TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO NGÀNH CÔNG NGHỆ IN ĐỒ ÁN LIÊN MÔN CHẾ BẢN – IN – GIA CÔNG SAU IN SVTH Lê Hải Duy Ninh 18158071 Lê Ngọc Tuyền 18158099 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 18158107 GVHD Trần Thanh Hà Chế Quốc Long Chế Thị Kiều Nhi TP. Hồ Chí Minh - 01/2021 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ………………………………………………………………………………………. LỜI CẢM ƠN Để kết quả đồ án đạt được kết quả tốt, nhóm em đã nhận được sự giúp đỡ của khoa In – Truyền Thông, Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM. Với tình cảm chân thành nhóm em trân trọng gửi lời cảm ơn đặt biệt đến cô Chế Thị Kiều Nhi đã tạo điều kiện, giúp đỡ nhóm em trong suốt qua trình thực hiện đồ án.
Với sự giúp đỡ của cô, nhóm em đã có thêm được kiến và kinh nghiệm để có thể áp dụng vào thực tiễn sau này. Bên cạnh đó nhóm em cũng gửi lời cảm ơn đến các thầy cô trong Khoa và các bạn cùng khóa đã giúp đỡ nhóm những lúc nhóm gặp khó khăn. Với điều kiện thời gian cũng như kiến thức còn hạn chế, đồ án của nhóm em không khỏi những thiếu sót. Nhóm em mong nhận được sự chỉ bảo, đóng góp ý kiến của cô cũng như các thầy cô khác trong Khoa để nhóm em được nâng cao kiến thức của mình để phục vụ tốt hơn cho công việc sau này.
Nhóm em xin chân thành cảm ơn! TPHCM, ngày 11 tháng 01 năm 2021 Nhóm thực hiện MỤC LỤC PHẦN 1: BAO BÌ HỘP GIẤY CÀ PHÊ AN THÁI --------------------------------- 1 I. Thông số kỹ thuật của sản phẩm --------------------------------------------------- 1 1. Thông số cấu trúc ---------------------------------------------------------------- 1 1. Thông số đồ họa ----------------------------------------------------------------- 2 II.
Lựa chọn phương pháp, vật liệu và thiết bị cho các công đoạn ---------------- 2 2. Lựa chọn phương pháp---------------------------------------------------------- 2 2. Lựa chọn vật liệu ---------------------------------------------------------------- 3 2. Lựa chọn thiết bị ----------------------------------------------------------------- 5 III.
Thiết lập Quy trình cho các công đoạn và chế bản phương pháp gia công bề mặt --------------------------------------------------------------------------------------- 14 3. Quy trình công nghệ ------------------------------------------------------------ 14 3. Chế bản phương pháp gia công bề mặt -------------------------------------- 15 PHẦN 2: TẠP CHÍ TRAVELLIVE --------------------------------------------------- 23 I. Thông số kỹ thuật của sản phẩm -------------------------------------------------- 23 1.
Thông số cấu trúc --------------------------------------------------------------- 23 1. Thông số đồ họa ---------------------------------------------------------------- 24 II. Lựa chọn phương pháp, vật liệu và thiết bị cho các công đoạn --------------- 24 2. Lựa chọn phương pháp--------------------------------------------------------- 24 2.
Lựa chọn vật liệu --------------------------------------------------------------- 25 2. Lựa chọn thiết bị ---------------------------------------------------------------- 27 III. thiết lập Quy trình cho các công đoạn và chế bản phương pháp gia công bề mặt --------------------------------------------------------------------------------------- 32 3. Quy trình công nghệ ------------------------------------------------------------ 32 3.
Chế bản phương pháp gia công bề mặt -------------------------------------- 33 PHẦN 3: NHÃN VOLA ----------------------------------------------------------------- 35 I. Thông số kỹ thuật của sản phẩm -------------------------------------------------- 35 1. Thông số cấu trúc --------------------------------------------------------------- 35 1. Thông số đồ họa ---------------------------------------------------------------- 35 II.
Lựa chọn phương pháp, vật liệu và thiết bị cho các công đoạn --------------- 36 2. Lựa chọn phương pháp--------------------------------------------------------- 36 2. Lựa chọn vật liệu --------------------------------------------------------------- 37 2. Lựa chọn thiết bị ---------------------------------------------------------------- 38 III.
Thiết lập Quy trình cho các công đoạn và chế bản phương pháp gia công bề mặt --------------------------------------------------------------------------------------- 42 3. Quy trình công nghệ ------------------------------------------------------------ 42 3. Chế bản phương pháp gia công bề mặt -------------------------------------- 43 PHẦN 4: KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ---------------------------- 48 I. Quy trình kiểm tra chất lượng thành phẩm--------------------------------------- 48 1.
Hộp cà phê An Thái ------------------------------------------------------------ 48 1. Tạp trí Travellive --------------------------------------------------------------- 49 1. Nhãn vola ------------------------------------------------------------------------ 49 II. kiểm tra chất lượng trước khi vào công đoạn thành phẩm --------------------- 50 2.
