lOMoARcPSD|38895030 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA XÂY DỰNG ---------- ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG LỚP: 61_CNXD-2 HỌ TÊN: TRẦN ANH TUẤN MSSV: 61133211 Nha Trang, ngày 22 tháng 06 năm 2022 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG THIẾT KẾ KHUNG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG Nh愃 công nghi⌀p m⌀t t ng bằng th攃Āp mặt bằng h椃 nh chư nh⌀t c漃Ā nh椃⌀p l愃 L=30. Nh愃 c漃Ā c u tr甃⌀c chĀ đ⌀ trung b椃 nh, sư뀁c tr甃⌀c l愃 Q=100T. Chi u cao đ椃ऀnh ray c u tr甃⌀c l愃 H 1 =9. Xem c⌀t liên kĀt vơꄁi m漃Āng t愃⌀i cao tr椃 nh 0.
M愃Āi lơꄣp bằng panen bê tông cĀt th攃Āp. BĀ tr椃Ā v愃 thiĀt kĀ kĀt cĀu ch椃⌀u lư뀣c cho công tr椃 nh n漃Āi trên bao g m: - X愃Āc đ椃⌀nh k椃Āch thươꄁc, bĀ tr椃Ā v愃 t椃Ānh to愃Ān c⌀t c甃ऀa h⌀ khung ch椃⌀u lư뀣c. - X愃Āc đ椃⌀nh k椃Āch thươꄁc v愃 t椃Ānh to愃Ān h⌀ d愃 n m愃Āi 2 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG PHẦN 1 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG I. SỐ LIỆU THIẾT KẾ: - Nh椃⌀p nh愃 : L = 30m.
- Cao tr椃 nh đ椃ऀnh ray: H1 = 9. - Bươꄁc c⌀t: B = 12m - Sư뀁c tr甃⌀c: Q = 100T. - Gi漃Ā vùng IIA: C漃Ā qo =95-12=83 daN/m2 II. SỐ LIỆU TRA BẢNG: Từ c愃Āc sĀ li⌀u thiĀt kĀ: Tra bảng c甃ऀa c u tr甃⌀c ta chọn đươꄣc c u tr甃⌀c như sau: Lo愃⌀i ray th椃Āch hơꄣp: KP - 120.
Chi u cao gabarit c甃ऀa c u tr甃⌀c (t椃Ānh từ đ椃ऀnh ray đĀn điểm cao nhĀt c甃ऀa c u tr甃⌀c). ; B r⌀ng c u tr甃⌀c: ; Nh椃⌀p c u tr甃⌀c: (khoảng c愃Āch giưa tim 2 đường ray): 28m. Khoảng c愃Āch từ tim ray đĀn mút ngo愃 i cùng c甃ऀa c u tr甃⌀c: B1 = 400mm. Khoảng c愃Āch 2 tr甃⌀c b愃Ānh xe: T = 4560mm.
P1max = 45 T P2max = 47T Gxe = 145 T G = 43 T 3 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG III. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG: 1. C⌀t trên : Chi u cao Gabarit c u tr甃⌀c: Hc = 4000mm. Khe hở ph甃⌀, x攃Āt đ⌀ võng c甃ऀa kĀt cĀu, chọn f = 200mm.
Chi u cao d m c u tr甃⌀c: V⌀y chọn = 1.2m Chi u cao ray v愃 đ⌀m, chọn: Hr = 200mm. Chi u cao đ椃ऀnh ray: H1 = 9500mm. K椃Āch thươꄁc thư뀣c c甃ऀa c⌀t trên Ht từ vai đỡ d m c u tr甃⌀c đĀn d愃⌀ v椃 kèo: Ht = H2 + Hdct +Hr =4300+ 1200 + 200 = 5700mm. Không bĀ tr椃Ā đo愃⌀n c⌀t chôn dươꄁi đĀt:Hm = 0.
Chi u cao c甃ऀa xưởng, từ n n nh愃 đĀn đ愃Āy c甃ऀa v椃 kèo: H= H1 + H2 = 9500 + 4300 = 13800mm. Hd = H – Ht + Hm = 13800 – 5700 + 0 = 8100 mm. 4 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG 2200 4300 5700 13800 9500 8100 30000 A B IV. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG: Khoảng c愃Āch từ m攃Āp c⌀t trên đĀn tr甃⌀c đ椃⌀nh v椃⌀: Vơꄁi nh愃 c漃Ā c u tr甃⌀c Q = 100T chọn a = 500mm.
Khoảng c愃Āch từ tim ray đĀn tr甃⌀c đ椃⌀nh v椃⌀: K椃Āch thươꄁc ph n đ u: B1 = 400mm. Khe hở an to愃 n giưa c u tr甃⌀c v愃 mặt trong c⌀t (D = 60- 75): chọn D = 60mm. Chi u cao tiĀt di⌀n c⌀t trên: V⌀y chọn ht = 750mm. B r⌀ng ph n c⌀t dươꄁi x愃Āc đ椃⌀nh theo công thư뀁c: hd = + a = 1000 + 500 = 1500mm.
