CHƯƠNG 1 TONG QUAN VE HE THONG CÔNG TRINH DE DIEU VA QUAN LY CHAT LUGNG CONG TRINH DE DIEU .1 Tông quan về công trình đê điều.1 Dé diéu và vai trò của hệ thong đê điÊ)M.2 Các hạng mục công trình chủ yếu của hệ thống đê điễu.3 Chất lượng công trình đê điều và các nhân tổ ảnh hưởng.4 Tổ chức quan ly chất lượng công trình đê điều ở nước fa.2 Những nội dung chủ yếu của chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê sông ở 0s.4 Xt Ly ng nan .5 Tu sửa cống dưới đẾ.- c2 SE Ev2t11111111112122TT11111.6 Nghiên cứu khoa học; dau tư nâng cấp cơ sở hạ tang, trang thiết bị cho công tác 11/8802 PPẸPTn0P0SẼS58Ẻ8 nh .3 Thực trạng chất lượng và quan lý chất lượng đê sông, cứng hóa mặt đê của nước ta.4 Những bài học kinh nghiệm trong quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bu 0.1 Yêu cầu về quy trình kĩ thuGt ccccccccccsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssvsssssssssssssssesssssesssessssseesess 22 mm.4 HO sơ thi CONG cessssssssssssssssesssssvsssssessssssssssessssessssssesssssssssssessssssssssessssessssusssssesssssseeseesesssseeess 23 €0 0n 1n. 24 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VA KHOA HOC VE CONG TAC QUAN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRINH CỨNG HOA MAT DE TRONG GIAI DOAN THI CÔNG.1 Khái niệm, vai trò, mục tiêu của việc cứng hóa mặt dé sông.1 Khái niệm, vai trò công tác cứng hóa MAL đÌÊ.2 Mục tiêu của cứng hóa ImẶT đÊ. cà csSt+rcrt+vttrtrterertrtrrrrrrtrrrrrrrrrrrrrrrrree 25 2.3 Các giai đoạn của dự án nâng cấp cứng hóa mặt đê.4 Hình thức, phương pháp cứng hóa MGt đÊ.2 Nội dung quản ly chat lượng công trình cứng hoá mặt đê trong giai đoạn thi công.1 Quan ly chat lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cầu kiện, thiết bị sử dụng cho CONG tri XGV dÌựHg. «tt té HH TT HH gen 29 2.2 Quản lý chat lượng công trình cứng hóa mặt đê giai đoạn thi công xây dựng.3 Các quy định về quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn thi CONG 011 .1 Các quy định VE kế hoạch tổ ©ÏIỨC.-cscSS+se EEEE+tESEE1xE121711112211111121111 1.2 Các quy định về kỹ thud cessessssssssssssssssssssssssssesssssssessssssssssssesssssssssesssssnsssseesssssseesessssssseee 37 2.3 Các quy định về tiến độ và chỉ PN cecccccssssssssssesssssssesssssssssssessssssssssesssesssssssessseesssssseeees 39 2.4 Các quy định về an toàn môi f'ỜIIE.4 Những nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý chất lượng thi công công trình CUNG HOA MAL ni 0n .1 Hệ thong luật pháp trong quản ly) xây dựng.2 Tổ chức quan lý và trình độ nhân lực của Ban OLDA wiissecssssvssssssssseevsssssessssesssssseesee 4] 2.3 Quan lý chất liệu dùng dé cứng hóa mặt é.5 Các bên tham gia quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn I0: .1 Trách nhiệm quan lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư.2 Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của Nhà thâu thi cong.3 Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của đơn vị tư vấn thiết kế 45 2.6 Mô hình quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình .7 Các văn bản pháp quy về quản lý chất lượng công trình trong giai đoạn thi công.1 Các văn bản quy phạm pháp luật Ten QđH.2 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụHg.3 Các tài liệu hướng dẫẪN.,ÔỎ 53 CHƯƠNG 3 THUC TRANG VA DE XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIEN CONG TAC QUAN LY CHAT LUGNG CONG TRINH CUNG HOA MAT DE TRONG GIAI DOAN THI CONG TAI BAN QUAN LY DU AN SO NN VA PTNT BAC h0: 0-1.1 Tổng quan hệ thống đê điều tinh Bắc Ninh .2 Giới thiệu khái quát về Ban Quan lý dự án Sở Nông nghiệp va PTNT Bắc Ninh.1 Quá trình hình thank virccccccccccccccccsccscsccseccsevscsevscsesesscsessssesessssessesesessssessesesessesesseseseeseseseseess 56 3.2 Cơ cấu tổ chức và chức /17/1-8/1112/01/P0900nẺnẺa.3 Thực hiện công tác chuyên môn CUA P.3 Thực trạng công tác quan lý chat lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn thi công tại Ban Quản lý dự án Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh.1 Quản lý trong giai đoạn chuẩn bị thi cÔng.2 Quan Ly trong giai GOAN thi CONG 7n ee.3 Quản lý trong giai đoạn kết thúc thi CONG ceccesccssssssssssssssssssessssssssssssssssssssseessssssesseeeen 66 3.
