Chương 1 bao gồm các vấn đề: khái quát về tổ chức tín dụng hợp tác xã, hiệu quả kinh doanh của tổ chức tín dụng hợp tác xã, các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của tô chức tín dụng hợp tác xã và đưa ra những bài học kinh nghiệm nâng cao hiệu quả kinh doanh của tổ chức tín dụng hợp tác xã trên toàn thế giưới. Tóm lại, những nghiên cứu mang tính lý luận được trình bày ở Chương l là cơ sở để luận văn đánh giá đúng mức thực trạng hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam được trình bày ở trong Chương 2 CHUONG 2: HIEU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOAN CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM 2. Tổng quan về Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 2. Lịch sử hình thành và phát trién Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Hợp tác; Tén day du bang tiéng Anh: Co-operative bank of VietNam; Tén viét tat bing tigng Anh: Co-opBank; 'Tên giao dịch: Ngân hàng Hợp tác hoặc Co-opBank; Thời hạn hoạt động: 99 Trụ sở chính tại: Tầng 4, Tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Trung Hoa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Ngan hang Hop tac xa Viét Nam (Co-operative Bank of Viet Nam) tiền thân là Quỹ tin dung nhân dân Trung ương được thành lập ngày 05/08/1995 và năm 2013 được chuyên đổi sang thành Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam là ngân hàng của tất cả các Quỳ tín dụng nhân dân do các Quỹ tin dung nhân dân và một số pháp nhân góp vốn thành lập theo quy định của của Luật các tổ chức tín dụng nhằm mục tiêu chủ yếu là liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn trong hệ thống các quỹ tín dụng nhân dân và kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ, bao gồm các chức năng cơ bản của một ngân hàng. Các mốc lịch sử 2. Mạng lưới hoạt động Ngan hang Hop tac xã Việt Nam có địa bàn hoạt động trong cả nước, Trụ sở chính tại Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp.
Hà Nội với 32 Chỉ nhánh, 72 Phòng giao dịch. Cơ cấu tổ chức 'Cơ cấu tô chức của NHHTXVN được thê hiện qua sơ đồ sau: * Sơ đồ 2.1: Cơ cầu tổ chức của NHHTXVN Nguồn: “Báo cáo thường niên của NHHTXVN” 2. Nhiệm vụ, mục tiêu, phương hướng hoạt động 2. Nhiệm vụ ~ Đâu mối về điều hòa vốn, thanh toán, cung tíng các dịch vụ cho các QTDND.
~ Trao đổi thông tin, kinh nghiệm, tư vấn cho các QTDND thành viên về tổ chức, quản trị và điều hành. = Quan ly các quỹ bảo đảm an toàn hệ thống QTDND theo quy định của. Ngân hàng Nhà nước. ~ Đào tạo hướng dẫn một số nghiệp vụ cho các QTDND.
xi ~ Kinh doanh tiền tệ. tín dụng và các nghiệp vụ ngân hàng, huy động vốn, cho vay, dich vụ thanh toán, thẻ. Phương hướng hoạt động 2. Hiệu quả hoạt động của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 2.
Hoạt động điều hòa vốn, cung ứng dịch vụ, tư vấn trong hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân 2. Hoạt động điều hòa vốn trong hệ thống Quy tin dung nhân dân 2. Thực hiện cho vay mở rộng tín dụng đối với QTDND Băng 2.1: Tình hình hoạt động cho vay các QTDND. Đơn vị tính: Triệu dong Chỉ tiêu 2017 2018 [2019 11.
DƯ nợ cho vay các QTDND 5. Tốc độ tăng trƯớng dƯ nợ (%) 27,64 -133 l3. Tỷ lệ nợ xấu cho vay QTDND (%) 103 08 0,86 Nguôn: "Báo cáo hoạt động kinh doanh của NHHTXTN các năm 2017-2019” 2. Tham gia hỗ trợ xử lý đối với các QTDND yếu kém 2.
Công tác thanh toán, dịch vụ thẻ, thé 2. Công tác giám sát an toàn trong hoạt động đối với QTDND. Hoạt động kinh doanh tài chính tiền tệ của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 2. Nguồn vốn xi Bang 2.2: Tình hình nguồn vốn của NHHTXVN giai đoạn 2017-2019 Đơn vị: triệu đồng Chỉ tiêu Nam 2017 [Năm 2018 INăm 2019 Tong ngudn von 29.
