TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Khoa Đào Tạo Chất Lượng Cao Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật In ĐỒ ÁN GIA CÔNG SAU IN GVHD Chế Thị Kiều Nhi SVTH MSSV Nguyễn Trần Nhật Minh 20158097 Trần Huy Hoàng 20158076 1|Page 1 MỤC LỤC 1. Thông tin sản phẩm. Vị trí và thông số của phương án gia công. Điều kiện sản xuất.
Lựa chọn khổ giấy. Quy trình công nghệ. Quy trình chế bản cho các công đoạn in và thành phẩm. Chế bản cho công đoạn in.
Chế bản cho công đoạn thành phẩm. Quy Trình kiểm tra. Lệnh sản xuất. 36 Dầu gội dược liệu.
Thông số sản phẩm. Các phương án gia công sau in. Điều kiện sản xuất. Quy trình công nghệ.
Quy trình chế bản cho các công đoạn in và thành phẩm. Chế bản cho công đoạn in. Chế bản cho công đoạn thành phẩm. Quy Trình kiểm tra.
Lệnh sản xuất. 59 Tạp chí đẹp VietNam Shines. Thông tin sản phẩm. Điều kiện sản xuất.
Lựa chọn khổ giấy. Quy trình chế bản cho các công đoạn in và thành phẩm. Công đoạn in. Chế bản cho công đoạn thành phẩm.
Kiểm tra và chỉnh sửa file. Lệnh sản xuất. Thông tin sản phẩm Tiêu chí Đơn vị Hộp bánh đậu xanh rồng vàng Khổ thành phẩm mm 193 x 87 x17 mm Khổ trải mm 256 x 221 mm Số trang in 1 Số màu in 6 CMWK+ 2 màu PANTONE Vật liệu in Loại giấy Ivory Định lượng Gsm 300 Độ giày mm 0,5 Gia tăng giá trị tờ in Cán màng Metalize Tráng phủ bóng từng phần Cán màng cát Ép nhũ Nhập nổi Gia công sau in Cấn bế Đục cửa sổ Dập nổi Số lượng in 50.000 Sản phẩm hoàn chỉnh Hộp đã dán keo tay dán 4|Page Layout cấu trúc sản phẩm Khổ thành phẩm 5|Page 2. Vị trí và thông số của phương án gia công Cán màng metalize Tiêu chí Thông số Loại màng Metalize Độ dài cuộn màng 690mm ( chiều rộng) Cuộn dài 50m 6|Page Tráng phủ UV cát 7|Page Tráng phủ bóng toàn phần Tiêu chí Thông số Loại tráng phủ UV bóng toàn phần Khổ tráng phủ 690x530 mm 8|Page Dập nổi Tiêu chí Thông số Vật liệu khuôn Thép Số khuôn 9 khuôn lớn 9 khuôn nhỏ Kích thước khuôn lớn 175x65 mm Kích thước khuôn nhỏ 80x15 mm 9|Page I.
Điều kiện sản xuất 1. Máy in Máy in Speedmaster SX 106 Thông số kĩ thuật, đơn vị Speedmaster SX 102 Kích thước tờ in tối đa, mm 750x1060 Kích thước tờ in tối thiểu, mm 340x480 Kích thước vùng in tối đa, mm 740x1050 Tốc độ in, sph 14000 Nhíp, mm 10-12 Số đơn vị in 8 Link tham khảo: https://www.com/global/en/products/offset_printing/ machine_comparison_7/machine_comparison_new. Lựa chọn khổ giấy Chừa nhíp 13mm Khoảng cách giữa các hộp là chừa bleed 3mm Chọn hướng sớ giấy song song với chiều cao của hộp Sử dụng phần mền Artios cad để bình thử layout bế hộp, thấy rằng kích thước 790mm là kích thước phù hợp và tối ưu cho phương pháp in hộp này, từ đó ta giữ 1 đầu tờ in là 790mm và xả cuộn 1 cạnh còn lại là 530mm cho cuộn với chất liệu giấy là ivory. Khổ giấy Sơ đồ bình Số con Tổn Hao (mm) Theo Theo g số phí chiều chiề con (%) ngan u g dọc 650x530 2 2 4 43 790x530 3 2 6 25.5 6 1090x53 4 2 8 32 0 Chúng ta có kết luận sau khi thực hiện bình thử layout bằng phần mềm ArtiosCad: - Khổ giấy có độ hao phí nhiều nhất là khổ 650 x 530 (mm) - 3 khổ giấy còn lại có độ hao phí ít hơn nhưng phải loại khổ 1090 x 530 (mm) vì khổ máy in và gia công công đoạn cán màng metalize trước in không vừa với khổ máy - Chọn khổ giấy 790 x 530 (mm) vì có độ hao phí thấp hơn khổ giấy 890 x 530 (mm) và phu hợp với khổ máy đã chọn - Khổ 790x530 đạt được yêu cầu và đủ khoảng chống để bố chí các bon in và kiểm tra 12 | P a g e Sơ đồ bình 13 | P a g e I.
