CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TỔNG HỢP 1. Vị trí và đặc điểm điều kiện tự nhiên: 1.1 Vị trí địa lý: - Xã Đức Hòa Đông nằm về phía Đông của huyện Đức Hòa và tiếp giáp với ĐT.825 đi ngang cạnh xã Đức Hoà Đông. - Ranh giới vùng quy hoạch được giới hạn như sau: + Phía Đông giáp: xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Phía Tây giáp: xã Đức Hòa Hạ, xã Đức Hòa Thượng và thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa.
+ Phía Nam giáp: xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa. + Phía Bắc giáp: xã Mỹ Hạnh Nam và xã Đức Hòa Thượng, huyện Đức Hòa. - Xã Đức Hòa Đông hiện có 5 ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5. Với tổng diện tích tự nhiên toàn xã là 2.
Hình 3: Ranh nghiên cứu trực tiếp nhìn từ không ảnh 5 1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên : 1. Khí hậu: Khí hậu vùng huyện Đức Hòa Đông mang sắc thái chung của khí hậu đồng bằng sông Cửu Long, với 2 mùa mưa và khô, nằm trong vùng đặc trưng của khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, có nền nhiệt cao. Đặc điểm địa hình: Địa hình của xã thấp và bằng phẳng, mang đặc trưng của đồng bằng Sông Cửu Long.
Là vùng đất tương đối bằng phẳng, chênh lệch cao độ giữa địa hình cao và thấp từ 30cm- 40cm. Độ dốc nhỏ và nghiêng đều, dốc theo hướng Đông Bắc đến Tây Nam. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp: 2. Hiện trạng dân số: Dân số hiện trạng toàn xã năm 2021: 34.
Hiện trạng sử dụng đất: Tổng diện tích tự nhiên toàn xã 2. Đất nông nghiệp 929,75 ha chiếm 36,87% tổng diện tích đất toàn xã. Đất xây dựng: 1. Hình 4: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất 6 Bảng 1a: Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2020 TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Diện tích (ha) Tổng diện tích đất tự nhiên 2.521,66 1 Đất nông nghiệp NNP 1.1 Đất trồng lúa LUA 737,71 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 737,71 Đất trồng lúa nước còn lại LUK - Đất trồng lúa nương LUN - 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 136,04 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 140,81 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH - 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD - 1.6 Đất rừng sản xuất RSX - Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN - Đất có rừng sản xuất là rừng trồng RST Đất đang được sử dụng để phát triển rừng sản xuất RSM 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 47,26 1.8 Đất làm muối LMU - 1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0,29 2 Đất phi nông nghiệp PNN 1.1 Đất quốc phòng CQP - 2.2 Đất an ninh CAN 0,20 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 706,15 2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 140,69 2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 1,23 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 15,41 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS - 2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 40,80 7 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp 2.9 DHT 120,03 huyện, cấp xã Trong đó: - Đất giao thông DGT 100,53 - Đất thủy lợi DTL 7,60 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,34 - Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,10 - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 1,37 - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT - - Đất công trình năng lượng DNL 0,33 - Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,04 - Đất xây dựng kho dự trữ quốc DKG - - Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT - - Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA - - Đất cơ sở tôn giáo TON - - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 9,71 - Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH - - Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH - - Đất chợ DCH - 2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL - 2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH - 2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV - 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 401,33 2.14 Đất ở tại đô thị ODT - 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,30 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS - 2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG - 2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN - 2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 25,08 2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 8,33 2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK - 3 Đất chưa sử dụng CSD - (Nguồn: Theo Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện) 8 Bảng 1b: Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2020 (Thống kê theo Thông tư số: 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Xây dựng) DIỆN TÍCH STT LOẠI ĐẤT TỈ LỆ (ha) 1 Đất nông nghiệp 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.2 Đất lâm nghiệp - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 47,26 1.4 Đất làm muối - 1.6 Đất nông nghiệp khác 0,29 2 Đất xây dựng 1.2 Đất công cộng 2,11 2.3 Đất cây xanh, thể dục, thể thao - 2.4 Đất tôn giáo, danh lam thắng cảnh, di tích, đình đền - 2.5 Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề 862,26 2.6 Đất khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng 40,80 2.7 Đất xây dựng các chức năng khác 1,23 2.8 Đất hạ tầng kĩ thuật 110,61 2.1 Đất giao thông 100,53 2.2 Đất xử lí chất thải rắn - 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,71 2.4 Đất hạ tầng kĩ thuật khác 0,37 2.9 Đất hạ tầng phục vụ sản xuất 7,60 2.1 0 Đất quốc phòng, an ninh 0,20 3 Đất khác 33,41 1,32 Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên 3.2 Đất chưa sử dụng - Tổng diện tích 2.