Nguồn vốn chủ sở hữu 3.344] - Vốn Điều lệ 3. Nguồn vẫn huy động 22864582| 26.990| - Tiên gửi QTDND 12802535| — 144905446) 17824351 - Tiên gửi dân cư & TCKT 3.639 - Tiên gửi của các TCTD 6. Nguồn vốn khác 332893 937.617| Nguồn Báo cáo tài chính NHHTXYTN các năm 2017 - 2019” Vấn huy động tiền gửi Nhìn chung, nguồn vốn của NHHT có sự tăng trưởng so với đầu năm và phát triển ổn định.3: Dién bién nguồn vốn huy động tiền gửi của NHHTXVN Chỉ tiêu Đơn vị [2017 2018 2019 1. Số dư tiền gửi huy động Trả |22864.
Tốc độ tăng trướng. Cơ cầu tiền gửi theo đỗi tượng 3.I Tiền gửi của tổ chức cánhân | Trẻ |3966.639 3⁄2 Tiền gửi của các Trủẻ - |I2802535|14905446 |17.3 Tiền gửi của các TCTDkhác | Trẻ |6096. Cơ cầu tiền gửi huy động theo lkỳ hạn 14.1 Không kỳ hạn Trd 630.2 Huy động ngắn hạn Trẻ |18520178| 21479. Huy động trung + dài hạn Trd | 3713599| 4.258] 5071948 Nguồn: “Báo cáo tài chính NHHTXN các năm 2017-2019” Cơ cấu huy động tiền gửi theo đối tượng khách hàng Biểu đồ 2.1: Cơ cấu huy động tiền gửi theo đối tượng.
Nguôn: “Báo cáo tài chính NHHTXVN các năm ” xiv Cơ cấu huy động vốn phân theo kỳ hạn của NHHTXVN Trong cơ cấu tiền gửi huy động của NHHTXVN thì tiền gửi huy động ngắn hạn chiếm tỷ trọng lớn xp xi 80% tổng lượng tiền gửi huy động và tăng trưởng nhanh qua các năm. Vấn đi vay Bảng 2.4: Cơ cấu nguồn vốn vay của NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: triệu đồng Von vay các TCTD. Vốn vay các TCTD_ | Tổng nguồn vốn INăm nước ngoài trong nước vay Số tiền Tỷ lệ Số tiền Tỷ lệ Số tiền 2017 1340.861 Nguôn: ” Báo cáo tài chính NHHTXYN các năm 2017-2019” Vấn chủ sở hữu qua các năm Bang 2.5: Tình hình vốn chủ sở hữu của NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Don vi tính: Triệu đồng Tên tô chức 2017 2018 2019 I. Nguồn vỗn chủ sở hữu 3.
Vốn điều lệ 3.036 Nguôn: "Báo cáo tài chính NHHT các năm 2017-2019” xv 2. Sử dụng vốn Bang 2.6: Tình hình sử dụng vốn của NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị:triệu đồng Chỉ tiêu INăm 2017 INăm 2018 INăm 2019 (Tong sir dung von 29.822 |- Du ng cho vay QTDND 5.676 |- Dư nợ cho vay DN và cá nhân 14.890] |- Tỷ lệ nợ xâu/tông dư nợ 1,53% 1,46%| 1,41%| 2. Tien giri taicac TCTD 673. Mua trai phiêu 6.
Tien giri tai NHNN 481. Tài sản cỗ định 1. Sử dụng vốn khác 535. “Bao cao tài chính NHHT các năm 2017-2019” Cho vay khách hàng ngoài thành viên Dư nợ cho vay ngoài hệ thống có sự tăng trưởng qua các năm.
