Đồ Án Chế Bản Tại Khoa In Và Truyền Thông - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM

Đồ án nghiên cứu chế bản, thiết kế chi tiết, tính toán kỹ thuật theo tiêu chuẩn, đánh giá tính khả thi dự án., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Chuyên ngành

In và Truyền Thông

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án

2022

86
10
1

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. II. LỰA CHỌN THIẾT BỊ - CÔNG CỤ SẢN XUẤT

2. III. QUY TRÌNH SẢN XUẤT

2.1. Quy trình sản xuất tạp chí

2.2. Quy trình sản xuất hộp

2.3. Quy trình sản xuất nhãn

2.4. Layout cấu trúc

2.4.1. Hộp

2.4.2. Nhãn

2.5. Layout đồ họa

2.5.1. Hộp

2.6. Layout tách màu

2.6.1. Màu Cyan

2.6.2. Màu magenta

2.6.3. Màu yellow

2.6.4. Màu Black

2.6.5. Màu Pantone 541 C

2.6.6. Layout ép nhũ

2.6.7. Layout tráng phủ từng phần

2.6.8. Layout dập nổi

2.7. Layout tách màu - Nhãn

2.7.1. Màu Cyan

2.7.2. Màu Magenta

2.7.3. Màu Yellow

2.7.4. Màu Black

2.8. File thông tin kiểm tra sản phẩm

2.8.1. Hộp

2.8.2. Bìa

2.8.3. Ruột

2.8.4. Nhãn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Đồ Án Chế Bản Tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP

Đồ án chế bản là một phần quan trọng trong ngành công nghiệp in ấn, đặc biệt tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM. Ngành in ấn đang phát triển mạnh mẽ, với nhu cầu ngày càng cao về chất lượng sản phẩm. Việc nâng cao chất lượng sản phẩm in ấn không chỉ giúp các doanh nghiệp khẳng định thương hiệu mà còn đáp ứng nhu cầu của thị trường. Đồ án chế bản giúp sinh viên áp dụng lý thuyết vào thực tiễn, từ đó nâng cao kỹ năng và kiến thức chuyên môn.

1.1. Lịch Sử Phát Triển Ngành In Ấn Tại Việt Nam

Ngành in ấn tại Việt Nam đã có một lịch sử dài, từ những ngày đầu sử dụng công nghệ thủ công đến việc áp dụng công nghệ hiện đại. Sự phát triển này đã tạo ra nhiều cơ hội cho sinh viên ngành in ấn tại các trường đại học.

1.2. Vai Trò Của Đồ Án Chế Bản Trong Giáo Dục

Đồ án chế bản không chỉ là một môn học mà còn là cầu nối giữa lý thuyết và thực hành. Sinh viên có cơ hội làm việc với các sản phẩm thực tế, từ đó phát triển kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp tương lai.

II. Thách Thức Trong Việc Nâng Cao Chất Lượng Sản Phẩm In Ấn

Mặc dù ngành in ấn đang phát triển, nhưng vẫn tồn tại nhiều thách thức trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm. Các doanh nghiệp phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt và yêu cầu ngày càng cao từ khách hàng. Việc áp dụng công nghệ mới và cải tiến quy trình sản xuất là cần thiết để đáp ứng những yêu cầu này.

2.1. Cạnh Tranh Trong Ngành In Ấn

Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp in ấn ngày càng gia tăng, đòi hỏi các công ty phải không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm và dịch vụ để thu hút khách hàng.

2.2. Yêu Cầu Khách Hàng Ngày Càng Cao

Khách hàng hiện nay không chỉ quan tâm đến giá cả mà còn đến chất lượng và tính sáng tạo của sản phẩm. Do đó, các doanh nghiệp cần phải nỗ lực để đáp ứng những yêu cầu này.

III. Phương Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sản Phẩm In Ấn

Để nâng cao chất lượng sản phẩm in ấn, các doanh nghiệp cần áp dụng nhiều phương pháp khác nhau. Việc đầu tư vào công nghệ mới, đào tạo nhân lực và cải tiến quy trình sản xuất là những yếu tố quan trọng.