Kiểm tra chất lượng công đoạn thành phẩm ----------------------------------- 51 TÀI LIỆU THAM KHẢO ------------------------------------------------------------ 53 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN PHẦN 1: BAO BÌ HỘP GIẤY CÀ PHÊ AN THÁI I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM 1. Thông số cấu trúc Hộp nắp Đáy cài Dán hông Kiểu dáng Khổ trải, mm 285x236.8 85x50x186 159mm Khổ thành phẩm, mm Vật liệu in Ivory FBB Định lượng, g/m2 300 Độ dày, mm 0. Thông số đồ họa 4 màu CMYK và 2 màu SPOT Số màu Cán màng mờ Gia công giá trị tờ in Ép nhũ Dập nổi Cấn bế Định hình sản phẩm Gấp dán hộp II.
LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP, VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ CHO CÁC CÔNG ĐOẠN 2. Lựa chọn phương pháp Công đoạn Phương pháp Lý do Công nghệ phổ biến nhất hiện nay. Giảm bớt được các bước không Chế bản CTP cần thiết trong quá trình in. Tái tạo trame tốt.
Quy trình làm việc đơn giản, ít nhân công. Tạo ra hình ảnh sắc nét, không nhòe. In Thời gian in nhanh, đáp ứng Offset tờ rời nhu cầu in số lượng lớn. Phương pháp in phù hợp cho việc các bao bì hộp giấy.
Bảo vệ bề mặt tránh trầy xướt. Thành phẩm Cán màng mờ Tăng tính thẩm mỹ và độ bền của sản phẩm in. 2 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Ép nhũ, dập nổi (khắc Thông dụng trong in nhãn hàng khuôn bằng phương pháp và bao bì. khắc CNC) Đảm bảo chất lượng gia công thành phẩm.
Chất lượng hình ảnh thu được có hiệu ứng kim loại và tính thẩm mỹ cao. Cấn bế (dùng khuôn đế gỗ) Giá thành hợp lý, phù hợp với những dòng sản phẩm trung bình. Lựa chọn vật liệu Khổ trải, mm: 285x236.8 Loại giấy: Ivory Yếu tố đầu Định lượng, g/m2: 300 vào Độ dày, mm: 0.31 Hướng sớ giấy: Song song với tay cài Khổ giấy Số con Hao phí (mm) (Ngang x Tổng Sơ đồ bình (%) (Ngang x dọc) dọc) 650x860 3x2 6 40.7 600x840 3x2 6 34 3 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Vậy ta sẽ chọn khổ 600x840 mm để bình, bởi vì cùng bình được 6 con nhưng khổ 600x840 mm có hao phí ở mức thấp nhất (34%) và tay dán quay ra ngoài để thuận tiện cho việc dán keo. Sơ đồ bình 4 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN 2.
Lựa chọn thiết bị Máy cắt mẫu KONGSBERG XE Vùng làm việc, mm 800x1100 Khổ cắt tối đa, mm 1000x1500 Diện tích bàn cắt, mm 1630x1580 Tốc độ, m/phút 64 https://bmk.lt/wp-content/uploads/2018/05/ESKO-Kongsberg-XE10.pdf Lý do chọn: Làm mẫu thử khi thiết kế cấu trúc và bình trang. Chất lương ổn định. 5 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Máy in thử EPSON STYLUS PRO SP9900 Khổ giấy tối đa, mm 1000x1414 Số màu in 10 Độ phân giải máy in, dpi 2880x1440 Tốc độ in, m2/giờ 40 Dạng máy Tờ rời hoặc cuộn https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/Epson-Stylus-Pro-9900- Printer/p/SP9900HDR Lý do chọn: Để quản lý màu trong quá trình chế bản. Kiểm soát tốt với tốc độ in nhanh.
Bản in: DTP150I Loại kẽm Bản kẽm nhiệt CTP, dương bản. Độ nhạy quang phổ, mm 800 – 850 Agfa, Kodak, Heidelberg, Screen, Khả năng tương thích với thiết bị ghi Presstek 6 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Phù hợp cho các thiệt bị hiện bản cho Khả năng tương thích với thiết bị hiện bản kẽm dương Độ phân giải, lpi 1% đến 99% ở 250 Năng lượng, mJ/cm2 140 – 160 120.000 lượt in (không nướng), Độ bền bản 1.000 lượt in (nướng bản) http://mylanprintingmedia.com/vi/ Lý do chọn: Độ phân giải cao giúp tái tạo màu sắc chính xác. Tương thích được với nhiều thiết bị ghi và hiện. Thiết bị ghi CTP SUPRASETTER A106 Dạng ghi Trống ngoại Bước sóng, nm Nhạy nhiệt 830 Khổ bản tối đa, mm 930x1060 Khổ bản tối thiểu, mm 323x370 Độ dày khuôn, mm 0.35 Độ phân giải, dpi 2400-2540 https://www.com/global/en/products/offset_printing/computer_to_plate_1/suprasetter _a106_106__106_uv/technical_data_51/technical_data_51.jsp 7 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Lý do chọn: Xử lý bản thông minh.
