TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG KHOA KHOA XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG Giảng viên hướng dẫn: Th.S LÊ ĐÌNH VINH Sinh viên thực hiện : LÊ VĂN HIẾU Mã số : 20DQ5802011171 Lớp : D20XDK5 THÁNG 03/2024 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh MỤC LỤC: SỐ LIỆU VÀ YÊU CẦU ĐỒ ÁN. PHÂN TÍCH CÔNG NGHỆ THI CÔNG CÔNG TRÌNH. Đặc điểm công trình:.
Thi công phần ngầm:. Thi công ép cọc:. Đào đất đài cọc, giằng móng:. Sửa hố đào bằng thủ công:.
Phá bê tông đầu cọc:. Bê tông lót đài cọc, giằng móng:. Gia công lắp dựng cốt thép đài cọc, giằng móng:. Gia công lắp dựng ván khuôn đài cọc, giằng móng:.
Đổ bê tông đài, giằng móng:. Tháo ván khuôn đài móng, giằng móng:. Lấp đất hố móng, tôn nền :. Bê tông lót sàn tầng trệt :.
Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt:. Đổ bê tông sàn tầng trệt:. Thi công phần thô tầng điển hình :. Gia công, lắp dựng ván khuôn cột vách tầng 3:.
Gia công, lắp dựng cốt thép cột vách tầng 3:. Đổ bê tông cột, vách tầng 3:. Tháo dỡ ván khuôn cột tầng 3:. Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm, sàn tầng 3:.
Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn tầng 3:. Đổ bê tông dầm, sàn tầng 3:. Tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn tầng 3:. Công tác hoàn thiện:.
16 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 1 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh 4. Xây tường các tầng:. Trát trong các tầng:.
Trát ngoài toàn bộ công trình:. Công tác bả mastic:. LẬP BẢNG DANH MỤC CÁC CÔNG TÁC. Biểu danh mục các công tác phần ngầm đối với công trình có giằng móng chính là dầm tầng trệt:.
Biểu danh mục các công tác phần thô điển hình tẩng 3:. Biểu danh mục các công tác phần hoàn thiện tầng điển hình và hoàn thiện ngoài nhà:. TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TÁC TRONG BIỂU DANH MỤC. Căn cứ để tính khối lượng.
Mục đích của việc tính khối lượng. Khối lượng các công tác trong biểu danh mục. Tính khối lượng cọc ép:. Khối lượng phá bê tông đầu cọc:.
Khối lượng đào đất hố móng bằng máy:. Khối lượng bê tông ,ván khuôn đài móng. Khối lượng giằng móng. Khối lượng bê tông lót đài cọc, giằng móng:.
Khối lượng bê tông, ván khuôn cột, vách tầng hầm. Khối lượng bê tông sàn tầng hầm:. Khối lượng tầng điển hình (tầng 3). Khối lượng thép trung bình cho 1m3 bê tông.
Diện tích trát ngoài. Diện tích trát trong nhà. Diện tích lát tầng điển hình (tầng 3).27 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 2 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh 3.
Diện tích bả matic, sơn nước. Chọn biện pháp kỹ thuật các công tác:. Thi công cọc. Thi công đào đất.
Thi công ván khuôn. Thi công cốt thép. Thi công bê tông. Vận chuyển lên cao.
Tính toán nhân lực, máy thi công các công tác. Tra định mức. Tra định mức các công tác phần ngầm. Tra định mức các công phần thô tầng điển hình.
Tra định mức các công tác phần hoàn thiện. Phân công các tổ thợ chuyên nghiệp. Công tác khoan cọc và phá bê tông đầu cọc:. Công tác đào đất bằng máy và sửa hố đào bằng thủ công: nhà thầu đào đất bố trí thợ theo ca máy thực hiện các công việc sau.
Công tác bê tông lót. Công tác cốt thép, nhà thầu xây lắp bố trí thợ thép chuyên nghiệp (T) thực hiện các công tác sau. Công tác bê tông, nhà cung cấp bê tông thương phẩm bố trí tổ thợ chuyên nghiệp theo máy thực hiện các công tác sau:. Công tác ván khuôn, nhà thầu xây lắp bố trí thợ ván khuôn chuyên nghiệp (VK) thực hiện các công việc sau.