3.1. Đầu Tư Vào Công Nghệ Hiện Đại

Công nghệ in ấn hiện đại giúp cải thiện chất lượng sản phẩm và giảm thiểu thời gian sản xuất. Việc áp dụng công nghệ mới sẽ giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh.

3.2. Đào Tạo Nhân Lực Chuyên Nghiệp

Đào tạo nhân lực là yếu tố then chốt trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm. Nhân viên được đào tạo bài bản sẽ có khả năng làm việc hiệu quả hơn và sáng tạo hơn trong công việc.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Đồ Án Chế Bản

Đồ án chế bản không chỉ là lý thuyết mà còn có ứng dụng thực tiễn rõ ràng. Các sản phẩm như bao bì, tạp chí và nhãn hàng được thực hiện trong đồ án giúp sinh viên hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm.

4.1. Phân Tích Sản Phẩm Bao Bì

Sản phẩm bao bì được thiết kế và chế bản cẩn thận, đảm bảo tính thẩm mỹ và chức năng. Việc phân tích sản phẩm bao bì giúp sinh viên nắm bắt được các yếu tố cần thiết trong thiết kế.

4.2. Nghiên Cứu Tạp Chí Và Nhãn Hàng

Tạp chí và nhãn hàng là những sản phẩm quan trọng trong ngành in ấn. Việc nghiên cứu và thực hiện đồ án chế bản cho các sản phẩm này giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về quy trình sản xuất.

V. Kết Luận Về Tương Lai Ngành In Ấn Tại Việt Nam

Ngành in ấn tại Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai. Việc nâng cao chất lượng sản phẩm và áp dụng công nghệ mới sẽ giúp ngành này phát triển bền vững. Đồ án chế bản sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo nhân lực cho ngành in ấn.

5.1. Tiềm Năng Phát Triển Ngành In Ấn

Ngành in ấn có tiềm năng lớn để phát triển, đặc biệt trong bối cảnh công nghệ ngày càng tiến bộ. Các doanh nghiệp cần nắm bắt cơ hội này để phát triển.

5.2. Định Hướng Đào Tạo Nhân Lực

Đào tạo nhân lực chất lượng cao là yếu tố quyết định sự thành công của ngành in ấn. Các trường đại học cần cập nhật chương trình đào tạo để đáp ứng nhu cầu thực tế.

10/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT T.P HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD: ThS. Lê Công Danh SVTH: 1. Nguyễn Thị Vân_20158190 2. Lê Thị Thùy Trang_20158023 3.

Nguyễn Phạm Thiện Hảo_20158033 Thành phố Thủ Đức, ngày 20 tháng 12 năm 2022 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT T.P HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD: ThS. Lê Công Danh SVTH: 1. Nguyễn Thị Vân_20158190 2. Lê Thị Thùy Trang_20158023 3.

Nguyễn Phạm Thiện Hảo_20158033 Thành phố Thủ Đức, ngày 20 tháng 12 năm 2022 LỜI NÓI ĐẦU Ngành công nghiệp in ấn là ngành đang phát triển ở nước ta hiện nay, đặc biệt ở lĩnh vực sản xuất bao bì và in ấn sách báo tạp chí và nhãn hàng. Đất nước ngày càng phát triển cùng với nhu cầu sống của con người ngày càng nâng cao, từ đó thúc đẩy quá trình cải tiến và đổi mới về công nghệ và hình thức kể cả khả năng tiếp cận với khách hàng. Để tạo ra sản phẩm bao bì, tạp chí và nhãn hàng bắt mắt thu hút được sự quan tâm của khách hàng, đòi hỏi những người thiết kế và in ấn phải tốn rất nhiều thời gian và công sức. Vì thế các doanh nghiệp ngày càng cố gắng nâng cao chất lượng sản phẩm, khẳng định và phát triển cả bao bì, nhãn hàng và in ấn sách báo tạp chí.

