TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT T.P HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD: ThS. Lê Công Danh SVTH: 1. Nguyễn Thị Vân_20158190 2. Lê Thị Thùy Trang_20158023 3.
Nguyễn Phạm Thiện Hảo_20158033 Thành phố Thủ Đức, ngày 20 tháng 12 năm 2022 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT T.P HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD: ThS. Lê Công Danh SVTH: 1. Nguyễn Thị Vân_20158190 2. Lê Thị Thùy Trang_20158023 3.
Nguyễn Phạm Thiện Hảo_20158033 Thành phố Thủ Đức, ngày 20 tháng 12 năm 2022 LỜI NÓI ĐẦU Ngành công nghiệp in ấn là ngành đang phát triển ở nước ta hiện nay, đặc biệt ở lĩnh vực sản xuất bao bì và in ấn sách báo tạp chí và nhãn hàng. Đất nước ngày càng phát triển cùng với nhu cầu sống của con người ngày càng nâng cao, từ đó thúc đẩy quá trình cải tiến và đổi mới về công nghệ và hình thức kể cả khả năng tiếp cận với khách hàng. Để tạo ra sản phẩm bao bì, tạp chí và nhãn hàng bắt mắt thu hút được sự quan tâm của khách hàng, đòi hỏi những người thiết kế và in ấn phải tốn rất nhiều thời gian và công sức. Vì thế các doanh nghiệp ngày càng cố gắng nâng cao chất lượng sản phẩm, khẳng định và phát triển cả bao bì, nhãn hàng và in ấn sách báo tạp chí.
Trong đó chế bản là một khâu quan trọng để quyết định chất lượng sản phẩm in trước khi đến với công đoạn in và thành phẩm. Vận dụng những kiến thức đã có được từ nhiều bộ môn trong chương trình học cùng với sự hướng dẫn của thầy, nhóm em bắt đầu thực hiện Đồ án Chế bản với hai sản phẩm là bao bì hộp kem đánh răng SENSODYNE, tạp chí MẸO VẶT DÂN GIAN và nhãn của sản phẩm nước đóng chai SPIRITE, mục đích là tổng hợp lý thuyết và ứng dụng vào thực hành với sản phẩm thực tế để nắm chắc kiến thức đồng thời bước đầu có những kỹ năng trong giải quyết công việc. Qua những tuần nghiên cứu và được thầy hướng dẫn nhưng bài báo các sẽ có sai sót, chúng em mong nhận được từ thầy nhiều sự góp ý để bổ sung kiến thức và rút ra được nhiều kinh nghiệm cho nghề nghiệp và cuộc sống sau này để đạt được kết quả tốt hơn. Chân thành cảm ơn thầy! NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN.
PHÂN TÍCH SẢN PHẨM. Bao bì hộp giấy. LỰA CHỌN THIẾT BỊ - CÔNG CỤ SẢN XUẤT. Error! Bookmark not defined.
Tạp chí và hộp. Thiết bị phụ trợ. Phần mềm chuyên dụng. QUY TRÌNH SẢN XUẤT.
Quy trình sản xuất tạp chí:. Quy trình sản xuất hộp:. Quy trình sản xuất nhãn:. Layout cấu trúc.
Layout tách màu. File thông tin kiểm tra sản phẩm. Bảng vẻ sơ đồ bình. Sơ đồ bình tạp chí.
Bản vẽ xưởng sản xuất. Bảng phân công công việc. Biểu đồ tính khối lượng công việc. XÂY DỰNG QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG.
Tiêu chí kiểm soát chất lượng. Tiêu chí kiểm soát chất lượng tạp chí. Tiêu chí kiểm soát chât lượng hộp. Tiêu chí kiểm soát chât lượng nhãn.
