CHƯƠNG 1. TÌM HIỂU CHUNG VỀ KÍP NỔ 1. Khái niệm, phân loại, yêu cầu kỹ thuật của kíp nổ. Định nghĩa và phân loại Kíp nổ điện là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ có gắn mồi lửa điện và dây dẫn, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ.
Kíp nổ điện được gây nổ khi có nguồn điện qua dây dẫn làm mồi lửa điện phát hỏa. Kíp nổ điện bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn. - Kíp nổ điện số 8 là kíp nổ điện có cường độ nổ số 8 và nổ tức thời ngay khi được kích nổ. - Kíp nổ điện vi sai là kíp nổ điện có thời gian giữ chậm định trước.
- Kíp nổ điện vi sai an toàn là loại kíp nổ điện vi sai sử dụng trong các mỏ hầm lò có khí mê tan mà không gây cháy hoặc nổ môi trường khí đó. Kíp nổ điện số 8 Hình 1 Kíp nổ điện số 8 - Kíp nổ điện số 8 là phương tiện gây nổ dùng điện không có thời gian chậm nổ. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp khai thác than, quặng, đất đá, … không sử dụng trong môi trường có khí và bụi nổ. Thông số kỹ thuật Bảng 1 Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8 TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 1 Chiều dài kíp mm 46 ÷ 48 1 2 Đường kính ngoài của kíp mm 6,8 ÷ 7,1 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m 4 W 2,0 ÷ 4,0 ÷ 2,1 m) Khả năng chịu chấn động thử Kíp không nổ, 5 bằng máy thử chấn động chuyên - không hư hỏng dụng kết cấu 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,05 7 Dòng điện đảm bảo nổ A 1,0 8 Cường độ nổ của kíp - Số 8 9 Thời hạn đảm bảo tháng 24 1.2 Mặt ngoài, kích thước - Bề mặt kíp sáng bóng, không dính bụi bẩn, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.
- Dây dẫn của kíp nổ điện không đứt, không trầy xước, không bong tróc vỏ. - Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.3 Điện trở - Kíp có dây dẫn dài 1,9m ÷ 2,1m: điện trở từ 2,0Ω÷ 4,0Ω. - Đối với kíp có chiều dài dây dẫn thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất. - Kíp nổ điện số 8 phải được phân loại trong quá trình sản xuất, để đảm bảo trong một hòm sản phẩm, mức chênh lệch điện trở của các kíp có cùng chiều dài dây dẫn không quá 1,0Ω.
Khả năng chịu chấn động Kíp không phát nổ, không hư hỏng kết cấu khi thử chấn động trên máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ 150 mm ± 2 mm, tần số dao động 60 lần/phút ± 1 lần/phút, trong thời gian 20 phút. Dòng điện an toàn Khi thử dòng điện 1 chiều 0,05 A trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ. Dòng điện đảm bảo nổ Khi thử dòng điện 1 chiều 1,0 A, kíp phát nổ.7 Cường độ nổ Kíp đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp. Khả năng chịu nước Kíp đạt yêu cầu theo quy định sau khi ngâm nước ở độ sâu 1,0 m, trong thời gian 8 giờ.3 Kíp nổ điện vi sai Hình 2 Kíp nổ điện vi sai - Kíp nổ điện vi sai là phương tiện gây nổ dùng điện có thời gian chậm nổ khác nhau, để gây nổ thuốc nổ mạnh và một số vật liệu nổ khác.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp khai thác than, quặng, đất đá, … không sử dụng trong môi trường có khí và bụi nổ. Thông số kỹ thuật Bảng 2 Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 62 ± 1 1 Chiều dài của kíp mm 65 ± 1 70 ± 1 2 Đường kính ngoài của kíp mm 7,0 ÷ 7,3 3 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m 4 W 2,0 ÷ 3,2 ÷ 2,1 m) Kíp không Khả năng chịu chấn động thử nổ, không 5 bằng máy thử chấn động chuyên - hư hỏng kết dụng cấu 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,18 7 Dòng điện đảm bảo nổ A 1,2 8 Cường độ nổ của kíp - Số 8 9 Thời hạn đảm bảo tháng 24 1.2 Mặt ngoài, kích thước - Bề mặt kíp nhẵn, sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt. - Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện. - Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.
- Chiều dài của kíp: Tùy thuộc vào từng số vi sai của kíp + Số vi sai từ số 1 ÷ số 8: 62 mm ± 1 mm. + Số vi sai 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20: 65 mm ± 1 mm. + Số vi sai 12, 16, 17: 70 mm ± 1 mm. Riêng đối với số vi sai 8 có thêm loại chiều dài 65 mm ± 1 mm.
