Chương 1: Tìm hiệu về cơ học rạn nứt, tam quan trọng của việc nghiên cứu vêt nứt, tình hình nghiên cứu và tính cấp thiết của đề tài. Chương 2: Tìm hiểu cơ sở lý thuyết co học phá huỷ đàn hồi tuyến tính. Chương 3: Giải thuật lan truyền vết nứt 3D bằng phương pháp phần tử hữu hạn mở rộng trong phần mén Abaqus. Chương 4: Mô phỏng sự lan truyền của vết nứt 3D.
Chương 5: Thí nghiệm và kiểm chứng sự lan truyền của vết nứt. Chương 6: Kết luận và hướng phát triển của dé tai. ili CONTENT This thesis research about Linear Elasticity Fracture Mechanics. Based on these studies to simulation of crack propagation 3D on the computer using Abaqus software.
Then make some samples to experiment and verify crack propagation in simulation. To make the content of the thesis is the following: Chapter 1: Study Fracture Mechanics, importance of researching about Fracture Mechanics, research situation and urgency of the subject. Chapter 2: Study Linear Elasticity Fracture Mechanics theory. Chapter 3: Study crack propagation 3D algorithm by extended finite element method in Abaqus software.
Chapter 4: Simulation of crack propagation 3D. Chapter 5: Experiment and verify crack propagation. Chapter 6: Conclusions and direction of development. IV MỤC LỤC 0900900) 077.
i NỘI DUNG LUẬN VĂTN.- << << 9 9v hư cưng g g0 eeseoee ii CONTENT 003232527. iii MUC LUC.iuwccsessscssessscssessscesessssesesscecsessccssessssesesssscsessseesessseessssssessssseseseseesesseesseecs iv DANH MỤC BANG BIEU VÀ HINH ÁNH. Giới thiệu về CO HOC Vet II ỨrẨ. << 55599 x9 xxx cv exexeeeeeeeee 1 1.
Tâm quan trọng của việc nghiên cứu vết nứt. Các phương pháp dùng để giải các bài toán cơ học vết nứt. Tinh hình nghiên cứu về vết nứt trên thé giới. Tinh hình nghiên cứu ớ Việt Nam.
Tính cấp thiết ctia dé tài.-- << << uc ceeeeeeeesee 13 CHƯƠNG 2 CƠ HOC PHA HUY ĐÀN HOT TUYẾN TÍNH. Hệ số cường độ ứng Suấtt. Trường ứng suất và chuyển vi gần đỉnh vết nứt trong vật liệu dang 0 On. Trường suất va chuyền vi trong mô hình nứt dang hỗn hợp.
Lý thuyết phat triỂn vet n Ứt.- o5 << << xxx vs eveeevee 18 2. Tích phân chu tuyén ,J .-- <5 s5 xxx xe eeeeeeeeeeeeeeesese 19 2. Sự lan truyền €Ủa Vet IIỨTK.-- << s5 xxx EeEeeeeeeeeeeeeeeesese 21 CHƯƠNG 3 GIẢI THUAT LAN TRUYEN VET NUT 3D BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHAN TỬ HỮU HAN MO RỘNG (XFEM) TRONG PHAN MEM ABAQUS nặn `'. Giải thuật lan truyền vết nứt 3D bang phương pháp phan tử hữu han 22 3.
Xấp xỉ trong phương pháp phan tử hữu han mở rộng. Thiết lập ma trận phan tử trong 3D XEEM. Mô ta vết nứt và khởi tạo các hàm định nghĩa vết nứt. Mô tả sự lan truyền của Vet nỨtt.
Tích phân J—3D và hệ số cường độ ứng suất. Các phương pháp được dung trong Abaqus 6.10 để mô phóng vết nứt 33 3. Phương pháp đóng kín vết nứt 20. Phương pháp đoạn kết dính (Cohesive element).
37 CHUONG 4 MÔ PHONG SỰ PHAT TRIEN VET NUT 3D. Vết nứt hình bán nguyệt tại tâm khối chịu kéo. Vết nứt hình bán nguyệt tại cạnh chịu kéo đều. Vết nứt hình bán nguyệt tại tâm khối chịu uốn 3 điểm.
Vết nứt tại cạnh chịu uốn ba diem .-- << << Ssssseseseseeesee 53 CHƯƠNG 5 THÍ NGHIỆM VÀ KIEM CHUNG SỰ PHÁT TRIEN CUA VET NUT 0. Một vài phương pháp kiểm tra Vet nứt. Kiểm tra khuyết tật băng siêu âm. Khái niệm về siêu âim.
Thiết bị đo Sitescan ID 1(. Thí nghiệm và kiểm tra sự lan truyền của vết nứt trên các mẫu thí J1411001 0000. Kiếm tra độ đồng nhất của mẫu. Đánh giá và so sánh kết qua giữa mô phỏng và thực nghiệm.
