HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM LẠI XUÂN DŨNG GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THEO HƯỚNG TĂNG TRƯỞNG XANH Ở THÀNH PHỐ BẮC NINH Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8 31 01 10 Người hướng dẫn: GS. Nguyễn Văn Song NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan, chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận văn Lại Xuân Dũng i LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập và nghiên cứu tại trường, tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn đến Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu để hoàn thành luận văn.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến GS. Nguyễn Văn Song đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn đến UBND thành phố Bắc Ninh, Phòng tài nguyên và môi trường thành phố Bắc Ninh và một số ban ngành liên quan, UBND phường Ninh Xá, Đại Phúc, Khắc Niệm và đại điện các hộ dân đã giúp đỡ và cung cấp các thông tin, số liệu cần thiết phục vụ cho quá trình nghiên cứu và hoàn thiện đề tài. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã chia sẻ, động viên, khích lệ và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành đề tài.
Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận văn Lại Xuân Dũng ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục hình. viii Trích yếu luận văn. xii Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Cơ sở lí luận và thực tiễn.
Một số khái niệm. Sự cần thiết chuyển đổi đô thị theo hướng tăng trưởng xanh. Đặc điểm của đô thị phát triển theo hướng tăng trưởng xanh. Điều kiện phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh.
Nguyên tắc và một số nội dung của tăng trưởng xanh. Giải pháp phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh của một số quốc gia trên thế giới.
Kinh nghiệm phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh của các tỉnh, thành phố ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm phát triển đô thị xanh đối với thành phố Bắc Ninh. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu.
Vị trí địa lý. Địa hình, khí hậu. Tài nguyên nước. Đặc điểm thủy văn.
Điều kiện kinh tế - xã hội. Phương pháp nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu.
Phương pháp tổng hợp và xử lý số liệu. Kết quả nghiên cứu. Thực trạng phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh tại thành phố Bắc Ninh. Phân tích tăng trưởng, phát triển kinh tế của thành phố Bắc Ninh theo hướng tăng trưởng xanh.
Phân tích vấn đề vốn tự nhiên, môi trường theo hướng đô thị xanh. Phân tích vấn đề xã hội, nhận thức và hành vi trong phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh. Thực trạng chính sách phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh ở thành phố Bắc Ninh. Thuận lợi, khó khăn trong phát triển đô thị ở thành phố Bắc Ninh theo hướng đô thị xanh.
Thuận lợi trong phát triển đô thị ở Thành phố Bắc Ninh theo hướng tăng trưởng xanh. Khó khăn trong phát triển đô thị ở Thành phố Bắc Ninh theo hướng tăng trưởng xanh. Giải pháp phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh ở thành phố Bắc Ninh. Đẩy mạnh truyền thông, giáo dục, tập huấn phổ biến kiến thức để nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi và kiến thức, kỹ thuật để phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh.
Giải pháp về chính sách để chuyển đổi sang đô thị theo hướng tăng trưởng xanh trên địa bàn thành phố. Giải pháp phát triển các hoạt động kinh tế của thành phố theo theo định hướng tăng trưởng xanh. Giải pháp quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu. Giải pháp đảm bảo công bằng xã hội trong quá trình phát triển đô thị theo định hướng tăng trưởng xanh.
Kết luận và kiến nghị .105 Tài liệu tham khảo .108 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ASEAN Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á BVMT Bảo vệ môi trường CNTT Công nghệ thông tin Trung tâm Tích hợp kiểm soát khả năng phục hồi đô thị ENSURE xanh và thông minh GDP Tổng sản phẩm quốc nội HĐND Hội đồng nhân dân ICC Phòng Thương mại Quốc tế NTTS Nuôi trồng thủy sản OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế KT-XH Kinh tế - xã hội TTX Tăng trưởng xanh UBND Ủy ban nhân dân vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Tình hình sử dụng đất đai thành phố Bắc Ninh. Tình hình dân số Bắc Ninh giai đoạn 2017 – 2019. Tình hình lao động Bắc Ninh giai đoạn 2017 – 2019.
Thu thập thông tin thứ cấp. Nguồn thu thập thông tin. Diễn biến lao động của thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2017 -2019. Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu phân theo loại hình kinh tế.