Kiểm tra đi u ki⌀n k椃Āch thươꄁc theo phương ngang: 5 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG V. KÍCH THƯỚC DÀN MÁI: Với khoảng cách L = 30m, ta chọn kích thước dàn vì k攃 o như sau 7500 7500 7500 7500 30000 6 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG PHẦN 2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG I. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN: 1. Tĩnh tải m愃Āi.
Trọng lươꄣng c愃Āc lơꄁp m愃Āi: Tải tiêu Tải t椃Ānh to愃Ān Tĩnh tải chuẩn Γ 2 ( daN/m2) (daN/m ) Panen m愃Āi 150 1.1 165 Lơꄁp c愃Āch nhi⌀t bằng BT x椃ऀ d愃 y 15cm g = 60 1.2 72 500kG/m3 Lơꄁp xi măng l漃Āt 27 1.4 1,5cm Lơꄁp c愃Āch nươꄁc 2 20 1.2 24 giĀy 3 d u Hai lơꄁp g愃⌀ch l愃Ā nem 80 1.4 Quy tải c愃Āc lơꄁp m愃Āi th愃 nh tải phân bĀ đ u: Ta c漃Ā đ⌀ dĀc: i =tan-1 i = 5. Trọng lươꄣng bản thân d愃 n v愃 h⌀ giằng. Theo công thư뀁c kinh nghi⌀m: 7 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG 1.2αdL, v椃 nh椃⌀p L = 30 m nên chọn αd = 0.4 (daN/m2) V⌀y tổng tải trọng phân bĀ đ u: = ( (383. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỘT: 1.
Trọng lươꄣng d m c u tr甃⌀c. Trọng lươꄣng d m c u tr甃⌀c t椃Ānh theo công thư뀁c: Gdct = αdct x Vơꄁi sư뀁c tr甃⌀c Q = 100T (αdct = (35-47)) ta chọn αdct = 40, Ldct = B = 12m. Gdct = 40122 = 5760 (daN) Mdct = Gdct = 5760 = 4320 (daN. Ho愃⌀t tải sửa chưa: 75 daN/m2 III.
HOẠT TẢI MÁI: Sử d甃⌀ng m愃Āi Panel bêtông cĀt th攃Āp nên ta lĀy ho愃⌀t tải m愃Āi Q = 75. (TCVN 2737-1995 Bảng 3 ) Vơꄁi Q = 75 th椃 h⌀ sĀ vươꄣt tải: n = 1.3) Gi愃Ā tr椃⌀ ho愃⌀t tải m愃Āi đưa v愃 o t椃Ānh to愃Ān l愃 : Ho愃⌀t tải m愃Āi d n v 1 khung th愃 nh tải phân bĀ đ u IV. ÁP LỰC CẦU TRỤC TÁC DỤNG LÊN CỘT: Sư뀁c cẩu c甃ऀa c u tr甃⌀c:giả thuyĀt b愃 i to愃Ān vơꄁi Q = 100T, L = 30 m, tra bảng ta c漃Ā: B = 8800mm ,T= 4560 mm, B1 = 400mm , 8 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Trọng lươꄣng c u tr甃⌀c: Gct = 145T. Trọng lươꄣng xe con: Gxe con = 43 T.