Trong đó chế bản là một khâu quan trọng để quyết định chất lượng sản phẩm in trước khi đến với công đoạn in và thành phẩm. Vận dụng những kiến thức đã có được từ nhiều bộ môn trong chương trình học cùng với sự hướng dẫn của thầy, nhóm em bắt đầu thực hiện Đồ án Chế bản với hai sản phẩm là bao bì hộp kem đánh răng SENSODYNE, tạp chí MẸO VẶT DÂN GIAN và nhãn của sản phẩm nước đóng chai SPIRITE, mục đích là tổng hợp lý thuyết và ứng dụng vào thực hành với sản phẩm thực tế để nắm chắc kiến thức đồng thời bước đầu có những kỹ năng trong giải quyết công việc. Qua những tuần nghiên cứu và được thầy hướng dẫn nhưng bài báo các sẽ có sai sót, chúng em mong nhận được từ thầy nhiều sự góp ý để bổ sung kiến thức và rút ra được nhiều kinh nghiệm cho nghề nghiệp và cuộc sống sau này để đạt được kết quả tốt hơn. Chân thành cảm ơn thầy! NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN.

PHÂN TÍCH SẢN PHẨM. Bao bì hộp giấy. LỰA CHỌN THIẾT BỊ - CÔNG CỤ SẢN XUẤT. Error! Bookmark not defined.

Tạp chí và hộp. Thiết bị phụ trợ. Phần mềm chuyên dụng. QUY TRÌNH SẢN XUẤT.

Quy trình sản xuất tạp chí:. Quy trình sản xuất hộp:. Quy trình sản xuất nhãn:. Layout cấu trúc.

Layout tách màu. File thông tin kiểm tra sản phẩm. Bảng vẻ sơ đồ bình. Sơ đồ bình tạp chí.

Bản vẽ xưởng sản xuất. Bảng phân công công việc. Biểu đồ tính khối lượng công việc. XÂY DỰNG QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG.

Tiêu chí kiểm soát chất lượng. Tiêu chí kiểm soát chất lượng tạp chí. Tiêu chí kiểm soát chât lượng hộp. Tiêu chí kiểm soát chât lượng nhãn.