Các nhiệm vụ đã hoàn thành. Hướng phat friÊn .-- ° G9 9EeEEE + xư ưưư u99 g9 925, 80 TÀI LIEU THAM KHAO). 5-5-5 << << 5955 EeEeE + xss s52 81 PHU LUC Í.5- 66 S6 ©SS®°+E€€SS8SEE€EEE4€EEEEEE9EE9EEEEA92E92A992E922492262 86 vi DANH MỤC BANG BIEU VA HÌNH ANH Hình 1. Tàu tự do trong thé chiến thie I] ciccccccccccsscscscssssssssscssscsvevetstsrssssevsvevsvsvseeee 2 Hình 1.
Tàu Kurdistan Di CÏIÌIH. Thảm hoạ nồ bon chưa khí hod long tại Cleveland, 1944. Ba dạng độc lap cua sự chuyển vị vết nứt 14 Hình 2. Biểu diễn trục toạ độ tại đỉnh vết nút 15 Hình 2.
Biểu diễn toa độ cực tại đỉnh vết mit 16 Hình 2. Tiêu chuẩn về ứng suất pháp theo phương tiếp tuyến cực đại 18 Hình 2. Chu tuyến tuỳ ý bao quanh vết mit 20 Hình 3. Phan tử lục diện tám nút trong hệ toa độ tong thé và hệ toa độ dia phuong ¬.
Dinh nghĩa vết nứt với các hàm Level S€f'. - St +t+k*k‡E‡EeEsEsrsrererees 26 Hình 3. Vùng giới hạn của các hàm level S©Í. Hệ toạ độ tại một điểm trên đường đỉnh VEL NUE coccccccsccscscsscsesecsssecscsecscsees 29 Hình 3.
Tích phán J trong trưởng hop 3 Ì). Giải thuật lan truyền vết nứt trong XFEM theo hệ số cường độ ứng suất KC nh a. Phương pháp VCCT trong bài toáW 2Ï). VCCT với phần tit 4 tit 2D ciccecccccscssssssssssssssssssscscsvsvscsescssasesssavsvevsvsvseeee 34 Hình 3.
VCCT cho phần tử 8 ntit 3']D. - - kct+t‡EeEEEEkEkEEkSkEkEEEEEEEEersrererereeo 35 Hình 3. Top view của phần tử 8 nút 3D. 4c tt TT reo 35 Hình 3.
Quan hệ giữa lực kéo tách và chuyền vị trong Abdqis. Giao diện của tiêu chuẩn MAXPS và MAXPE trong Abaqus. Giao diện của tiêu chuẩn MAXPS và MAXPE trong Abaqus. Vết nứt bản nguyệt tại tâm khối 41 Hình 4.
Mô hình tính toán mô phỏng 42 Hình 4. Ứng suất tại đỉnh vết nứt lúc bắt dau lan truyền 42 vil Hình 4. Biểu đồ quan hệ giữa lực và chuyền vị 42 Hình 4. Vết nứt lan truyền sau 10 step 43 Hình 4.
Vết nứt lan truyền sau 30 step 43 Hình 4. Vết nứt lan truyền sau 50 step 43 Hình 4. Vết nứt lan truyền sau 70 step 44 Hình 4. Vết nứt lan truyền sau 100 step 44 Hình 4 10.
Vết mứt lan truyền sau 120 step 44 Hình 4. Vết mứt lan truyền sau 160 step 44 Hình 4. Vết mứt sau 453 step, khối phá huỷ hoàn toàn 45 Hình 4 13. Biên dạng vết mứt theo từng step 45 Hình 4 14.
Vét mứt tại cạnh của khối 46 Hình 4. Mô hình tính toàn mô phỏng 46 Hình 4. Ung suất tại đỉnh vết nứt lúc bắt dau lan truyền 46 Hình 4. Biểu do quan hệ giữa lực và chuyền vi 47 Hình 4.
Vết mit lan truyền sau 10 step 47 Hình 4 19. Vết mit lan truyền sau 30 step 47 Hình 4. Vết mit lan truyền sau 100 step 48 Hình 4. Vết mứt lan truyền sau 150 step 48 Hình 4 22.
Vết mứt lan truyền sau 200 step 48 Hình 4 23. Vết mứt lan truyền sau 250 step 48 Hình 4 24. Mô phỏng kết thúc sau 440 step khi vết nứt lan truyền và cắt ditt khối Hình 4 25. Biên dạng vết mứt theo từng step 49 Hình 4 26.
Vết mứt bản nguyệt tại tâm khối 50 Hình 4. Mô hình tính toàn mô phỏng 50 Hình 4 26. Ung suất tại đỉnh vết nứt lúc bắt dau lan truyền 50 Hình 4. Biểu do quan hệ giữa lực và chuyền vị tại điểm giữa của mẫu 51 Hình 4.
