HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM CHU THỊ THÚY HÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VNPT HƯNG YÊN Chuyên ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 60 34 04 10 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Nguyễn Thị Minh Hiền NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng những số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự góp ý cho việc thực hiện luận văn này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc tài liệu. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Chu Thị Thúy Hà i LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự nỗ lực cố gắng của bản thân, tôi còn nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ chỉ bảo rất tận tình của nhiều cá nhân, tập thể trong và ngoài trường.
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới toàn thể các thầy, cô giáo Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Ban quản lý đào tạo và các thầy cô trong khoa Kinh tế & Phát triển nông thôn đã giúp tôi hoàn thành quá trình học tập và thực hiện luận văn. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cô giáo PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hiền, người đã trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, thực hiện nghiên cứu đề tài và hoàn thành luận văn này. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban lãnh đạo, các đồng nghiệp đang công tác tại VNPT Hưng Yên đã giúp đỡ tôi mọi mặt, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu, thu thập số liệu và đã cung cấp thông tin cần thiết cho tôi hoàn thiện nghiên cứu đề tài. Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Chu Thị Thúy Hà ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục hình, đồ thị. viii Danh mục sơ đồ. ix Danh mục hộp. ix Trích yếu luận văn.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn.
Cơ sở lý luận và thực tiễn. Khái quát chung về cạnh tranh của doanh nghiệp. Năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông. Các công cụ doanh nghiệp sử dụng để nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực viễn thông.
Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Mô hình lý thuyết phân tích năng lực cạnh tranh và tăng cường năng lực cạnh tranh25 2. Cơ sở thực tiễn. Thực tiễn nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực viễn thông tại một số nước trên thế giới.
Cạnh tranh dịch vụ viễn thông tại Việt Nam. Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của một số viễn thông tỉnh, thành phố. Phương pháp nghiên cúu. Khái quát đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế xã hội. Quá trình hình thành và phát triển của VNPT Hưng Yên. Lịch sử phát triển.
Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh chính của VNPT Hưng Yên. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý VNPT Hưng Yên. Tình hình nhân sựcủa VNPT Hưng Yên giai đoạn 2013-2015. Phương pháp nghiên cứu.
Khung phân tích của luận văn. Xác định các câu hỏi nghiên cứu. Phương pháp tiếp cận. Phương pháp thu thập thông tin.
Phương pháp xử lý và phân tích số liệu. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Khái quát chung về thị trường cung cấp dịch vụ viễn thông của một số nhà mạng trên địa bàn Hưng Yên.
Các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trên địa bàn Hưng Yên. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của VNPT Hưng Yên giai đoạn 2013 – 6 tháng 2015. Năng lực mở rộng và chiếm lĩnh thị phần cung cấp dịch vụ viễn thông của VNPT Hưng Yên. Thực trạng năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của VNPT Hưng Yên.
Chất lượng dịch vụ viễn thông. Giá cả khuyến mại dịch vụ viễn thông. Khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông. Sự thuận tiện trong cung cấp dịch vụ viễn thông.
Trang thiết bị công nghệ viễn thông. Các yếu tổ ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên. Các yếu tố từ phía khách hàng. Các yếu tố từ phía doanh nghiệp.
Phân tích, đánh giá năng lực cạnh tranh dịch vụ Viễn thông của VNPT Hưng Yên dựa trên ma trận SWOT. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên. Cơ sở đề xuất giải pháp. Các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên.
Kết luận và kiến nghị. 113 Tài liệu tham khảo. 117 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng việt BTS Trạm thu phát sóng di động BSC Trạm vô tuyến chuyển tiếp trung gian BQ Bình quân CTV Cộng tác viên CNTT Công nghệ thông tin CBCNV Cán bộ công nhân viên CDMA Công nghệ di động CDMA DNVT Doanh nghiệp viễn thông ĐTDĐ Điện thoại cố định ĐTDĐ Điện thoại di động GTGT Giá trị gia tăng KHCN Khoa học công nghệ UBND Ủy ban nhân dân PSTN Điện thoại cố định SXKD Sản xuất kinh doanh TT&TT Thông tin và truyền thông VTHY Viễn thông Hưng Yên 2G Công nghệ di động thứ hai 3G Công nghệ di động thứ ba 4G Công nghệ di động thứ tư vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông.
Ma trận SWOT (Điểm mạnh, Điểm yếu, Cơ hội, Thách thức). Tình hình dân số và lao động tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2012 – 2014. Kết quả sản xuất kinh doanh của tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2013 - 2015. Lao động và trình độ chuyên môn của VNPT Hưng Yên qua 3 năm (2013-2015).