Hiện tại, dư nợ cho vay ngoài hệ thống cao hơn rất nhiều so với dư nợ cho vay trong hệ thống. Hoạt động sử dụng vốn khác xvi Bang 2.7: Tình hình sử dụng vốn khác của NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu Tiền mặt tiền gửi NHNN và tại các |Tài sản cố Von khác TCTD khác Tốc độ Tắc độ ITốc độ Năm |SốdƯ tăng (%)|SốdU |tăng(%) |SốdU lăng(%) 2017 7.70%| Nguôn: “Báo cáo tài chính NHHTXLN giải đoạn 2017-2019” 2. Đánh giá thực trạng hiệu quả kinh doanh của NHHTXVN 3. Đánh giá kết quả hoạt động chung Mặc dù hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhưng NHHTXVN luôn cố gắng phần đấu hoàn thành kế hoạch lợi nhuận hằng năm do Hội đồng quản trị đề ra, lợi nhuận năm sau cao hơn năm trước.
Hoạt động cho vay chăm sóc tw vấn cho các QTDIND thành viên 2. Chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng tiền gửi của các QTDND.8: Tình hình hoạt động nhận tiền gửi của các QTDND. Đơn vị tính: Triệu dong Năm [31/12/2017 31/12/2018 31/12/2019 I.Tiễn gửi của các QTDND. Tốc độ tăng trướng (%) 1643 19,58 Nguôn: “Báo cáo hoạt động kinh doanh của NHHTXYYN các năm 2017-2019” 2.
Chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng cho vay thành viên Tốc độ tăng trưởng cho vay thành viên của NHHTXVN trong những năm vừa qua không ồn định. Dư nợ cho vay các QTDND thành viên chủ yếu là cho vay ngắn hạn đề hỗ trợ khả năng chỉ trả. Dư nợ cho vay trung và dài hạn để tăng cường hoạt động, mở rộng tín dụng đối với các QTDND thành viên còn diễn ra khiêm tốn với số dư nợ cn thấp. Tỷ lệ nợ xấu xvii Tỷ lệ nợ xấu cho vay các QTDND vẫn ở mức tương đối cao trong những.
năm qua, từ 1,03 % năm 2017 giảm xuống 0,8% năm 2018 nhưng lại có chiều hướng tăng vào năm 2019 (0,86%), 2. Hoạt động kinh doanh tài chính tiền tệ của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 2. Chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng huy động vốn Biểu đồ 2.2: ình hình nguồn vốn của NHHTXVN giai đoạn 2017-2019 40000000 35000000 30000000 I Téng ngudn von] 25000000. B8 Vốn tự có 20000000 I8 Vốn huy động 15000000.
Chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng khách hàng cho vay ngoài hệ thống.9: Dư nợ cho vay khách hàng ngoài thành viên giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu [2017 2018 [2019 1. Dư nợ cho vay KH ngoài hệ thông 14779766 16446242| 17.Tốc độ tăng trưởng dư nợ (%) 10,13 74| 3. Nợ xâu cho vay ngoài hệ thông 255. Ty lệ nợ xấu cho vay ngoài hệ thông (%) 173 176 142 Nguôn: “Báo cáo hoạt động kinh doanh của NHHTXYYN các năm 2017-2019” xviii 2.
Hiệu suất sử dụng vốn Bảng 2.10: Hiệu suất sử dụng vốn NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 2017 2018 2019 1. Dư nợ cho vay 14779766 |I6446242 |17. Von Huy động 6. Hiệu suât sử dụng vôn (%) 90,09 90,25 82,28 2.
Tỷ suất lợi nhuận hoạt động tin dung Băng 2.11: Lợi nhuận từ hoạt động tín dụng NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 2017 2018 J2019 1. Lợi nhuận từ hoạt động tín dụng 136. Tỷ suất lợi nhuận hoạt động tín dung (%) 82,19 79,42 78,94 2. Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh dịch vụ Băng 2.12: Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh dị vụ NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 2017 2018 2019 1.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh dich vu 24751 33. Tỷ suât lợi nhuận hoạt động kinh doanh 1492 15,62 16,99 ldich vu (%) 2. Chi tiêu lợi nhuận hoạt động xix Bảng 2.13: Lợi nhuận hoạt động của NHHTXVN giai đoạn 2017 - 2019 Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 2012 2018 2019 ‘Tong thu nhập.264| ITông Chỉ phí 2. “Báo cáo tai chinh NHHTXVN giai đoạn 2017-2019” 2.
Chỉ tiêu lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) và lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản bình quan (ROA) 2. Công tác đảm bảo an toàn hoạt động Bảng 2.