Bài 1 trang 3 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Ôn tập các số đến 100 000 Ôn tập các số đến 100 000 Bài 1 (trang 3 SGK Toán lớp 4) a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch tia số: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000; 37 000; … ; … ; … ; 41 000; … Lời giải a) G i b) 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 00; 41 000; 42 000 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 4 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo) Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo) Bài 1 (trang 4 SGK Toán lớp 4) Tính nhẩm: 7000 + 2000 16000 : 2 9000 – 3000 8000 × 3 8000 : 2 11000 × 3 3000 × 2 49000 : 7 Lời giải 7000 + 2000 = 9000 16000 : 2 = 8000 9000 – 3000 = 6000 8000 × 3 = 24 000 8000 : 2 = 4000 3000 × 2 = 6000 Tham khảo toàn bộ: G i 11000 × 3 = 33000 49000 : 7 = 7000 ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 6 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Biểu thức có chứa một chữ Biểu thức có chứa một chữ Bài 1 (trang 6 SGK Toán lớp 4) Tính giá trị biểu thức (theo mẫu) a) 6 - b với b = 4 Mẫu : Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2. Lời giải: G i b) Nếu c = 7 thì 115 - c = 115 - 7 = 108 c) Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 7 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 7 Luyện tập trang 7 Bài 1 (trang 7 SGK Toán lớp 4) Tính giá trị biểu thức (theo mẫu): Lời giải a) a 6xa 5 6 x 5 = 30 7 6 x 7 = 42 10 6 x 10 = 60 b) b 18 : b 2 18 : 2 = 9 3 18 : 3 = 6 6 18 : 6 = 3 c) a a + 56 50 50 + 56 = 116 26 26 + 56 = 82 100 100 + 56 = 156 d) b 97 - b G i 18 97 – 18 = 79 37 97 – 37 = 60 90 97 – 90 = 7 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 9 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Các số có sáu chữ số Các số có sáu chữ số Bài 1 (trang 9 SGK Toán lớp 4) Viết theo mẫu: Lời giải Viết số: 523453 G i Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba. Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 10 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 10 Luyện tập trang 10 Bài 1 (trang 10 SGK Toán lớp 4) Viết theo mẫu: Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 11 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Hàng và lớp Hàng và lớp Bài 1 (trang 11 SGK Toán lớp 4) Viết theo mẫu: Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4 Bài 1 trang 13 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • So sánh các số có nhiều chữ số So sánh các số có nhiều chữ số Bài 1 (trang 13 SGK Toán lớp 4) Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống: 9999 …. 845 713 Lời giải 9999 < 10 000 653 211 = 653 211 99 999 < 100 000 726 585 > 557 652 Tham khảo toàn bộ: G i 43 256 < 432 510 845 713 < 854 713 ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 13 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Triệu và lớp triệu Triệu và lớp triệu Bài 1 (trang 13 SGK Toán lớp 4) Đếm từ 1 triệu đến 10 triệu: Lời giải G i 1 triệu ; 2 triệu ; 3 triệu ; 4 triệu ; 5 triệu ; 6 triệu ; 7 triệu ; 8 triệu ; 9 triệu ; 10 triệu.
Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 15 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Triệu và lớp triệu ( tiếp theo) Triệu và lớp triệu ( tiếp theo) Bài 1 (trang 15 SGK Toán lớp 4) Viết và đọc số theo bảng: Lời giải 32 000 000: Ba mươi hai triệu 32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn 32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy. 834 291 712: Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai. 308 258 705: Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm linh lăm. G i 500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy.
Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 16 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 16 Luyện tập trang 16 Bài 1 (trang 16 SGK Toán lớp 4) Viết theo mẫu: Lời giải Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4 Bài 1 trang 17 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 17 Luyện tập trang 17 Bài 1 (trang 17 SGK Toán lớp 4) Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số sau: a) 35 627 449 b) 123 456 789 c) 82 175 263 d) 850 003 200. Lời giải: a) Số 35 627 449 đọc: Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba mươi triệu; chữ số 5 có già trị là 5 triệu. b) Số 123 456 789 đọc: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba triệu; chữ số 5 có già trị là 5 mươi nghìn c) Số 82 175 263 đọc: Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba đơn vị; chữ số 5 có già trị là 5 nghìn G i d) Số 850 003 200 đọc: Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba nghìn; chữ số 5 có giá trị là 5 mươi triệu Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 19 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Dãy số tự nhiên Dãy số tự nhiên Bài 1 (trang 19 SGK Toán lớp 4) Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 20 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Bài 1 (trang 20 SGK Toán lớp 4) Viết theo mẫu: Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 22 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Bài 1 (trang 22 SGK Toán lớp 4) Điền dấu > ,< ,= : 1234.17000 + 600 Lời giải: 1234 > 999 35 784 < 35 790 8754 < 87 540 92 501 > 92 410 39 680 = 39000 + 680 17 600 = 17000 + 600 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 22 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 22 Luyện tập trang 22 Bài 1 (trang 22 SGK Toán lớp 4) a) Viết số bé nhất: có một chữ số, có hai chữ số; có ba chữ số. b) Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số.
Lời giải: G i a) Số bé nhất có một chữ số: 0; có hai chữ số: 10; có ba chữ số là: 100 b) Số lớn nhất có một chữ số: 9; có hai chữ số: 99; có ba chữ số là: 999 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 23 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Yến, tạ, tấn Yến, tạ, tấn Bài 1 (trang 23 SGK Toán lớp 4) Viết "2kg" hoặc "2 tạ" hoặc " 2 tấn" vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Con bò cân nặng. b) Con gà nặng.; c) Con voi cân nặng. Lời giải: a) Con bò cân nặng 2 tạ b ) Con gà nặng 2kg G i c) Con voi cân nặng 2 tấn Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 24 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Bảng đơn vị đo khối lượng Bảng đơn vị đo khối lượng Bài 1 (trang 24 SGK Toán lớp 4) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Lời giải: a) 1 dag = 10 g 1 hg = 10 dag 10g =1 dag 10 dag =1 hg b) 4 dag = 40 g 3 kg = 30 hg 2 kg 300 g = 2300g 8 hg = 80 dag 7 kg = 7000g 2 kg 30 g = 2030 g Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 25 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Giây, thế kỉ Giây, thế kỉ Bài 1 (trang 25 SGK Toán lớp 4) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1 phút = .giây 1 phút 8 giây = .giây b) 1 thế kỉ = .thế kỉ 9 thế kỉ =.năm Lời giải: a) 1 phút = 60 giây 1/3 phút = 20 giây 2 phút = 120 giây 1 phút 8 giây = 68 giây 60 giây = 1 phút 7 phút = 420 giây b) 1 thế kỉ = 100 năm 5 thế kỉ =500 năm 1/2 thế kỉ = 50 năm 100 năm = 1 thế kỉ 9 thế kỉ = 900 năm 1/5 thế kỉ = 20 năm Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 26 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 26 Luyện tập trang 26 Bài 1 (trang 26 SGK Toán lớp 4) a) Kể tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngày b) Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày Hỏi: Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Năm không nhuận có bao nhiêu ngày? Lời giải: a) Những tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11 Những tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 Tháng có 28 (hoặc 29) ngày là: 2 b) Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày. Ghi chú: Cứ 4 năm liên tiếp thì có 1 năm nhuận.
Đó là năm có hai chữ số tận cùng tạo thành một số chia hết cho 4.