chương 1. 49 Chương 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM. Quá trình hình thành và phát triển của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.
Cơ cấu tổ chức và ngành nghề kinh doanh của Tập đoàn TKV đến tháng 31/12/2015. Khái quát đặc điểm hoạt động kinh doanh của Tập đoàn TKV. TỔNG QUAN HIỆN TRẠNG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ CÁC NGUỒN LỰC CHỦ YẾU CỦA TẬP ĐOÀN TKV. Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2010 - 2015 của Tập đoàn TKV.
Hiện trạng các hoạt động sản xuất kinh doanh chủ yếu của tập đoàn TKV. Hiện trạng các nguồn lực chủ yếu của Tập đoàn TKV. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA TẬP ĐOÀN TKV. Thực trạng phát triển bền vững sản xuất kinh doanh của Tập đoàn TKV.
Thực trạng phát triển bền vững về xã hội của Tập đoàn TKV. Thực trạng phát triển bền vững về môi trường của tập đoàn TKV. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA TẬP ĐOÀN TKV 113 2. Những mặt đạt được.
Hạn chế và nguyên nhân. 116 Tóm tắt chương 2. 133 Chương 3: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.
QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN 2020, TẦM NHÌN ĐẾN 2030. Mục tiêu, quan điểm phát triển bền vững Tập đoàn TKV. Định hướng phát triển bền vững Tập đoàn TKV. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM.
Quan điểm về đề xuất giải pháp. Nhóm giải pháp tài chính PTBV Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Nhóm giải pháp phi tài chính. KIẾN NGHỊ VỚI NHÀ NƯỚC VỀ CÁC CHÍNH SÁCH CÓ LIÊN QUAN.
191 Tóm tắt chương 3. 195 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Chữ viết đầy đủ BVMT : Bảo vệ môi trường CSH : Chủ sở hữu CTCP : Công ty cổ phần DNNN : Doanh nghiệp nhà nước ĐTPT : Đầu tư phát triển OECD : Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế PTBV : Phát triển bền vững SXKD : Sản xuất kinh doanh TCT : Tổng công ty TĐKT : Tập đoàn kinh tế TKV : Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam TNHH MTV : Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TNHH : Trách nhiệm hữu hạn TSCĐ : Tài sản cố định TSDH : Tài sản dài hạn TSLĐ : Tài sản lưu động TSNH : Tài sản ngắn hạn VKD : Vốn kinh doanh DANH MỤC CÁC BẢNG TT Tên bảng Trang Bảng 1.1: Từ phát triển đến phát triển bền vững .2: Trích báo cáo tài chính giai đoạn 2010 - 2014 của RAG. Các chỉ tiêu chủ yếu về hoạt động SXKD của Tập đoàn TKV từ năm 2010 - 2015. Tổng tài nguyên than Việt Nam tính đến 31/12/2015.
Tổng tài nguyên, trữ lượng tính đến 31/12/2015 do TKV quản lý. Tài nguyên, trữ lượng một số khoáng sản chủ yếu đến 31/12/2015 .5 - Tổng hợp tình hình vốn và tài sản từ 2008- 2015 của Tập đoàn TKV .6 - Tỷ trọng từng khoản mục TSNH trong tổng TSNH toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008-2015 .7 - Khả năng sinh lời toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .8 - Tình hình đầu tư vốn của công ty mẹ TKV năm 2015 .9 - Kết quả thoái vốn ngoài ngành của Tập đoàn TKV từ năm 2013 - 2016 .10 - Kết quả thoái vốn trong ngành của Tập đoàn TKV tính đến hết tháng 12/2015 .11 - Hệ số khả năng thanh toán toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008- 2015.12 - Hệ số tự tài trợ toàn Tập đoàn TKV và Công ty mẹ TKV.13 - Bảng tính hệ số bảo toàn vốn CSH toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .14 - Tình hình lao động của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .15 - Cơ cấu lao động theo ngành nghề của toàn tập đoàn TKV năm 2015 .16 - Tổng hợp đội ngũ cán bộ của tập đoàn TKV năm 2015 .17 - Cơ cấu, chất lượng đội ngũ CNKT năm 2015 của Tập đoàn TKV theo bậc thợ .18 - Cơ cấu, chất lượng đội ngũ CNKT năm 2015 của tập đoàn TKV theo tuổi đời.19 - Tình hình lao động nữ của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .20 - Tiền lương bình quân toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015.21 -Tiền lương bình quân theo khu vực sản xuất của Tập đoàn TKV từ năm 2011 - 2015 .22 - Các khoản chi cho con người toàn tập đoàn TKV giai đoạn 2012 - 2015 .23 - Hiệu quả sử dụng lao động của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 104 Bảng 2.24 - Tình hình NSLĐ theo sản lượng than tiêu thụ của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .25 - Tình hình tai nạn lao động từ 2001 - 2015 của Tập đoàn TKV .26 - Tình hình nộp ngân sách nhà nước của tập đoàn TKV giai đoạn 2010 - 2015 .27 - Các khoản chi cho các hoạt động xã hội toàn tập đoàn TKV giai đoạn 2012 - 2015 .28: Các khoản chi cho môi trường toàn tập đoàn