Vết mứt lan truyền sau 100 step 51 Hình 4 31. Vết mứt lan truyền sau 400 step 51 Hình 4 32. Vết mứt lan truyền sau 500 step 52 Hình 4 33. Vết mứt lan truyền sau 560 step 52 Vill Hình 4.
Biên dạng vết mứt theo từng step 52 Hình 4. Vét mứt tại cạnh của khối 53 Hình 4 36. Mô hình tính toàn mô phỏng 53 Hình 4. Ung suất tại đỉnh vết nứt lúc bắt dau lan truyền 54 Hình 4 36.
Biểu do quan hệ giữa lực và chuyền vị tại điểm giữa của mẫu 54 Hình 4 39. Vết mit lan truyền sau 10 step 55 Hình 4. Vết mit lan truyền sau 30 step 55 Hình 4. Vết mit lan truyền sau 50 step 55 Hình 4.
Vết mit lan truyền sau 100 step 55 Hình 4 43. Vết mứt lan truyền sau 116 step 56 Hình 4. Vết mứt lan truyền sau 150 step 56 Hình 4 45. Vết mứt lan truyền sau 180 step 56 Hình 4 46.
biên dạng vết nứt theo từng step 56 Hình 5. Kiểm tra vết nứt bằng từ trường Hình 5. Kiểm tra vết nứt bằng chat lỏng thâm thấu Hình 5. Kiểm tra vết nứt bằng phương pháp siêu âm Hình 5.
Phát hiện vết nứt bằng tia X — ray Hình 5. Nguyên lý kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm Hình 5. Cdu tạo đẩu dò Hình 5. Dau dò thang Hình 5.
Bộ phận chuyển đổi Hình 5. - E9 AE ST TS E111 1111115111111 11 1111111111111 01g. Sơ đồ kiểm tra độ dong nhất mẫu Hình 5. Kiểm tra độ đồng nhất mẫu thựcC vecccccccscsccscscsscsssscsssscscsscsssecseecseseees Hình 5.
Máy kéo nén KT3-27 56C Ï Ổ.Kéo mẫu nguyên đề xác định độ bên phá huỷ Hình 5. Biêu đô quan hệ lực và chuyén vi CUA MAU HĐ8UHVÊN. Lắp đặt mẫu thí nghiệm ÄÉO.-- - «sex StSk+keEEEEEEsksrsrererrees IX Hình 5. Mẫu thí nghiệm bị phá nuy.
«+ + SE EEEE+EEkeEEEEkEkrrrrererreree 69 Hình 5. Vét nứt tại tâm khi kết thúc thí 14/112. Biểu đô lực và chuyển vị của vết nứt tại tâm chịu kéo thí nghiệm Ï. Vét nứt tại tâm khi kết thúc thi 14/112.
Biểu đô lực và chuyển vị của vết nứt tại cạnh chịu kéo thí nghiệm Ï. Lắp đặt mẫu cho thí nghiệm uốn ba điẾMm.- -+ct+e+k‡etsEsrsrerrees 71 Hình 5. Vet mứt xuất Wien ceccccccccccccccsccscscsscsesscsssscsesscsesscsesscsesscsescsevacsesscseeacseescaees 72 Hình 5. Biên dạng vết mứt của vết nứt tại tâm khi UON .cccc ca Set setetsessees 72 Hình 5.
Biểu đồ lức và chuyển vị tại điểm giữa của thanh thi nghiệm l. Đường đỉnh vết nứt sau khi kéo đứt mẫu để kiểm rd. Biên dạng vết mứt của vết nứt tại tâm khi UON .cccc ca Set setetsessees 74 Hình 5. Biểu đô lực và chuyển vị tại điểm giữa của thanh thí nghiệm Ï.
Duong đỉnh vết nứt sau khi kéo đứt mẫu để kiểm rd. Biên dạng vết mứt khi uốn với vết Hút lại GIN. 5c ca cac ca ketseteesessees 76 Hình 5. Biên dang vết mứt khi uốn với vết nứt tại CẠHH.
ca cc ca stress 76 Bang 5. Đánh gid sai số giữ kết quả mô phỏng và thực nghiệm .--«-- 77 CHUONG 1 TONG QUAN 1. Giới thiệu về co học vết nứt Trong kỹ thuật, một số chỉ tiết, kết câu dù được thiết kế, tính toán, phân tích kha năng chịu tải, độ bền phá huỷ, độ bền mỏi.rất kỹ lưỡng nhưng vẫn bị phá huỷ mà nguyên nhân là một bí ấn. Sau một thời gian nghiên cứu thì một ngành tính toán mới ra đời trong cơ học là cơ học phá huy.
Sự phát triển của nó đã góp phan ngăn chặn được nhiều mối nguy hiểm ấn chứa bên trong các công trình, kết cau ở nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác nhau, góp phan trong viéc han ché những thiệt hai va ton that to lớn.