Số lượng mẫu điều tra. Bảng tổ hợp Ma trận SWOT. Thống kê thị phần các dịch vụ viễn thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên tính đến 31/07/2015. Thống kê doanh thu của các doanh nghiệp viễn thông giai đoạn 2013- 6 tháng đầu năm 2015.
Số lượng trạm BTS của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (tính đến 31/7/2015). Thực trạng chất lượng dịch vụ viễn thông trên địa bàn Hưng Yên. Thực trạng giá cước dịch vụ viễn thông của 3 nhà mạng trên địa bàn Hưng Yên. Thực trạng mức độ khuyến mại của doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Thực trạng khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông trên địa bàn Hưng Yên. Sự thuận tiện trong cung cấp dịch vụ viễn thông của nhà mạng trên địa bàn Hưng Yên. Thực trạng trang thiết bị công nghệ viễn thông trên địa bàn Hưng Yên. Ảnh hưởng của hình ảnh, uy tín đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Ảnh hưởng của công tác truyền thông đến nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Đánh giá của khách hàng về việc cung cấp sản phẩm đa dạng và chất lượng của nhà mạng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Ý kiến đánh giá của khách hàng về hệ thống kênh phân phối của VNPT Hưng Yên so với đối thủ cạnh tranh trên địa bàn. Ma trận SWOT cho dịch vụ viễn thông Hưng Yên.
89 vii DANH MỤC HÌNH, ĐỒ THỊ Hình 3. Bản đồ tỉnh Hưng Yên. Nguyên nhân khách hàng lựa chọn sử dụng dịch vụ viễn thông của nhà mạng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 73 Đồ thị 4. Ảnh hưởng của giới tính khách hàng đến năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên 78 Đồ thị 4.
Ảnh hưởng của độ tuổi khách hàng đến nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp 79 Đồ thị 4. Ảnh hưởng của nghề nghiệp đến năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp 80 Đồ thị 4. Ảnh hưởng của thu nhập khách hàng đến nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp 81 Đồ thị 4. Ảnh hưởng của chính sách chăm sóc khách hàng đến nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn Hưng Yên 88 viii DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3.
Sơ đồ mô hình tổ chức Viễn thông Hưng Yên. 49 DANH MỤC HỘP Hộp 4. Ý kiến của khách hàng về chất lượng dịch vụ viễn thông. Ý kiến của quản lý tại Trung tâm Viễn thông Văn Giang.
Ý kiến khách hàng sử dụng dụng dịch vụ viễn thông cuả VNPT Hưng Yên 71 Hộp 4. Đánh giá của khách hàng về xử lý sự cố mạng. 75 ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Họ và tên học viên: Chu Thị Thúy Hà Mã học viên: 23160296 - Chuyên ngành: Quản lý kinh tế - MS 60.10 Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hiền (Bộ môn Phát triển nông thôn) Cơ quan công tác: Bộ môn phát triển nông thôn - Khoa kinh tế & phát triển nông thôn - Trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam. Đề tài: Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên.
Mục đích nghiên cứu: - Trên cơ sở đánh giá thực trạng và phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của VNPT Hưng Yên từ đó đề xuất một số giải pháp, khuyến nghị nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của VNPT Hưng Yên đến năm 2020. Phương pháp nghiên cứu: - Phương pháp tiếp cận: sử dụng phương pháp tiếp cận theo hệ thống và tiếp cận theo năng lực cạnh tranh (bao gồm cả trực tiếp và gián tiếp). - Phương pháp thu thập tài liệu thứ cấp: Thu thập tư liệu, số liệu có sẵn từ sách báo, internet, các công trình có nội dung tương tự đã được công bố và số liệu thống kê từ các ban ngành liên quan đến đề tài nghiên cứu trên địa bàn Hưng Yên. - Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp: Chọn ngẫu nhiên 150 khách hàng trong bảng danh sách theo dõi khách hàng của VNPT Hưng Yên tại 3 huyện: Văn Giang, Văn Lâm, Mỹ Hào và có mối liên hệ với các đối thủ cạnh tranh, tức là những khách hàng đã sử dụng dịch vụ viễn thông của Viettel, FPT và sử dụng dịch vụ viễn thông của VNPT Hưng Yên.
- Phương pháp điều tra: Sử dụng phương pháp phỏng vấn khách hàng theo mẫu câu hỏi được chuẩn bị sẵn, cùng với đó kết hợp phương pháp điều tra chuyên sâu PRA, phương pháp chuyên gia chuyên khảo để khai thác triệt để thông tin từ khách hàng từ đó bổ sung vào phiếu điều tra.