Đánh giá chung về công tác quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn thi công tại Ban Quản lý dự án Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Đánh giá công tác quan lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê.2 Những kết quả đạt được, những hạn chế, nguyên nhân và các bài học.3 Công tác quản lý chất lượng ở một số công trình cứng hóa mặt đê do Ban Quan 58.5 Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn thi công công trình tại Ban Quản lý dự án Sở Nông nghiệp và PTNT 3.1 Hoàn thiện mô hình to chức quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt dé trong giai đoạn thi công tại Ban Quản lý dự án Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh .2 Nhóm giải pháp nâng cao quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong E/27821⁄1.3 Nhôm giải pháp tăng cường trang bị kỹ thuật cho công tác quản lý chất lượng cổng trình cứng hỏa mặt đề rong giai đoạn th công 88 3.4 Nhóm giải pháp nâng cao chat lượng đội ngĩ cản bộ quản If chat lượng công trình cứng hóa mặt đê trong giai đoạn thi công. 99 Kết luận chương 3 92 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ 93 1, Kết luận. Kin nhị 94 DANH MỤC TAI LIEU THAM KHAO.
9% DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1: B mặt đoạn đề thị rắn Văn Giang, Hưng Yên 16 Hình 1.2 Khoang rồng của tổ mỗi khu vực hồ st 7 Hình 1.3 Mặt đường để bể ông bị nứt gãy, stlỡ 18 Hình 1. Trận lũ lụt năm 1999 ở miễn Trung.1: Sơ đồ nội dung của quản ly chất lượng công trình trong giai đoạn thi công, của chủ đầu tự 28 Hình 2.2 Mô hình quan lý chất lượng thi công xây dựng công trình 46 Hình 3.1 Mô hình tổ chức quản lý tại Ban QLDA Sở NN &PTNT Bắc Ninh.2: Hoàn thiện mô hình tổ chức quản lý tại Ban QLDA. 83 DANH MỤC SƠ ĐỎ, BANG BIEU Bảng 2.1 Phân loi các vin bản pháp lý tán lý 48 Bảng 3.1 Thực trang cán bộ Ban QLDA tinh đến 10/2017 5? DANH MỤC CÁC TỪ: TET TAT VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGU Ký hiệu viết tắt "Nghĩa đầy đủ ATLD và VSMT An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. BTCT Bê tông cốt thép.
BVTC Ban vẽ thi công GPMB iti phông mật bằng NN và PTNT Nong nại và phát triển nông thôn Phòng NN Phong Nông nghiệp QLDA Quan lý dự án TCVN “Tiêu chuẩn Việt Nam TVGS Tư vấn giám sát TVIK ‘Tu vấn thiết kế. UBND Ủy bạn nhân dân HC-KT ‘Hanh chính-Kế toán PHAN MỞ DAU 1. Tính cấp thiết củn đề tài Trong nền kinh té thị trường và hội nhập kinh tẾ quốc tế như hiện nay, Ngành Xây ding dang đồng vai td quan trong của nề kính tế quốc dân, ạo ra những cơ sở vật chất, kỳ thuật bạ ting thiết yéu cho xã hội, nhằm đảm bao sự phát tri bên vững, thúc day sự nghiệp hiện đại hóa đắt nước. “Trước yêu cầu phát triển đó, nhiều kỹ thuật, công nghệ tiên tién mang tính đột phá đã được áp dụng vào xây dụng, tạo một bước tiễn khá xa về tốc độ xây lip, về quy mô và tỉnh chất phức tạp của công trình làm thay đổi diện mạo mới cho đắt nước.