Quy trình công nghệ 14 | P a g e II. Quy trình chế bản cho các công đoạn in và thành phẩm 1. Chế bản cho công đoạn in Màu black Màu cyan Màu yellow Màu magenta 15 | P a g e 2 màu pantone 16 | P a g e Màu pantone đỏ Màu pantone vàng 17 | P a g e Bản kẽm Bản kẽm DTP 180 Loại bản kẽm Bản kẽm nhiệt dương bản, không bị ăn mòn, độ bền bản cao, phù hợp với các hóa chất in như mực UV và dung môi Độ dày bản (mm) 0.4 mm Bước sóng (nm) 800-850 nm Tương thích với Kodak, Sreen, Heidelberg, Luescher, Agfa các thiết bị Năng lượng Laser 140-160 (mj/cm2 ) Độ phân giải 1- 99 % ở 250 Thời gian hiện bản 30s ở nhiệt độ 20 oC Độ bền bản kẽm 250 000+ bản in ( không nướng) 1 500 000 bản in ( nướng bản) 350 000+ bản in ( dùng mực UV hoặc EB sau khi nướng bản) 18 | P a g e Máy ghi bản Máy ghi bản Kodak Trendsetter Q800 Thông số kĩ thuật, đơn vị TRENDSETTER Q800 Platessetters Độ lặp lại +-5 Độ chính sác +-20 Độ phân giải 2400/1200 Kích thước bản in tối đa 838x1143 Kích thước vùng in tối đa 827.9x1143 Link tham khảo: https://www.com/en/print/product/offset/ctp-systems/trendsetter-q400- q800-platesetters/ 19 | P a g e Máy hiện bản T-HDE 860 Plate Processor Thông số kĩ thuật, đơn vị T-HDE 860 Plate Processor Chiều rộng tối đa, mm 860 Độ dày, mm 0,15 -0,4 Nhiệt độ hóa chất, oC 20-34 Tốc độ hiện bản, m/phút 0,5 – 2,5 Kẽm tương thích Kodak Electra XD, Trillian SP, Electra Excel HRO, Capricorn VT, Capricorn GT, Achieve EM, Sword Ultra, DITP Gold Kiểu máy Hiện Máy hiện kẽm nhiệt Quá trình hiện Bơm hóa chất, rửa, dán, làm khô Link tham khảo: https://toanan.vn/san-pham/may-hien-kem-ctp-t-hde/ 20 | P a g e 2. Chế bản cho công đoạn thành phẩm a) Chế bản cho công đoạn dập nổi Layout khuôn dập nổi Phương pháp làm khuôn: - Được gia công bằng phương pháp khắc +Số lượng: 18 khuôn +Kích thước lớn : 175x65 mm (9con) +Kích thước nhỏ : 80x15 mm (9con) +Vật liệu làm khuôn: Thép Nguyên lý dập nổi Tờ in sau khi được cán màng ép nhũ thì sẽ được đưa qua công đoạn dập nổi để kiểm tra khuôn ép trước khi đưa vào gia công hàng loạt 21 | P a g e Số khuôn : 2 (khuôn lõm và khuôn ) Thiết bị sử dụng để kiểm tra : EXPERTFOIL 104 FR - Hot foil stamper Sử dụng phương : pháp phẳng ép phẳng Khổ giấy nhỏ nhất 350 x 400 mm Khổ giấy lớn nhất 1040 x 740 mm Tốc độ 8000/ giờ Khổ dập nổi lớn nhất 702 x 1010mm Nhiệt độ 20 – 160 oC Chiều rộng cuộn nhũ 25 – 1020 mm a) Chế bản cho công đoạn cấn bế và đục cửa sổ Layout khuôn cấn bế và đục cửa sổ 22 | P a g e +Dao bế: Vật liệu bằng thép có độ cao 23.8 mm, độ dày 2pt, lưỡi dao xiên cân đối hai phía dạng CF +Các dạng dao bế: +Dao cấn: Vật liệu bằng thép, tù đầu, có độ cao 23.3 mm (dao cấn thấp hơn dao bế một độ dày giấy), độ dày 2pt, lưỡi dao dạng NT +Các dạng dao cấn: 23 | P a g e Khuôn cấn bế: Khuôn gỗ -Vì sử dụng giấy có định lượng 300 g/m2 nên sử dụng dao cấn cao 23,4mm, độ dày dao 2pt và chỉ bế 0,4 đến 1,5 -Chọn dao cấn làm bằng thép không rỉ đặc biệt, độ cứng cao có nhiệm vụ tạo các đường cấn lằn, đầu lưỡi dao tù, chọn dao loại NT: -Dao bế làm bằng thép không rỉ đặc biêt có độ cứng cao và cho thời gian sử dụng nếu có thực hiện đơn hàng lâu dài, nhiệm vụ đặc biệt tạo các đường bế đứt, lưỡi dao bế dạng CF, lưỡi dao cân đối 2 phía 24 | P a g e III.