Có thể nạp bản bằng thủ công hoặc tự động. Tích hợp ổn định nhiệt độ, hệ thống hút và lọc bụi. Máy hiện G&J RAPTOR 85T Loại bản Bản kẽm nhiệt Thermal đế nhôm Độ dày bản, mm 0.3 Chiều rộng hiện tối đa, mm 850 Chiều dài hiện tối đa, mm 1100 Tốc độ hiện, mm/phút 400-1200 (>20 bản/h) G&J RAPTOR 85T Lý do chọn: Phù hợp với máy ghi bản. Tốc độ hiện kẽm nhanh.
Có thể đặt sẵn nhiều chương trình làm việc khác nhau. 8 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Máy in: SPEEDMASTER CD 102-6-L Khổ giấy tối đa, mm 720x1020 Khổ giấy tối thiểu, mm 340x 480 Vùng in tối đa, mm 710x1020 Độ dày vật liệu, mm 0.03 – 1 10 – 12 ( với độ dày giấy <0.8) Nhíp bắt, mm 11 – 12 (với độ dày giấy >0.8) Tốc độ in, tờ/giờ 15.000 Khổ kẽm tối đa, mm 790x1030 Độ dày bản kẽm, mm 0.3 6 đơn vị in Số đơn vị in 1 đơn vị tráng phủ Speedmaster CD 102. Lý do chọn: Máy in có tốc độ in cao 15.000 tờ/giờ phù hợp cho in số lượng lớn. Đáp ứng được đủ số màu in (6 màu in).
Có khổ phù hợp với khổ giấy đã chọn. 9 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Máy cán màng: AUTOMATIC LAMINATION MACHINE AL - 1 Khổ giấy tối thiểu, mm 400x400 Khổ giấy tối đa, mm 1020x710 Tốc độ máy cán màng nhiệt, m/phút 25 Độ dày màng, mm 0.in/automatic-lamination-machine- al1.html?fbclid=IwAR3nitilJTJNZZrDUlowq2DVBjXjKxixn42kwX-50m-1F_juZrt6RUpr7EU Lý do chọn: Có khổ màng phù hợp với khổ màng của tờ in. Tốc độ cán màng nhanh. 10 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Máy ép nhũ, dập nổi, cấn bế DUOPRESS 160 FCSB Định lượng giấy tối thiểu, g/m2 90 Khổ giấy tối thiểu, mm 350x400 Khổ giấy tối đa, mm 760x1060 Tốc độ máy, tờ/giờ 5000 Nhiệt độ, 0C 40 – 180 https://www.com/global/en/finishing/hot_foiling/duopress/duopress_1.jsp?fbclid=Iw AR0A3kdPTYcY3bBaNaDEITPSYBheLwPVGDbmKGA_9pVwfHXsqIUdUa8Rthw Lý do chọn: Tích hợp được các phương pháp gia tăng giá trị tờ in ép nhũ, dập nổi và cả cấn bế.
Sử dụng chung thiết bị nên việc lắp khuôn ép nhũ, dập nổi và dao cấn bế dễ dàng. 11 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Máy gấp - dán: KAMA FF 52i Khổ giấy tối đa, mm 520 Khổ giấy tối thiểu, mm 55x86 Độ dày giấy, g/m2 180 – 600 Tốc độ máy, m/phút 200 B Min 10 Min 40 A+B Straight-line Max 250 boxes, mm Min 50 H Max 300 B Min 35 Lock bottom Min 70 boxes, mm A+B Max 250 12 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN Min 50 H Max 300 https://www.info/en/products/folding-and-gluing-machines/ff-52i/ Lý do chọn: Thiết lập nhanh chóng, tiết kiệm thời gian. Độ chính xác cao. Có thể gấp dán nhiều mẫu hộp khác nhau và đặc biệt là mẫu hộp đã chọn.
13 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN III. THIẾT LẬP QUY TRÌNH CHO CÁC CÔNG ĐOẠN VÀ CHẾ BẢN PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG BỀ MẶT 3. Quy trình công nghệ 14 ĐỒ ÁN LIÊN MÔN 3. Chế bản phương pháp gia công bề mặt 3.
Cán màng mờ - Khổ màng: Kích thước khổ giấy 600x840 mm, để keo không bị tràn ra ngoài làm dính vào các tờ in khác và để cho việc căn chỉnh dễ dàng hơn ta sẽ chừa lề 4 cạnh mỗi cạnh là 5mm Khổ màng ta sẽ chọn là 590 mm. - Quy trình thực hiện: Đầu vào: Tờ in đã được làm sạch bột. Đầu ra: Tờ in đã được cán màng.