Song chính thực trang phit iển “nóng” này đã bộc lộ nhiều thiễu sót trong quản lý chit lượng công tình, sơ hs trong quản ý đầu tr xây đựng dẫn đến tôi thọ các công ình không tương xứng với kinh phí đầu tư xây dựng, thời gian sử dụng ngắn, hiệu quả kinh tế thấp, rit ling phí tiền của din. Nôi một cách khác công tinh xây dựng với vin đầu tư lớn không cho phép kém chất lượng. Điễu này đặt ra một đời hỏi đặc biệt ấp thiết với công tác quản lý chất lượng công trình. Với công trinh dé sông, vin đề chất lượng công trình cảng phải đặc biệt quan tâm, vì ông là những công trình trọng yếu đảm bảo an sinh kinh tế cho những vùng đồng ing châu thổ có vị trí kinhtí `, chỉnh tri, xã hội quan trọng của quốc gia.
Chính vì 'Quốc hội đã ban hành Luật dé điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006 thay thé cho hệ thing pháp lệnh về để điều trước diy. Trước thực trang xuống cấp của hệ thông đề điều và sự cần thiết phải nâng cao mức bảo đảm an toàn phòng chống lũ, phục vụ phát triển kinh tế xã hội của các địa phương, ngày 09 thắng 12 năm 2009, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 2068/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020 cho 18 tỉnh có đê sông, trong đó có Bắc Ninh. Một trong 6 nội dung chủ yêu của Chương trình này là việc “Cling hoá một 4” Trong những năm qua Nha nước đầu tư kinh phí tập trung cải tạo, tu bổ, nâng cấp đề và đến nay cơ bản tỉnh Bắc Ninh đã hoàn thành công tác đấp áp trc, ôn cao, hoàn thiện mặt cắt dé, có khá năng phòng chống lũ. Song để gir vững mặt cất đê hoàn chinh, edn cứng hóa mặt dé cho vững chắc, đảm báo an toàn phòng chống lũ, phục vụ.
' cửu hộ và kết hợp giao thông nông thôn ti địa phương vẫn côn nhiề tổn ti, tong đó có vin đề quân lý chất lượng công tình cứng hóa mặt đẻ, đặc biệt rong giai đoạn thi công, “Thực tế cho thấy công tác quản lý chất lượng dự án là phạm tri rất rộng, gdm nhiều khâu, nhiễu giai đoạn như mắt xích ring buộc nhau, tác động ảnh hưởng nhau. Song, có thé dễ nhận thấy trong giai đoạn thi công, việc quản lý chất lượng công trình có ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến chất lượng công trình. Đây cũng là khâu chịu ảnh hưởng từ nhiều nguồn, áp lực từ nhiều phía cả khách quan và chủ quan tác động lớn đến chất lượng công tỉnh. ắt cần phải quan tâm nghiên cứu giải quyết: “Xuất phát từ những nhận thức nêu trên, với những kiến thức được học tập va nghiên cửu ở Nhà trường, kếthợp với những ti liệu đc thêm cũng với kính nghiệm thực iễn trong quá trình công tác và do thời gian hạn chế, học viên chọn và giới hạn để tài luận văn với ên gọi: “Giải pháp hoàn thiện công ác quân lý chất lượng công trình cứng hóa mặt đê trong gỉ đoạn thi công tại Ban Quan dy án Sở Nông nghĩ PINT Bắc Ninh".
Mục đích nghiên cứu. Luận văn nghiên cửu nhằm mục dich đỀ xuất một số giải pháp cơ bản nhằm hoàn thiện công tác quản lý chất lượng công trình cứng hóa mặt dé trong giai đoạn thi công tại Ban Quan ý dự án Sở Nông nghiệp vi PTNT Bắc Ninh nhằm góp phần nâng cao hiệu qua đầu tư và chất lượng của các công trình xây dựng trong thời gian tới 3. Đối tượng và phạm vi nại á.