Công tác xây, trát, ốp, lát, nhà thầu xây lắp bố trí thợ nề chuyên nghiệp (N) thực hiện. Công tác bả mastic, sơn nước, nhà thầu xây lắp bố trí thợ sơn chuyên nghiệp (S) thực hiện. Công tác lắp khung cửa nhôm, thép, vách kính, vách ngăn, lắp điện, nước, phòng cháy chữa cháy…:. Tính toán tổ đội biên chế, thời gian thi công các công tác.57 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 3 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths.
Lê Đình Vinh 1. Thời hạn thi công do chủ đầu tư ấn định. Tính toán biên chế các tổ đội thợ chuyên nghiệp. Tính toán thời gian thi công các công tác.
Lập tiến độ xây lắp ban đầu. Lập tiến độ thi công xây lắp phần ngầm. Biểu tiến độ thi công xây lắp phần ngầm (Biểu 7. Phân tích trình tự các công tác trong tiến độ thi công xây lắp phần ngầm.
Lập tiến độ thi công phần thô tầng điển hình. Biểu tiến độ thi công phần thô tầng điển hình (biểu 7. Phân tích trình tự các công tác trong tiến độ thi công xây lắp phần thô tầng điển hình (tầng 3). Lập tiến độ thi công phần hoàn thiện.
Biểu tiến độ thi công phần hoàn thiện (7. Phân tích trình tự các công tác trong tiến độ thi công xây lắp phần hoàn thiện công trình. Nối kết tiến độ thi công xây lắp phần ngầm và thô tầng 1 (Biểu 7. Nối kết tiến độ phần thô các tầng (Biểu 7.
Nối kết công tác ván khuôn, cốt thép các tầng điển hình. Tháo ván khuôn dầm, sàn 3 tầng áp mái. Lập tiến độ thi công xây lắp ban đầu (Biểu 7. Xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật.
So sánh chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã đề ra. LẬP TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG. Mục đích thiết kế và phân loại tổng mặt bằng xây dựng. Mục đích thiết kế tổng mặt bằng xây dựng.
Phân loại tổng mặt bằng xây dựng. Phân loại theo giai đoạn thi công. Phân loại theo thiết kế. Phân loại theo sự hoạt động.86 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 4 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths.
Lê Đình Vinh 1. Phân loại theo đối tượng xây dựng. Phạm vi hướng dẫn của tài liệu. Thiết kế tổng mặt bằng cho công trình.
Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng chung. Định vị các công trình xây dựng. Bố trí máy xây dựng. Quy hoạch mạng lưới giao thông trên công trường.
Bố trí kho bãi. Bố trí xưởng gia công. Quy hoạch nhà tạm. Thiết kế hệ thống an toàn, bảo vệ, vệ sinh xây dựng và vệ sinh môi trường.
Thiết kế mạng lưới cấp thoát nước. Thiết kế mạng lưới cấp điện. Thiết kế công trình tạm ngoài công trường. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng riêng.
Tóm tắt lý thuyết tính toán thiết kế kho bãi. Thiết kế kho chứa thép. Tóm tắt cách tính toán diện tích bãi chứa ván khuôn. Tính toán diện tích bãi chứa ván khuôn.
Diện tích bãi chứa cột chống. Diện tích bãi chứa thanh giằng. Diện tích bãi chứa đà giáo. Bố trí bãi chứa giàn giáo khung chữ H bao quanh công trình.
Tính toán diện tích kho chứa xi măng. Diện tích bãi chứa cát và đá. Diện tích bãi chứa gạch. Thiết kế các xưởng gia công.
Nhà làm việc ban chỉ huy.98 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 5 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh 2. Nhà bảo vệ , nhân viên phục vụ. Nhà vệ sinh.