Đối với các số vi sai 2, số 11, số 14, số 15, số 19 và số 20 có thêm loại chiều dài 70 mm ± 1 mm.3 Điện trở - Kíp có dây dẫn dài 1,9m ÷ 2,1m: Điện trở từ 2,0Ω÷ 3,2Ω. - Đối với kíp có chiều dài dây dẫn theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất. Khả năng chịu chấn động Kíp không phát nổ, không hư hỏng kết cấu khi thử chấn động trên máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ 150 mm ± 2 mm, tần số dao động 60 lần/phút ± 1 lần/phút, trong thời gian 20 phút. Dòng điện an toàn Khi thử dòng điện 1 chiều 0,18 A trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.
Dòng điện đảm bảo nổ Khi thử dòng điện 1 chiều 1,2 A, kíp phát nổ.7 Cường độ nổ Kíp đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp. Khả năng chịu nước Kíp đạt yêu cầu theo quy định sau khi ngâm nước ở độ sâu 1,0 m, trong thời gian 8 giờ. Thời gian giữ chậm Quy định đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn. - Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai theo quy định tại Bảng 4.
Bảng 3 Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai Thời gian giữ chậm, ms Số vi sai Danh nghĩa Mức 1 25 15,0 ÷ 35,0 2 50 40,0 ÷ 60,0 3 75 65,0 ÷ 85,0 4 100 88,0 ÷ 112,0 5 125 113,0 ÷ 137,0 6 150 140,0 ÷ 170,0 7 200 175,0 ÷ 225,0 8 250 230,0 ÷ 280,0 9 325 290,0 ÷ 360,0 10 400 365,0 ÷ 435,0 11 500 460,0 ÷ 540,0 12 600 560,0 ÷ 640,0 5 13 700 660,0 ÷ 740,0 14 800 760,0 ÷ 840,0 15 900 860,0 ÷ 940,0 16 1000 950,0 ÷ 1050,0 17 1125 1070,0 ÷ 1180,0 18 1250 1195,0 ÷ 1305,0 19 1400 1340,0 ÷ 1460,0 20 1550 1490,0 ÷ 1610,0 1.4 Kíp nổ điện vi sai an toàn Hình 3 Kíp nổ điện vi sai an toàn - Kíp nổ điện vi sai an toàn là phương tiện gây nổ dùng điện có thời gian chậm nổ khác nhau. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp khai thác than, quặng, đất đá, … đặc biệt là khai thác trong hầm lò hoặc môi trường có khí và bụi nổ.1 Thông số kỹ thuật Bảng 4 Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai an toàn TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 1 Chiều dài kíp mm 57 ÷ 59 2 Đường kính ngoài của kíp mm 7,0 ÷ 7,3 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m 4 W 2,0 ÷ 3,2 ÷ 2,1 m) Kíp không Khả năng chịu chấn động thử nổ, không 5 bằng máy thử chấn động chuyên - hư hỏng kết dụng cấu 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,18 7 Dòng điện đảm bảo nổ A 1,2 8 Cường độ nổ của kíp - Số 8 Không gây Khả năng nổ an toàn trong môi 9 50 kíp cháy, nổ khí trường khí mê tan mê tan 10 Thời hạn đảm bảo tháng 24 1.2 Mặt ngoài, kích thước - Vỏ kíp được chế tạo bằng đồng, bề mặt kíp sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt. - Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện. - Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.
Điện trở - Kíp có dây dẫn dài 1,9m ÷ 2,1m: Điện trở từ 2,0Ω÷ 3,2Ω. - Đối với kíp có chiều dài dây dẫn theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất. Khả năng chịu chấn động 7 Kíp không phát nổ, không hư hỏng kết cấu khi thử chấn động trên máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ 150 mm ± 2 mm, tần số dao động 60 lần/phút ± 1 lần/phút, trong thời gian 20 phút. Dòng điện an toàn Khi thử dòng điện 1 chiều 0,18 A trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.
Dòng điện đảm bảo nổ Khi thử dòng điện 1 chiều 1,2 A, kíp phát nổ.7 Cường độ nổ Kíp đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp. Khả năng chịu nước Kíp đạt yêu cầu theo quy định sau khi ngâm nước ở độ sâu 1,0 m, trong thời gian 8 giờ. Thời gian giữ chậm Bảng 5 Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai an toàn Thời gian giữ chậm, ms Số vi sai Danh nghĩa Mức 1 25 13,0 ÷ 36,0 2 50 38,0 ÷ 62,0 3 75 64,0 ÷ 86,0 4 100 88,0 ÷ 112,0 5 125 114,0 ÷ 136,0 6 150 138,0 ÷ 165,0 1. Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mêtan Quy định đối với kíp nổ điện vi sai an toàn: Không gây cháy, nổ khí trong môi trường khí mêtan.
ĐẶC ĐIỂM DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT KÍP NỔ TẠI CÔNG TY TNHH MTV HÓA CHẤT 21 2. Tổng quan về Công ty TNHH Một thành viên Hoá chất 21 2. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty 2.