SĀ b愃Ānh xe trên c u tr甃⌀c : n0 = 4 Từ c愃Āc sĀ li⌀u trên ta sắp xĀp c愃Āc b愃Ānh xe c u tr甃⌀c như sơ đ dươꄁi đây. Áp lực thẳng đứng: (T) )]= 80.81 T 9 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Lực hãm của xe con: Lư뀣c hãm c甃ऀa m⌀t b愃Ānh xe: Áp lư뀣c ngang: =1.23 T 10 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG V. TẢI TRỌNG GIÓ: Vơꄁi 愃Āp lư뀣c gi漃Ā vùng A, đ椃⌀a h椃 nh II ta t椃 m đươꄣc: Áp lư뀣c gi漃Ā tiêu chuẩn:qo = (daN/m2). T愃⌀i cao tr椃 nh 10 m: k = 1.18 T愃⌀i cao tr椃 nh 13.23 Tra TC 2737 – 1995 ta đươꄣc: H⌀ sĀ kh椃Ā đ⌀ng ph椃Āa đ漃Ān gi漃Ā: c = 0.8; H⌀ sĀ kh椃Ā đ⌀ng ph椃Āa tr愃Āi gi漃Ā: c’ = 0.6 SƠ ĐỒ KHUNG c1 c2 c c3 Áp lư뀣c gi漃Ā t愃⌀i cao tr椃 nh 10m: Áp lư뀣c gi漃Ā t愃⌀i cao tr椃 nh 13.8<15) Tải trọng t⌀p trung t愃⌀i đ u c⌀t: Ta c漃Ā : ( Trang 70-72) k17.23 ( H k đ愃Āy =13800) 11 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Suy ra: Ta c漃Ā: (h⌀ sĀ dùng để tra bảng6 TCVN 2737-1995) N⌀i suy ta c漃Ā : 0.41 12 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG SƠ ĐỒ PHÂN BỐ TẢI GIÓ TRỌNG GIÓ: Combo 1 TT + HT Combo 2 TT + CT1 Combo 3 TT + CT2 Combo 4 TT + CT3 Combo 5 TT + CT4 Combo 6 TT + GT Combo 7 TT + GP Combo 8 TT + 0.9CT1 Combo 9 TT + 0.9CT2 Combo 10 TT + 0.9CT3 Combo 11 TT + 0.9CT4 Combo 12 TT + 0.9 GT + 13 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG 0.9CT1 Combo 13 TT + 0.9CT2 Combo 14 TT + 0.9CT3 Combo 15 TT + 0.9CT4 Combo 16 TT + 0.9CT1 Combo 17 TT + 0.9CT2 Combo 18 TT + 0.9CT3 Combo 19 TT + 0.9CT4 Combo 20 TT + 0.9GT Combo 21 TT + 0.9GP Combo 22 TT + 0.9GT Combo 23 TT + 0.9GT Combo 24 TT + 0.9GT Combo 25 TT + 0.9GT Combo 26 TT + 0.9GP Combo 27 TT + 0.9GP 14 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Combo 28 TT + 0.9GP Combo 29 TT + 0.9GP Tỉnh tải Hoạt tải mái 15 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Cầu trục 1 Cầu trục 2 16 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG 17 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Cầu trục 3 Cầu trục 4 18 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Gió trái Gió phải 19 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG PHẦN 3 THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT C⌀t trên v愃 c⌀t dươꄁi coi như cĀu ki⌀n ch椃⌀u n攃Ān l⌀ch tâm trong mặt phẳng khung, n攃Ān đúng tâm ngo愃 i mặt phẳng khung.
CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ : Ht = 5.1m, hd = 1m; Jt / Jd = 1/10; C t椃Ānh to愃Ān đươꄣc x愃Āc đ椃⌀nh từ bảng tổ hơꄣp n⌀i lư뀣c. Phần cột trên: Chọn cặp n⌀i lư뀣c nguy hiểm: tổ hơꄣp sĀ 27 vơꄁi: N = -843(kN).m) Nnh = 128(kN) N gc = xφ x γ KxR Trong đ漃Ā: N: lư뀣c dọc (Nmax c⌀t trên) : trọng lươꄣng riêng th攃Āp K=(0.8): h⌀ sĀ cĀu t愃⌀o Ta c漃Ā: 20 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Trọng lươꄣng bản thân c⌀t trên: Gc = x Ht=1. Tải trọng dùng để t椃Ānh to愃Ān: Nt = N+ Gc = 843+ 8. Phần cột dưới: Chọn cặp n⌀i lư뀣c nguy hiểm: tổ hơꄣp sĀ Nh愃Ānh c u tr甃⌀c ( nh愃Ānh phải): Ch椃⌀u n攃Ān (mômen dương, tổ hơꄣp 14): N1 = 2837(kN).
Nnhp = 2250 (kN) Gc1 = x Hd = 4. Tải trọng dùng để t椃Ānh to愃Ān: Nd = + Gc1 =2837+ 40. 21 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG 22 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Nh愃Ānh m愃Āi ( nh愃Ānh tr愃Āi): Ch椃⌀u k攃Āo (mômen âm, tổ hơꄣp 28) N2 = 3022(kN). Nnht = 2730 Gc2 =x Hd = 5.
Tải trọng dùng để t椃Ānh to愃Ān: Ntt2 = N2 + Gc2=3022+ 42. XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN : a. Trong mặt phẳng khung: C愃Āc thông sĀ: T椃ऀ l⌀ đ⌀ cư뀁ng đơn v椃⌀ c甃ऀa c愃Āc ph n (đo愃⌀n c⌀t): T椃ऀ sĀ lư뀣c n攃Ān t椃Ānh to愃Ān trong ph n c⌀t dươꄁi v愃 c⌀t trên: T椃Ānh h⌀ sĀ C1: 23 Downloaded by BACH VAN (bachvan12@gmail.com) lOMoARcPSD|38895030 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG Ta c漃Ā: Ht/Hd = 5.Tra ph甃⌀ l甃⌀c II.