Quy Trình kiểm tra Kiểm tra file đầu vào Phần mềm AutoCad Tiêu chí kiểm tra Thông số Khổ trải 1 hộp 221x256 mm Outside bleed 3 Hướng sới giấy Song song với chiều 256 của hộp Màu layer: cut, crease, outside bleed Layer thể hiện và màu layer Layer: Main Design, Demmenstion, Outside bleed 25 | P a g e Nhíp 13mm Khoảng cách giữa các con 1 trên 1 tờ 1 bleed ( 3mm) in 26 | P a g e Phần mềm Ai Tiêu chí Thông số Kích thước,mm 221x256 Outside bleed, mm 3 Không gian màu CMYK ICC profile ISO_coated_V2_300.eci - Màu in: 6 màu + CMYK + Pantone Đỏ 1 + Pantone Vàng 0 +Pantone metalize 2 - Màu thiết kế cấu trúc: 4 màu ( Crease, Cut, Dimension, Số màu Outside Bleed - Giả lập hiệu ứng: dập nổi tráng phủ toàn phần ép nhũ cán màng cát cán màng metalize Kiểm tra separation review 27 | P a g e Layer Nội dung Đúng định dạng đường, kích thước. File cấu trúc .ARD Nội dung không bị sai Không lỗi nội dung Không lỗi chính tả Không lỗi chính tả Không có Missing Font Không chồng chữ quá 3 màu. Màu chữ Không có Overset text Không có Missing link Transparecy Không Overprint Không Bản tách màu 6 28 | P a g e Phần mềm Photoshop Tiêu chí Thông số Độ phân giải 300 ppi Kiểm tra kích thước độ phân giải Không gian màu RGB ICC profile ISO coated_v2_300_eic.icc Kiểm tra color setting Độ sâu điểm ảnh 8 bit Chuyển đổi không gian màu RGB->CMYK ( perceptual) Chanels CMYK Giới hạn phủ mực 300% Effect Không có Layer Mỗi hình một layer Kiểm tra file PDF hoàn chỉnh 29 | P a g e Stt Nội dung kiểm tra Tiêu chí kiểm tra 1. Điều kiện in OFCOM_PO_P1_F60 -Kích thước khổ trải: 221x256(mm) -Chừa bleed (mm) Khổ trải + Bleed +Top:10 2.
+Bottom: 10 +Left:10 +Right: 13 3. PDF standard PDF/X-4 -ISO_coated_V2_300. Không gian màu làm Rendering intent: absolute colorimetric việc ở chế độ CMYK - Màu in: 6 màu + CMYK Số màu + PANTONE đỏ 1 + PANTONE vàng 0 + PANTONE metalize 2 5. - Màu thiết kế cấu trúc: Crease, Cut, Dimension, Outside Bleed - Giả lập hiệu ứng: 5 màu +dập nổi, tráng phủ toàn phần, ép nhũ, cán màng cát, cán màng metalize 6.
Mặt in Mặt ngoài Phải có các group layer chính: + Layer thiết kế cấu trúc Plug-in từ Cad (gồm layer main design, layer bleed, layer dimension 7. Layer + Layer Design + Layer Background 30 | P a g e Group Layer thiết kế cấu trúc đặt ở trên cùng Group Layer Background đặt dưới group layer design 8. TAC 300% Font -Cảnh báo file có sử dụng font: Composite, font true type. -Không cho phép dùng font type 3, 9.
Text và vector Multiple master Text Kích thước nhỏ nhất: 1 màu 5pt, 2 màu 9pt Chữ đen có kích thước nhỏ hơn 12pt Ovevring Các đối tượng màu trắng knockout 0. Line art - Không gian màu sử dụng là CMYK 11.