Số lượng, cơ cấu các loại hình doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 - 2019. Thu ngân sách nhà nước từ năm 2014 đến nay. Diện tích và cơ cấu các loại đất trên địa bàn Thành phố Bắc Ninh 2019. Giá trị sản phẩm thu được trên 1 ha đất trồng trọt và mặt nước NTTS.
Suy nghĩ của người dân được hỏi ở thành phố Bắc Ninh về ý nghĩa của tiết kiệm điện. Thực trạng hành vi của người dân để tiết kiệm năng lượng. Suy nghĩ của người dân được hỏi về tiết kiệm nước. Mức độ quan trọng của các giải pháp trong khuyến khích tiết kiệm nước.
Quan điểm của người dân được hỏi về tái chế các loại rác thải. Mục đích xử dụng phương tiện giao thông. Suy nghĩ của ông, bà về sử dụng xe buýt. Đánh giá giá mức độ quan trọng của các giải pháp sau trong việc khuyến khích ông/bà chọn sử dụng xe đạp trong khu vực trung tâm thành phố.
Thống kê các khoản chi ngân sách của Thành phố Bắc Ninh .87 vii DANH MỤC HÌNH Hình 2. Khuôn khổ đo đạc kinh tế xanh thông qua xây dựng các chỉ số (OECD, 2011). Các điều kiện để chuyển đổi sang nền kinh tế xanh. Bản đồ hành chính tỉnh Bắc Ninh.
Cơ cấu đất đai của thành phố Bắc Ninh 2019. Diễn biến dân số thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 -2019 phân theo đô thị, nông thôn. Diễn biến tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ trên địa bàn của Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Diễn biến về số lượng cơ sở và lao động trong các cơ sở kinh doanh thương mại, khách sạn, nhà hàng và dịch vụ trên địa bàn TP Bắc Ninh giai đoạn 2015 - 2019.
Diễn biến giá trị sản xuất công nghiệp và lao động của Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành và giá trị sản phẩm/ha trồng trọt, nuôi trồng thủy sản của Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Diễn biến lao động và năng suất lao động trong lĩnh vực công nghiệp của Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Kết quả hoạt động thương mại trên địa bàn Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019.
Kết quả hoạt động vận tải trên địa bàn Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Diễn biến các doanh nghiệp theo các lĩnh vực kinh tế giai đoạn 2014 – 2018. Tình hình sử dụng dịch vụ xử lý rác thải tập trung trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức độ hài lòng về dịch vụ thu gom rác.
Kim ngạch và chỉ số phát triển xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Đánh giá của cán bộ về chất lượng môi trường đất. Đánh giá của người dân về chất lượng đất. Đánh giá của người dân về ô nhiễm nước.
Đánh giá của cán bộ về ô nhiễm nước. Diễn biến diện tích rừng của Thành Phố Bắc Ninh từ 2014 – 2019. Diễn biến gia tăng dân số thành phố Bắc Ninh và lượng rác thải phát sinh/ngày. Đánh giá của người dân về chất lượng môi trường không khí.
Đánh giá của người dân về chất lượng nước. Đánh giá của người dân về chất lượng nước kênh, rạch. Đánh giá của người dân về tình trạng rác thải. Đánh giá của cán bộ về tình trạng môi trường ở thành phố Bắc Ninh.
Đánh giá của cán bộ điều tra về tình trạng ô nhiễm không khí. Đánh giá của cán bộ điều tra về diễn biến nước thải trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Diễn biến rác thải trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Chu trình thu gom, xử lý chất thải ở thành phố Bắc Ninh tương đồng với mô hình chung của cả nước.
Diễn biến về số lượng và tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2019. Tiếp cận dịch vụ y tế của người dân TP Bắc Ninh 2019. Tỷ lệ cán bộ trả lời về có định hướng TTX trong Văn kiện Đảng. Tỷ lệ cán bộ trả lời về có định hướng TTX trong Quy hoạch thành phố.
Tỷ lệ cán bộ trả lời về sự cần thiết phải chuyển đổi sang đô thị theo hướng TTX của thành phố. Tỷ lệ cán bộ trả lời về mức độ quan tâm đến vấn đề môi trường của Thành phố. Xu hướng sử dụng năng lượng của người dân được điều tra. Tình hình sử dụng nước của các hộ được điều tra so với một năm trước .