Thiết kế hệ thống cấp nước. Thiết kế hệ thống điện. Thiết kế hệ thống an toàn bảo vệ, vệ sinh xây dựng, vệ sinh môi trường. Chọn cần trục tháp cho công trình và máy vận thăng.
Máy vận thăng Hòa Phát. Chọn cần trục tháp. 106 SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 6 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT 1.
GCLD: gia công lắp dựng ván khuôn hoặc cốt thép 2. CT: cốt thép 3. BT: bê tông 4. T: thép, thợ cốt thép 5.
VK: ván khuôn, thợ ván khuôn 6. CN: công nhân 9. MT: Material thép- vật liệu thép 10. MVK: Material ván khuôn - vật liệu ván khuôn 11.
ID: số thứ tự các công tác 13. Days: thời gian, ngày công 14. M&E: Mechanic and Electric (cơ và điện) 15. PCCC: phòng cháy chữa cháy 16.
MSP: Microsoft Project- phần mềm lập tiến độ 17. TTGH1, TTGH2: trạng thái giới hạn 1, trạng thái giới hạn 2 18. TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam 19. T bolt: trụ chống tạm khi thi công Topdown 20.
FS: Finish to Start – công tác trước kết thúc thì công tác sau bắt đầu;(mối quan hệ FS là mặc định của phần mềm Microsoft Project, ví dụ:3FS thì viết tắt là 3). FF: Finish to Finish – công tác trước và công tác sau kết thúc cùng một thời điểm; 22. SS: Start to Start – công tác trước và công tác sau bắt đầu cùng một thời điểm; 23. SF: Start to Finish – công tác trước bắt đầu thì công tác sau kết thúc.
SVTH : Lê Văn Hiếu Trang 7 ĐỒ ÁN: TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: Ths. Lê Đình Vinh DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ 1. Tổng tiến độ: Tiến độ dạng tổng quát thể hiện thời hạn thi công các hạng mục trong một công trường hoawch đối với trường hợp lập tiến độ thi công cho một hạng mục thì Tổng tiến độ thể hiện các công việc chủ yếu, như thi công phần ngầm, thi công phần thô, thi công phần hoàn thiện. Lập trong thiết kế Tổ chức xây dựng song song với thiết kế kỹ thuật ở bước 2 công trình thiết kế 3 bước.
Tiến độ thi công: Trong tài liệu này là tiến độ thi công xây lắp công trình đơn vị các công tác do nhà thầu thi công xây lắp thực hiện (các công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông, xây, trát, lát, ốp, bả, sơn), ngoài ra còn có các tiến độ thi công điện nước, tiến độ thi công các thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình… sẽ căn cứ vào tiến độ thi công xây lắp để lập. Kỳ kế hoạch: căn cứ vào biểu đồ sử dụng vật liệu sẽ thấy các thời kỳ sử dụng vật liệu để thi công. Thường đối với nhà nhiều tầng có kỳ kế hoạch sử dụng vật liệu khi thi công phần ngầm và kỳ kế hoạch khi thi công tầng điển hình, kỳ kế hoạch thi công hoàn thiện tầng điển hình, kỳ kế hoạch thi công mặt ngoài công trình. Tầng điển hình: công trình nhà nhiều tầng thường có các tầng có kích thước hình dạng, khối lượng tương tự nhau gọi là tầng điển hình.
Chu kỳ thi công tầng điển hình: thời gian thi công xây lắp (có sự lặp lại theo chu kỳ) một tầng điển hình. Phần ngầm: là toàn bộ các công tác xây lắp từ cote 0,00 trở xuống; 7. Phần hoàn thiện: chỉ nói đến phần hoàn thiện của nhà thầu xây lắp như xây trát, ốp, bả mastic, lát, sơn, làm trần thạch cao, lắp cửa… 8. Giằng móng hoặc giằng đài cọc: là hệ thống các dầm bằng bê tông cốt thép liên kết giữa các đài cọc đơn với nhau.
Thường cao trình đỉnh giằng móng ngang với cao trình đỉnh đài cọc.