Công cụ và thiết bị kiểm tra. PHIẾU SẢN XUẤT. TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHÂN TÍCH SẢN PHẨM Tạp chí 1 Bảng 1: Bảng phân tích tạp chí Tạp chí Thông tin, đơn vị Bìa Ruột Tên sản phẩm Mẹo vặt dân gian Thời gian xuất bản 24/02/2021 Số trang 48 (4 trang bìa, 44 trang ruột) Khổ thành phẩm, mm 192.5 x 263 191 x 263 Khổ trải, mm 385 x 263 Khổ in, mm 600 x 840 Vật liệu Couche gloss Couche matt Độ dày, mm 0.2 Định lượng, g/m2 230 200 Số màu 4 màu C, M, Y, K Tầng số trame, Lpi 150 Số lượng in 50.000 tờ Số tờ in Bù trừ: 1000 tờ/ bìa Bù trừ: 2000 tờ/ tay sách Kiểu bình Imposition Số khuôn in 28 Phương pháp in Offset tờ rời Gia công sau in Cắt, gấp, đóng lồng, xén 3 mặt Tính chất hình ảnh Ảnh bitmap 300 ppi Mực in offset hệ dầu (oil based) Mực in http://khangvietinks.vn/san- pham/CANARY%20A-dpxn162m79.html 2 • Máy in Tạp chí Máy in offset tờ rời Speedmaster SM 102 Bảng 2: Thông số kĩ thuật của máy Speedmaster SM 102 Thông số kĩ thuật, đơn vị Speedmaster SM 102 Khổ in tối đa, mm 720 x 1020 Khổ in tối thiểu, mm 340 x 480 Vùng in tối đa, mm 700 x 1020 Độ dày vật liệu, mm 0.6 Tốc độ in, sph 15000 Nhíp, mm 10 – 12 Kích thước bản in, mm 790 x 1030 Độ dày bản in, mm 0.3 Đơn vị in 4 Link máy: http://www.cz/sites/default/files/sm_102_0.pdf 3 Bao bì hộp giấy Bảng 3: Bảng phân tích hộp giấy Thông tin, đơn vị Bao bì hộp giấy Bao bì hộp cấp 2 - Chứa đựng sản Công năng phẩm, quảng cáo, trình bày thông tin Tên sản phẩm SENSODYNE Khổ thành phẩm, mm 45 x 36 x 170 Khổ trải, mm 172.65 x 225 Khổ giấy, mm 600 x 720 (9 con / tờ) Loại giấy Bristol Định lượng, g/𝑚2 350 Vật liệu in Độ dày, mm 0.35 Hướng sớ giấy Song song với tay dán hộp 4 màu CMYK Số màu in 1 màu PANTONE 541C Phương pháp in Offset tờ rời Gia công bề mặt Tráng phủ → dập nổi → ép nhũ Gia công thành phẩm Cấn bế, gấp dán 4 Tính chất hình ảnh Vector Loại trame Trame AM Trame Tần số, Lpi 175 Lpi Mực in Mực in offset gốc dầu Kiểu bình Single-sided Số trang in, trang 1 8 (4 khuôn CMYK, 1 khuôn spot Số khuôn in, khuôn color, 1 khuôn ép nhũ, 1 khuôn tráng phủ, 1 khuôn dập nổi) Số lượng in, hộp 800 000 Số tờ in, tờ 90 000 • Máy in bao bì hộp giấy Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L 5 Bảng 4: Thông số kỹ thuật Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Thông số kỹ thuật CX102-6-L Khổ giấy lớn nhất, mm 720 x 1020 Khổ giấy nhỏ nhất, mm 340 x 480 Khổ in lớn nhất, mm 710 x 1020 Độ dày vật liệu, mm 0,03 – 1,00 Nhíp, mm 10 - 12 Tốc độ in, tờ/giờ 16,500 Đơn vị in 6 Dài x rộng 790 × 1030 Kích thước khuôn in Độ dày 0,20 - 0,30 Đơn vị tráng phủ 1 Dài x rộng, mm 800 × 1048 Kích thước bản Dài x rộng, mm 780 × 1030 tráng phủ Diện tích tráng phủ tối đa, mm 710 × 1020 Link máy: https://www.com/global/media/en/global_media/productssheetfed _offset/2020_20/technical_data_1/technical-data-speedmaster-cx-104.pdf Brochure máy: https://www.com/global/media/en/global_media/products sheetfed_offset/2020_20/product_brochures_1/speedmaster-cx-104-product- information.pdf 6 Nhãn Bảng 5: Bảng phân tích nhãn Thông tin, đơn vị Nhãn Công năng Chứa thông tin sản phẩm Tên sản phẩm SPRITE Kích thước thành phẩm, mm 45 x 205 Kích thước khổ rộng cuộn, mm 360 Loại vật liệu Màng POPP white matt Vật liệu in Độ dày, mm 0.05 Loại trame Trame AM Trame Tần sô, Lpi 150 Tính chất hình ảnh Vector Số màu in 4 màu CMYK Mực UV Flexo Mực in (Mực in flexo hệ UV (Ultraviolet)) Phương pháp in Flexo Gia công sau in Bế, dán keo Kiểu bình Montage Số khuôn in, khuôn 4 Số lượng in, nhãn 150 000 7 • Máy in nhãn Máy in Flexo Nova M1 Bảng 3: Thông số kĩ thuật của máy in Flexo Nova M1 Thông số kĩ thuật, đơn vị Flexo Nova M1 Số lượng đơn vị in, mm Tối đa 8 Chiều rộng khổ tối đa 370 Chiều rộng khổ tối thiểu, mm 360 Bước bánh răng, mm 3.175 Chiều dài in tối thiểu, mm 165 Chiều dài in tối đa, mm 610 Tốc độ in tối đa, m/phút 180 m/ phút Phương pháp sấy UV Các phương pháp gia công Tráng phủ từng phần, ép nhũ lạnh https://www.com/usen/products/inline-flexo-printing/inline-flexo- printing-presses/overview/machine/nova-m1/ 8 II.

