TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC: ADOBE PHOTOSHOP NGÀNH/NGHỀ: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG TP. HỒ CHÍ MINH, năm 2021 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Tài liệu giảng dạy đƣợc biên soạn dựa trên tài liệu Căn bản về Photoshop CS tinh chỉnh và xử lý màu, Nguyễn Minh Đức, NXB Giao Thông Vận Tải, 2004; Adobe Photoshop CS ver 8.0 – Những thủ thuật xử lý ảnh, Nguyễn Tấn Minh, NXB Thanh Niên, 2008.
Tài liệu giảng dạy Adobe Photoshop đƣợc dùng làm tài liệu học tập cho sinh viên ngành Thiết kế đồ họa, đƣợc trình bày theo đúng chƣơng trình môn học đã đƣợc xây dựng. Tài liệu giảng dạy này giúp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Photoshop. Tài liệu giảng dạy bao gồm: Chƣơng 1: Giới thiệu Photoshop Chƣơng 2: Các thao tác trên vùng chọn Chƣơng 3: Lớp Chƣơng 4: Vẽ và tô màu Chƣơng 5: Hiệu chỉnh màu Chƣơng 6: Hiệu chỉnh hình ảnh Chƣơng 7: Văn bản và kiểu Chƣơng 8: Lớp mặt nạ Chƣơng 9: Bộ lọc Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhƣng không tránh khỏi những hạn chế và một số thiếu sót nhất định, nhóm tác giả rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để tài liệu giảng dạy này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn TP.
năm Tham gia biên soạn Ths. Nguyễn Thị Phƣơng Hồng Ths. Võ Thị Thục Hà MỤC LỤC CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU PHOTOSHOP. KHÁI NIỆM VỀ ẢNH BITMAP.
Khái niệm ảnh bitmap. Khái niệm phần tử ảnh pixel. Độ phân giải màn hình. Độ phân giải tập tin.
KHỞI ĐỘNG CHƢƠNG TRÌNH PHOTOSHOP. GIAO DIỆN CỬA SỔ CHƢƠNG TRÌNH. Màn hình giao diện. Các thành phần chính.
CÁC THAO TÁC TRÊN TẬP TIN. Mở mới tập tin. Mở tập tin có sẳn. THOÁT KHỎI CHƢƠNG TRÌNH PHOTOSHOP.
HỘP CÔNG CỤ. CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN. Hiện ẩn Tool box. Hiện ẩn Option bar.
Hiện ẩn Status bar. Hiện ẩn Layer palette. Hiện ẩn Color palette. Hiện ẩn Navigator palette.
Hiện ẩn Swatches palette. Hiện ẩn Ruler. Hiện ẩn Grid. Hiện ẩn Guides.
Khoá và bỏ khoá Guiderlines. Một số phím tắt. Hiển thị mặc định toolbox, option, palette. CÁC THAO TÁC BIẾN ĐỔI HÌNH ẢNH.
Thay đổi tỉ lệ hiển thị hình ảnh. Cuộn nhanh hình ảnh. Thay đổi kích thƣớc bản vẽ bằng lệnh Canvas size. Thay đổi kích thƣớc ảnh sử dụng lệnh Images size.
Nhân bảng cửa sổ Canvas. Phục hồi hình ảnh với lần lƣu cuối cùng. Trở về trạng thái bất kỳ của hình ảnh. 13 CHƢƠNG 2: CÁC THAO TÁC TRÊN VÙNG CHỌN.
THAO TÁC TẠO VÙNG CHỌN. Thao tác chọn toàn bộ ảnh trên ván vẽ. Chọn tất cả hình ảnh không trong suốt trên lớp. Sử dụng nhóm Marquee tool tạo vùng chọn.
Sử dụng nhóm Lasso tool tạo vùng chọn. Sử dụng Magic Wand Tool tạo vùng chọn. HIỆU CHỈNH VÙNG CHỌN. Công cụ Move.
Sử dụng mặt nạ tạm. Thao tác thôi chọn. Thao tác sao chép - di chuyển - xoá hình ảnh. BIẾN ĐỔI HÌNH ẢNH.
Thao tác xén hình ảnh. 26 CHƢƠNG 3: LỚP. KHÁI NIỆM LỚP. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN LỚP – LAYER.
Chọn lớp hiện hành. Hiện ẩn Layer. Nhân bản Layer. Chuyển Layer Background thành Layer thƣờng.