TKV từ năm 2012 - 2015.1 - Một số chỉ tiêu chủ yếu về SXKD giai đoạn đến 2030 của Tập đoàn TKV .2 - Dự kiến trữ lượng than huy động vào khai thác của Tập đoàn TKV .3 - Dự kiến trữ lượng khoáng sản huy động vào khai thác của Tập đoàn TKV .4 - Dự kiến nhu cầu khoan thăm dò khoáng sản giai đoạn đến 2030 .5 - Dự kiến nhu cầu CNKT toàn Tập đoàn đến năm 2030 .6 - Dự kiến nhu cầu vốn đầu tư toàn Tập đoàn đến năm 2030 .7 - Tổng hợp giá trị trái phiếu doanh nghiệp các quốc gia trong khu vực tháng 12/2015 .8 - Chỉ số Z-Score của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008-2015 .9 - Chỉ số Z-Score của Công ty mẹ Tập đoàn TKV giai đoạn 2008-2015.10 - Tình hình trích lập các quỹ tập trung của tập đoàn TKV .185 DANH MỤC CÁC BIỂU TT Tên biểu Trang Biểu đồ 2.1 - Quy mô doanh thu và thu nhập của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .2 - Quy mô vốn (Tài sản) của Toàn Tập đoàn và Công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015 .3 - Tốc độ tăng trưởng vốn của Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015.4 - Cơ cấu vốn của Toàn Tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 -2015 .5 - Xu hướng cơ cấu nợ phải trả của Toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .6 - Tốc độ tăng trưởng của Tài sản Toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .7 - Cơ cấu tài sản toàn Tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015 .8 - Xu hướng biến động trong cơ cấu TSNH toàn Tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .9 - Xu hướng biến động chi phí, doanh thu, lợi nhuận toàn tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015.10 - Xu hướng biến động số vòng quay hàng tồn kho và số vòng quay các khoản phải thu toàn tập đoàn TKV trong giai đoạn 2008 - 2015 .11 - Diễn biến lợi nhuận sau thuế của Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam giai đoạn 2008 - 2015 .12 - Xu hướng biến động ROA, ROE của Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam giai đoạn 2008 - 2015 .13 - Hệ số Nợ phải trả trên Vốn chủ sở hữu (DER) toàn Tập đoàn và Công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015 .14 - Xu hướng biến động của các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của Tập đoàn Vinacomin giai đoạn 2008 - 2015 .15 - Quy mô quỹ dự phòng tài chính của tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015.16 - Xu hướng biến động của chỉ tiêu hệ số tự tài trợ của toàn Tập đoàn TKV và Công ty mẹ giai đoạn 2008 - 2015 .17 - Xu hướng biến động của mức độ bảo toàn vốn chủ sở hữu Tập đoàn TKV và công ty mẹ tập đoàn TKV giai đoạn 2008 - 2015 .18 - Quy mô quỹ đầu tư phát triển toàn tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015.19 - Hệ số tự tài trợ từ lợi nhuận để lại toàn tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015 .20 - Tỷ lệ tăng trưởng bền vững toàn tập đoàn TKV và công ty mẹ TKV giai đoạn 2008 - 2015 .1 - Giá trị trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam qua các năm. Sự cần thiết nghiên cứu đề tài Khi kinh tế xã hội phát triển ở mức độ ngày càng cao sẽ càng tạo ra nhiều của cải để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người, song mặt trái của sự phát triển này là những tác động tiêu cực đến môi trường và xã hội, như: gây ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, làm suy thoái hoặc hủy hoại đa dạng sinh học và hệ sinh thái, làm phát sinh nhiều tác nhân gây biến đổi khí hậu, phân hóa giàu nghèo,… cũng ngày càng gia tăng. Những tác động này làm ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống, ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội trong tương lai.
Đứng trước thực tế đó, phương cách tốt nhất là phải tìm ra con đường phát triển mà trong đó các vấn đề kinh tế, xã hội, tài nguyên và môi trường được xem xét một cách tổng thể, đó là phát triển bền vững. Môi trường và phát triển bền vững (PTBV) đang là vấn đề được quan tâm ở mọi quốc gia và mọi ngành nghề. Chương trình nghị sự 21 với sự tham gia của 179 nước tại Hội nghị Thượng đỉnh Toàn cầu về môi trường và phát triển năm 1992 đã xây dựng một khung kế hoạch chung để thiết kế các chương trình hành động nhằm đạt được sự phát triển bền vững trong thế kỷ 21. Chương trình này nêu lên những thách thức trong thế kỷ 21; khẳng định nguyện vọng của toàn nhân loại phát triển theo một cách thức đảm bảo kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, xóa đói giảm nghèo, công bằng xã hội, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.