LỰA CHỌN THIẾT BỊ - CÔNG CỤ SẢN XUẤT Máy chụp hình Máy chụp ảnh Canon EOS 7D Mark II Thông số kỹ thuật Canon EOS 7D Mark II Độ phân giải tối đa 5472 x 3648 dpi Tốc độ chụp liên tục 10 hình/s Độ nhạy sáng ISO 100 – 16000 (Mở rộng 51200) Không gian màu sRGB, Adobe RGB Cảm biến CMOS Link: https://global.canon/en/c-museum/product/dslr819.html Máy Scan Canon Thông số kỹ thuật, imagePROGRAF iPF đơn vị MFP M40 Khổ tối đa 841 x 1189 mm Độ phân giải tối đa 2400 x 1200 dpi Tốc độ scan đen trắng 13 ips Tốc độ scan màu 3 ips http://tech4you.vn/Image/Picture/Canon/Broch Máy scan Canon image ure%20imagePROGRAF%20iPF%20MFP%2 PROGRAF iPF MFP M40 0M40.pdf 9 Máy tính ❖ Máy tính cần cho Tạp Chí và Hộp: Số lượng 3 ( Offset Tạp chí và Hộp) • Thiết kế + Xử lý file + Bình trang: Laptop DELL XPS 15 9570 70158746 Cấu hình Laptop DELL XPS Chip Intel Core i7-8750H Ram 16GB SSD 512GB Intel UHD Graphics 630, NIVIA GeForce GTX 1050 Ti Card đồ họa 4GB GDDR5 CPU 6 cores 2.2Hz, Turbo Boost lên đến 4.1 GHz, 9 MB cache https://cellphones.vn/dell-xps-15-9570-70158746.html • Rip & Kiểm Soát Rip PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H 10 PC TechZone MSI Vampiric Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900 Màn hình: 27 inch Ram: 16 GB Tần số quét: 60Hz SSD: 250 GB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd • Máy tính điều khiển hiện bản PC Techzones C300 + Màn Hình DELL P2722H PC Techzones C300 Màn hình DELL Chip: Intel Core i7 - 11700 Màn hình: 27 inch Ram: 16 GB Tần số quét: 60Hz SSD: 256 GB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd-p2722h- 27inch-fullhd 11 ❖ Máy tính Dành cho nhãn: • Thiết Kế + Bình: Laptop DELL Precision 7770 Cấu hình Laptop DELL Precision 7770 Chip Intel 12th Gen Core i9-12950 Ram 64 GB SSD 1 TB Card đồ họa NIVIA GeForce RTX 3080 Ti 16GB GDDR6 CPU Intel 12th Gen Core i9-12950 ( 16 Core, 24 Thread,.) Link: https://cellphones.vn/ • Rip & Kiểm Soát Rip PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H 12 PC Techzone MSI Vampiric + Màn Hình DELL P2722H PC TechZone MSI Vampiric Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900 Màn hình 27 inch Ram: 32 GB Tần số quét 60Hz SSD: 1 TB 16.7 triệu màu HDD: 1 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3060 Độ sáng 300 nits PC: https://techzones.vn/pc-build-san Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd • Máy điều khiển thiết bị ghi bản PC HIGH END I9-11900K PC High End + Màn Hình DELL P2722H PC High End Màn hình DELL Chip: Intel Core i9 – 11900K Màn hình 27 inch Ram: 64 GB Tần số quét 60Hz SSD: 1 TB 16.7 triệu màu HDD: 6 TB Tốc độ phản hồi (FPS) 5ms VGA: RTX 3090 Độ sáng 300 nits PC: https://vitinhmiennam.com Màn Hình: https://www.com/man-hinh-may-tinh/dell-lcd- p2722h-27inch-fullhd 13 Máy in thử Máy in thử Epson SureColor SC-p9000 Chiều rộng tối đa, 44 inch (1117.6 mm) Độ dày giấy 0.5 mm Số màu in 11 màu Độ phân giải tối đa 2880 x 1440 dpi https://bom.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