Công cụ và thiết bị kiểm tra. PHIẾU SẢN XUẤT. TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHÂN TÍCH SẢN PHẨM Tạp chí 1 Bảng 1: Bảng phân tích tạp chí Tạp chí Thông tin, đơn vị Bìa Ruột Tên sản phẩm Mẹo vặt dân gian Thời gian xuất bản 24/02/2021 Số trang 48 (4 trang bìa, 44 trang ruột) Khổ thành phẩm, mm 192.5 x 263 191 x 263 Khổ trải, mm 385 x 263 Khổ in, mm 600 x 840 Vật liệu Couche gloss Couche matt Độ dày, mm 0.2 Định lượng, g/m2 230 200 Số màu 4 màu C, M, Y, K Tầng số trame, Lpi 150 Số lượng in 50.000 tờ Số tờ in Bù trừ: 1000 tờ/ bìa Bù trừ: 2000 tờ/ tay sách Kiểu bình Imposition Số khuôn in 28 Phương pháp in Offset tờ rời Gia công sau in Cắt, gấp, đóng lồng, xén 3 mặt Tính chất hình ảnh Ảnh bitmap 300 ppi Mực in offset hệ dầu (oil based) Mực in http://khangvietinks.vn/san- pham/CANARY%20A-dpxn162m79.html 2 • Máy in Tạp chí Máy in offset tờ rời Speedmaster SM 102 Bảng 2: Thông số kĩ thuật của máy Speedmaster SM 102 Thông số kĩ thuật, đơn vị Speedmaster SM 102 Khổ in tối đa, mm 720 x 1020 Khổ in tối thiểu, mm 340 x 480 Vùng in tối đa, mm 700 x 1020 Độ dày vật liệu, mm 0.6 Tốc độ in, sph 15000 Nhíp, mm 10 – 12 Kích thước bản in, mm 790 x 1030 Độ dày bản in, mm 0.3 Đơn vị in 4 Link máy: http://www.cz/sites/default/files/sm_102_0.pdf 3 Bao bì hộp giấy Bảng 3: Bảng phân tích hộp giấy Thông tin, đơn vị Bao bì hộp giấy Bao bì hộp cấp 2 - Chứa đựng sản Công năng phẩm, quảng cáo, trình bày thông tin Tên sản phẩm SENSODYNE Khổ thành phẩm, mm 45 x 36 x 170 Khổ trải, mm 172.65 x 225 Khổ giấy, mm 600 x 720 (9 con / tờ) Loại giấy Bristol Định lượng, g/𝑚2 350 Vật liệu in Độ dày, mm 0.35 Hướng sớ giấy Song song với tay dán hộp 4 màu CMYK Số màu in 1 màu PANTONE 541C Phương pháp in Offset tờ rời Gia công bề mặt Tráng phủ → dập nổi → ép nhũ Gia công thành phẩm Cấn bế, gấp dán 4 Tính chất hình ảnh Vector Loại trame Trame AM Trame Tần số, Lpi 175 Lpi Mực in Mực in offset gốc dầu Kiểu bình Single-sided Số trang in, trang 1 8 (4 khuôn CMYK, 1 khuôn spot Số khuôn in, khuôn color, 1 khuôn ép nhũ, 1 khuôn tráng phủ, 1 khuôn dập nổi) Số lượng in, hộp 800 000 Số tờ in, tờ 90 000 • Máy in bao bì hộp giấy Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L 5 Bảng 4: Thông số kỹ thuật Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Thông số kỹ thuật CX102-6-L Khổ giấy lớn nhất, mm 720 x 1020 Khổ giấy nhỏ nhất, mm 340 x 480 Khổ in lớn nhất, mm 710 x 1020 Độ dày vật liệu, mm 0,03 – 1,00 Nhíp, mm 10 - 12 Tốc độ in, tờ/giờ 16,500 Đơn vị in 6 Dài x rộng 790 × 1030 Kích thước khuôn in Độ dày 0,20 - 0,30 Đơn vị tráng phủ 1 Dài x rộng, mm 800 × 1048 Kích thước bản Dài x rộng, mm 780 × 1030 tráng phủ Diện tích tráng phủ tối đa, mm 710 × 1020 Link máy: https://www.com/global/media/en/global_media/productssheetfed _offset/2020_20/technical_data_1/technical-data-speedmaster-cx-104.pdf Brochure máy: https://www.com/global/media/en/global_media/products sheetfed_offset/2020_20/product_brochures_1/speedmaster-cx-104-product- information.pdf 6 Nhãn Bảng 5: Bảng phân tích nhãn Thông tin, đơn vị Nhãn Công năng Chứa thông tin sản phẩm Tên sản phẩm SPRITE Kích thước thành phẩm, mm 45 x 205 Kích thước khổ rộng cuộn, mm 360 Loại vật liệu Màng POPP white matt Vật liệu in Độ dày, mm 0.05 Loại trame Trame AM Trame Tần sô, Lpi 150 Tính chất hình ảnh Vector Số màu in 4 màu CMYK Mực UV Flexo Mực in (Mực in flexo hệ UV (Ultraviolet)) Phương pháp in Flexo Gia công sau in Bế, dán keo Kiểu bình Montage Số khuôn in, khuôn 4 Số lượng in, nhãn 150 000 7 • Máy in nhãn Máy in Flexo Nova M1 Bảng 3: Thông số kĩ thuật của máy in Flexo Nova M1 Thông số kĩ thuật, đơn vị Flexo Nova M1 Số lượng đơn vị in, mm Tối đa 8 Chiều rộng khổ tối đa 370 Chiều rộng khổ tối thiểu, mm 360 Bước bánh răng, mm 3.175 Chiều dài in tối thiểu, mm 165 Chiều dài in tối đa, mm 610 Tốc độ in tối đa, m/phút 180 m/ phút Phương pháp sấy UV Các phương pháp gia công Tráng phủ từng phần, ép nhũ lạnh https://www.com/usen/products/inline-flexo-printing/inline-flexo- printing-presses/overview/machine/nova-m1/ 8 II.
