chãnh, t¿o hiáu āng,& trong phÁn mÃm Illustrator để hoàn thành các sÁn ph¿m nh°: ThiÁt kÁ quÁng cáo, t¿o mÁu, thiÁt kÁ Ánh cho Web & - VÃ năng ląc tą chÿ và trách nhiám: C¿n thÃn, tą giác trong hçc tÃp; Yêu cÁu tính đác lÃp trong thąc hián bài tÃp. Nái dung táng quát và phân bá thåi gian: Thãi gian (giã) Thăc Sé hành, thí Tên ch°¢ng, māc Tíng Lý KiÅm TT nghißm, sé thuyÁt tra thÁo luÁn, bài tÁp 1 Ch°¡ng 1: Làm quen vãi Illustrator 7 2 5 2 Ch°¡ng 2: Các thao tác c¡ bÁn vãi đái t°āng 10 2 7 1 3 Ch°¡ng 3: Đái t°āng và lãp 8 1 7 4 Ch°¡ng 4: Các mÁu màu và các chÁ đá màu 11 3 6 2 5 Ch°¡ng 5: T¿o hiáu āng màu đßng nh¿t 10 3 7 6 Ch°¡ng 6: Hiáu āng và bá lçc 12 2 10 7 Ch°¡ng 7: T¿o chă, đånh kiểu và hiáu āng chă 17 2 13 2 Cßng 75 15 55 5 2. Nái dung chi tiÁt: Ch°¢ng 1: Làm quen vái Illustrator Thời gian: 7 giờ 1.
Măc tiêu: Trình bày đ°āc các kiÁn thāc c¡ bÁn vãi llustrator; Sā dăng đ°āc các thanh công că trong Illustrator. Nái dung ch°¡ng: 2. Các thao tác đÁu tiên Thời gian: 2 giờ 2. Làm viác vãi thanh công că Thời gian: 5 giờ Ch°¢ng 2: Các thao tác c¢ bÁn vái đéi t°ÿng Thời gian: 10 giờ 1.
Măc tiêu: Trình bày đ°āc các thao tác c¡ bÁn vãi đái t°āng trong Illustrator; Sā dăng đ°āc các lánh ląa chçn, đånh vå, canh chãnh và phân bá đái t°āng. Nái dung ch°¡ng: 2. Ląa chçn các đái t°āng Thời gian: 3 giờ 2. Đånh vå các đái t°āng Thời gian: 4 giờ 2.
Canh chãnh và phân bá các đái t°āng Thời gian: 2 giờ Kiểm tra Thời gian: 1 giờ Ch°¢ng 3: Đéi t°ÿng và láp Thời gian: 8 giờ 1. Măc tiêu: Trình bày đ°āc các kiÁn thāc và đái t°āng, lãp trong Illustrator; T¿o đ°āc và lãp; Sā dăng đ°āc các lánh sÅp xÁp, kÁt hāp đái t°āng. Nái dung ch°¡ng: 2. Tá chāc các đái t°āng Thời gian: 3 giờ 2.
SÅp xÁp các đái t°āng Thời gian: 2 giờ 2. KÁt hāp các đái t°āng Thời gian: 3 giờ Ch°¢ng 4: Các m¿u màu và các chÁ đß màu Thời gian: 11 giờ 1. Măc tiêu: Trình bày đ°āc cách t¿o mÁu màu và các chÁ đá màu trong Illustrator; T¿o đ°āc các t¿o mÁu màu; Sā dăng đ°āc các chÁ đá màu. Nái dung ch°¡ng: 2.
Các chÁ đá màu và mô hình màu Thời gian: 1 giờ 2. Các lo¿i màu đám và màu xā lý Thời gian: 1 giờ 2. Làm viác vãi các mÁu màu Thời gian: 1 giờ 2. Áp dăng màu Thời gian: 1 giờ 2.
Áp dăng màu bÇng cách sā dăng háp công că Thời gian: 1 giờ 2. Sā dăng palette Color Thời gian: 1 giờ 2. Áp dăng màu bÇng cách rê và thÁ Thời gian: 1 giờ 2. Sā dăng palette Stroke Thời gian: 1 giờ 2.
Sā dăng palette Swatches Thời gian: 1 giờ Kiểm tra Thời gian: 2 giờ Ch°¢ng 5: T¿o hißu ąng màu đëng nhÃt Thời gian: 10 giờ 1. Măc tiêu: Trình bày đ°āc cách t¿o hiáu āng màu đßng nh¿t trong Illustrator; Xác lÃp đ°āc quÁn lý màu; Sā dăng đ°āc chính sách quÁn lý màu. Nái dung ch°¡ng: 2. Cài đÁt są quÁn lý màu Thời gian: 3 giờ 2.
T¿o tùy biÁn xác lÃp quÁn lý màu Thời gian: 3 giờ 2. Chã đånh các chính sách quÁn lý màu Thời gian: 2 giờ 2. Chã đånh mát công că quÁn lý màu Thời gian: 2 giờ Ch°¢ng 6: Hißu ąng và bß låc Thời gian: 12 giờ 1. Măc tiêu: Trình bày đ°āc các kiÁn thāc và hiáu āng và bá lçc trong Illustrator ; Sā dăng đ°āc các hiáu āng, bá lçc trong Illustrator.
Nái dung ch°¡ng: 2. Táng quan và hiáu āng và bá lçc Thời gian: 2 giờ 2. Áp dăng và điÃu chãnh hiáu āng Thời gian: 2 giờ 2. Thêm và chãnh hiáu āng trên Style Thời gian: 2 giờ 2.
Đái t°āng đ°ång viÃn cho chă Thời gian: 2 giờ 2. Mát sá hiáu āng và bá lçc vector Thời gian: 2 giờ 2. Hiáu āng và bá lçc mÁnh Thời gian: 2 giờ Ch°¢ng 7: T¿o chā, đãnh kiÅu và hißu ąng chā Thời gian: 17 giờ 1. Măc tiêu: Trình bày đ°āc cách t¿o chă, đånh kiểu và hiáu āng chă trong Illustrator; T¿o đ°āc kiểu chă, hiáu āng chă trong Illustrator.
Nái dung ch°¡ng: 2. Các công că t¿o chă Thời gian: 5 giờ 2. NhÃp chă Thời gian: 5 giờ 2. аång bao Thời gian: 5 giờ Kiểm tra Thời gian: 2 giờ IV.
ĐiÃu kißn thăc hißn môn håc: 1. Phòng hçc chuyên môn hóa/ nhà x°ởng: phòng hçc tin hçc. Trang thiÁt bå máy móc: ph¿n, bÁng đen, máy tính, máy chiÁu, phÁn mÃm Powerpoint. Hçc liáu, dăng că, nguyên vÃt liáu: bài giÁng, tài liáu, giáo án, phÁn mÃm Illustrator.
Các điÃu kián khác: tài liáu tham khÁo.