Chuyển lớp hiện hành thành lớp Background. Tạo lớp ảnh:. Chỉ định lại thuộc tính của lớp. Khoá khử khoá lớp.
THAY ĐỔI THỨ TỰ XẾP LỚP. Tạo lớp liên kết lớp hiện hành. Trộn ép phẳng các lớp (Merge layers): Phím tắt là Ctrl + E. CHỌN VÀ HIỂN THỊ HÌNH ẢNH CỦA LỚP TRONG DANH SÁCH.
CÁC CHẾ ĐỘ CHỌN CỦA LỚP. 33 CHƢƠNG 4: VẼ VÀ TÔ MÀU. Dùng Palette Swashes. Dùng Palette Color.
Dùng hộp Color Picker. Công cụ Eyedropper. Công cụ Paint Bucket. Công cụ Brush.
Công cụ Pencil. Công cụ Eraser. Công cụ Pen. Công cụ Selection.
40 CHƢƠNG 5: HIỆU CHỈNH MÀU. THAY ĐỔI CHẾ ĐỘ MÀU. Đổi ảnh màu RGB sang CMYK và ngƣợc lại. Đổi ảnh màu RGB (hay CMYK) sang Graycale và ngƣợc lại.
Đổi ảnh Grayscale sang Bitmap và ngƣợc lại. Đổi ảnh Grayscale sang Duotone và ngƣợc lại. CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH MÀU. Các lệnh hiệu chỉnh tự động.
CÁC CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN MÀU. Normal – Thông thƣờng. Multiply – Nhân lên. Sreen – màn hình.
Soft Light – Ánh sáng nhẹ. Hard Light – Ánh sáng gắt. Overlay – Phủ lên. Color Dodge – Làm màu sáng.
Color Burn – Làm tối màu. 54 CHƢƠNG 6: HIỆU CHỈNH HÌNH ẢNH. CÔNG CỤ BLUR. CÔNG CỤ SHARPEN.
CÔNG CỤ SMUDGE. CÔNG CỤ DODGE. CÔNG CỤ BURN. CÔNG CỤ SPONGE.
CÔNG CỤ CLONE STAMP. CÔNG CỤ PATTERN STAMP. CÔNG CỤ HEALING BRUSH. CÔNG CỤ PATCH.
CÔNG CỤ REDEYE TOOL. 60 CHƢƠNG 7: VĂN BẢN VÀ KIỂU. Tạo Layer Text. Tạo chữ uốn lƣợn.
Hiệu chỉnh Layer Text. Chuyển đối tƣợng chữ. Tạo Layer Style (Layer Effect). Hiệu chỉnh Layer Style (Layer Effect).
Chép Layer Style (Layer Effect). Sử dụng bảng Style. 64 CHƢƠNG 8: LỚP MẶT NẠ. TẠO LAYER MASK.
Tạo một Layer Mask trắng. Tạo một Layer Mask từ vùng chọn. Dùng lệnh Paste Into. HIỆU CHỈNH LỚP MẶT NẠ.
Sử dụng bảng Layers. Hiệu chỉnh cách thể hiện hình ảnh thông qua lớp mặt nạ. Hiệu chỉnh Free Transform. 68 CHƢƠNG 9: BỘ LỌC.
CÁC BỘ LỌC CỦA PHOTOSHOP. MỘT SỐ BỘ LỌC THƢỜNG DÙNG. 73 TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học: Adobe Photoshop Mã số môn học: MH 15 Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 27 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) I. Vị trí, tính chất môn học: - Vị trí: môn học đƣợc bố trí vào học kỳ 1.
- Tính chất: là môn học chuyên ngành. Mục tiêu môn học: - Về kiến thức: Trình bày đƣợc các thao tác với ảnh số; Trình bày đƣợc các khái niệm vùng chọn, lắp ghép các đối tƣợng, các hệ màu, bảng màu; Trình bày đƣợc cách lắp ghép các đối tƣợng, chèn các đối tƣợng; Trình bày đƣợc các bộ lọc nhiễu và cách chọn bộ lọc nhiễu. - Về kỹ năng: Sử dụng đƣợc phần mềm Photoshop; Thực hiện đƣợc các thao tác xử lý nhƣ thay đổi màu sắc, cắt dán, chèn đối tƣợng, xác định đối tƣợng, di chuyển đối tƣợng, lọc nhiễu, làm trơn, thay đổi mức sáng. - Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: Cẩn thận, tự giác trong học tập; Yêu cầu tính độc lập trong thực hiện bài tập.
Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Thời gian Thực Số hành, thí Tên chƣơng mục Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập 1 Chƣơng 1: Giới thiệu Photoshop 5 2 3 2 Chƣơng 2: Các thao tác trên vùng chọn 5 2 3 3 Chƣơng 3: Lớp 5 2 2 1 4 Chƣơng 4: Vẽ và tô màu 5 2 3 5 Chƣơng 5: Hiệu chỉnh màu 5 1 4 6 Chƣơng 6: Hiệu chỉnh hình ảnh 5 1 3 1 7 Chƣơng 7: Văn bản và kiểu 5 2 3 8 Chƣơng 8: Lớp mặt nạ 5 2 3 9 Chƣơng 9: Bộ lọc 5 1 3 1 Cộng 45 15 27 3 2. Nội dung chi tiết: Chƣơng 1: Giới thiệu Photoshop Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc khái niệm về ảnh bitmap; - Trình bày đƣợc các công cụ trong hộp công cụ và cách sử dụng; - Thực hiện đƣợc các thao tác trên tập tin, cửa sổ giao diện và biến đổi hình ảnh.
Nội dung chƣơng: 2.1 Khái niệm về ảnh bitmap 2. Khởi động chƣơng trình 2. Giao diện cửa sổ chƣơng trình 2. Các thao tác trên tập tin 2.
Hộp công cụ 2. Các thao tác trên cửa sổ giao diện 2. Các thao tác biến đổi hình ảnh Chƣơng 2: C c thao t c trên v ng chọn Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc cách tạo và thao tác trên vùng chọn; - Tạo đƣợc vùng chọn và thực hiện đƣợc các lệnh cơ bản trên vùng chọn.
Nội dung chƣơng: 2. Thao tác tạo vùng chọn 2. Hiệu chỉnh vùng chọn 2. Biến đổi vùng chọn Chƣơng 3: Lớp Thời gian: 5 giờ 1.
Mục tiêu: - Trình bày đƣợc các khái niệm về lớp, cách tạo, xóa lớp; - Thực hiện đƣợc các thao tác của lớp trong việc tạo ảnh. Nội dung chƣơng: 2. Khái niệm lớp 2. Các thao tác cơ bản trên lớp 2.
Thay đổi thứ tự các lớp 2. Chọn và hiển thị hình ảnh của lớp trong danh sách 2. Các tuỳ chọn của lớp Kiểm tra Chƣơng 4: Vẽ và tô màu Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc các chế độ màu, cách tô màu cho vùng chọn; - Chọn đƣợc màu foreground, background; - Tô màu đƣợc cho một layer, vùng chọn.
Nội dung chƣơng: 2. Vẽ hình Chƣơng 5: Hiệu chỉnh màu Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc cách thay đổi chế độ màu; - Trình bày đƣợc các lệnh hiệu chỉnh và chế độ hoà trộn màu trong Photoshop; - Thay đổi đƣợc chế độ màu và chế độ hoà trộn màu trên các lớp trong Photoshop; - Thực hiện đƣợc các lệnh hiệu chỉnh màu trong Photoshop. Nội dung chƣơng: 2.
Thay đổi chế độ màu 2. Các lệnh hiệu chỉnh màu 2. Các chế độ hòa trộn màu Chƣơng 6: Hiệu chỉnh h nh ảnh Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày đƣợc cách sử dụng các công cụ thay đổi hình ảnh; - Thực hiện đƣợc các thao tác làm mờ ảnh, làm rõ ảnh, sao chép vùng, tẩy mụn, sẹo trên hình ảnh, xoá bỏ mắt đỏ trên ảnh,… 2.
Nội dung chƣơng: 2. Công cụ Blur 2. Công cụ Sharpen 2. Công cụ Smudge 2.
Công cụ Dodge 2. Công cụ Burn 2. Công cụ Sponge 2. Công cụ Clone stamp 2.
Công cụ Pattern stamp 2. Công cụ Healing brush 2. Công cụ Patch 2. Công cụ RedEye tool Kiểm tra Chƣơng 7: Văn bản và iểu Thời gian: 5 giờ 1.