LỰA CHỌN THIẾT BỊ - CÔNG CỤ SẢN XUẤT Máy chụp hình Máy chụp ảnh Canon EOS 7D Mark II Thông số kỹ thuật Canon EOS 7D Mark II Độ phân giải tối đa 5472 x 3648 dpi Tốc độ chụp liên tục 10 hình/s Độ nhạy sáng ISO 100 – 16000 (Mở rộng 51200) Không gian màu sRGB, Adobe RGB Cảm biến CMOS Link: https://global.canon/en/c-museum/product/dslr819.html Máy Scan Canon Thông số kỹ thuật, imagePROGRAF iPF đơn vị MFP M40 Khổ tối đa 841 x 1189 mm Độ phân giải tối đa 2400 x 1200 dpi Tốc độ scan đen trắng 13 ips Tốc độ scan màu 3 ips http://tech4you.vn/Image/Picture/Canon/Broch Máy scan Canon image ure%20imagePROGRAF%20iPF%20MFP%2 PROGRAF iPF MFP M40 0M40.pdf 9 Máy tính ❖ Máy tính cần cho Tạp Chí và Hộp: Số lượng 3 ( Offset Tạp chí và Hộp) • Thiết kế + Xử lý file + Bình trang: Laptop DELL XPS 15 9570 70158746 Cấu hình Laptop DELL XPS Chip Intel Core i7-8750H Ram 16GB SSD 512GB Intel UHD Graphics 630, NIVIA GeForce GTX 1050 Ti Card đồ họa 4GB GDDR5 CPU 6 cores 2.2Hz, Turbo Boost lên đến 4.1 GHz, 9 MB cache https://cellphones.vn/dell-xps-15-9570-70158746.html • Rip & Kiểm Soát Rip PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H 10 PC TechZone MSI Vampiric Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900 Màn hình: 27 inch Ram: 16 GB Tần số quét: 60Hz SSD: 250 GB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd • Máy tính điều khiển hiện bản PC Techzones C300 + Màn Hình DELL P2722H PC Techzones C300 Màn hình DELL Chip: Intel Core i7 - 11700 Màn hình: 27 inch Ram: 16 GB Tần số quét: 60Hz SSD: 256 GB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd-p2722h- 27inch-fullhd 11 ❖ Máy tính Dành cho nhãn: • Thiết Kế + Bình: Laptop DELL Precision 7770 Cấu hình Laptop DELL Precision 7770 Chip Intel 12th Gen Core i9-12950 Ram 64 GB SSD 1 TB Card đồ họa NIVIA GeForce RTX 3080 Ti 16GB GDDR6 CPU Intel 12th Gen Core i9-12950 ( 16 Core, 24 Thread,.) Link: https://cellphones.vn/ • Rip & Kiểm Soát Rip PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H 12 PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H PC TechZone MSI Vampiric Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900 Màn hình 27 inch Ram: 32 GB Tần số quét 60Hz SSD: 1 TB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd • Máy điều khiển thiết bị ghi bản PC HIGH END I9-11900K PC High End + Màn Hình DELL P2722H PC High End Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900K Màn hình 27 inch Ram: 64 GB Tần số quét 60Hz SSD: 1 TB 16.7 triệu màu HDD: 6 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3090 Độ sáng 300 nits PC: https://vitinhmiennam.com Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd 13 Máy in thử Máy in thử Epson SureColor SC-p9000 Chiều rộng tối đa, 44 inch (1117.6 mm) Độ dày giấy 0.5 mm Số màu in 11 màu Độ phân giải tối đa 2880 x 1440 dpi https://bom.