Hiện trạng công trình công cộng: - Đối với công trình hành chính sự nghiệp: +Trụ sở Đảng uỷ, Hội đồng Nhân dân, UBND xã: nằm ở ấp 3, có diện tích đất xây dựng là 700m2 (02 tầng). + Trạm Y tế xã: nằm ở ấp 3, có diện tích đất xây dựng là 300m2. +Trường học: * Trường mẫu giáo: xã có 01 Trường mẫu giáo Nguyễn Văn Dương nằm tại ấp 3. 9 * Trường tiểu học: có 01 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Dương nằm tại ấp 3.
+ Xã có 1 bưu điện văn hóa xã với diện tích xây dựng 500m2 nằm tại ấp 3 và 01 bưu điện khu công nghiệp Hạnh Phúc với diện tích xây dựng 500m2 nằm tại ấp 5. Hiện trạng các dự án: STT Tên dự án Diện tích Chủ đầu tư Chủ trương/ (ha) Quyết định 1 Khu CN Nam Thuận 308,39 Công ty CP Đại Lộc Quyết định số Long An 351/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh 2 Khu CN Đức Hòa I 280,23 Công ty CP Khai thác Hạnh Phúc 3 Cụm CN Tây Bắc- Đức Hòa Đông 48,0 Công ty CP TM Quyết định số Ngọc Phương Đông 179/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh 4 CCN Hải Sơn Đức Hòa Đông 261,2158 Công ty TNHH Quyết định số Hải Sơn 2154/QĐ-UBND ngày 13/6/2017 của UBDN tỉnh 5 CCN Đức Hòa Đông 74,0679 Quỹ đầu tư Phát Quyết định số triển tỉnh Long An 3409/QĐ-UBND ngày 15/09/2017 của UBND tỉnh 6 Khu dân cư Đức Hòa Đông 45,6 Công ty CP BĐS Quyết định số Đức Hoà Đông 2798/QĐ-UNDD ngày 05/8/2019 của UBND tỉnh 7 Khu Dân cư Làng Sen Việt Nam 48,0 Công ty TNHH Đầu Quyết định số tư Phúc Khang Sen 2326/QĐ-UBND Việt LA ngày 01/7/2015 của UBND tỉnh 8 Hầm Khai thác đất Hải Sơn 15,8 Công ty TNHH Quyết định số MTV Khai thác san 5158/QĐ-UBND lấp mặt bằng ngày 04/6/2021 của Hải Sơn UBND tỉnh 10 9 Khu nhà ở công nhân ấp 5 6,5474 Công ty BĐS Quyết định số Hoằng Phong 6842/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 10 Khu Thương mại Hoằng Phong 0,37 Công ty BĐS Quyết định số Hoằng Phong 4533/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh 2. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật: 2. Giao thông: Bảng 2 : Bảng thống kê hiện trạng giao thông Hiện trạng STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Chiều Rộng Rộng dài mặt nền (Km) (m) (m) I Đường huyện 1 Đ.0 II Đường trục ấp, liên ấp Trường Nguyễn Văn 1 Đ.UBND xã - kênh 6 UBND xã Kênh 6 1.Bờ Nam Kinh 6 ĐT.824 Khu CN Nam Thuận 2.
Bờ Bắc Kinh 6 ĐT.824 Khu CN Nam Thuận 2.Quán Đôi đi ấp 2 ĐT.824 Khu CN Nam Thuận 3.Cỏ Chỉ -Bàu La Ông Đ. Số 1A (đường ranh 7 Đ.0 ĐHĐ-ĐHH) III Đường ngõ, xóm Đường số 1B (Mụ Nở - 1 Đ. Văn Phòng Ấp 1 (6 2 1.Quán Đôi đi ấp 2 Đường số 1C 3 (Nhà ông Luân đi Mụ Đ.Nguyễn Văn Dương Đường số 1B 1.0 Nở chín Dện) 4 Đ. Bia liệt sỹ Đ.
bờ Bắc kênh 6 Bia liệt sỹ 0.0 Đường số 2A (ranh xã KDC Trần Anh 5 ĐT.5 ĐHĐ-MHN) Mỹ Hạnh Nam 11 Đ.Nguyễn Văn 6 Đường số 2B (đi nhà 0.Đức Hòa Đông Dương ông Bởi) 7 Đường số 2C (nhà Hận 0.Bàu Giấy Kinh 4 Đ. Ấp 3 (Nhà ông Tư 9 Đ. Bàu Giấy-Kinh 4 1.5 Đi-Bàu Giấy Kênh 4) Đ.số 3A 10 (nhà cô Nông đi Cụm Đ.Đức Hòa Đông CCN Hải Sơn 1.Nguyễn Văn 11 Đường số 4A (Á Đông- 1.Đức Hòa Đông Dương 5 Thiện) Đ. Văn Phòng Ấp 4 Nhà bà Mới 1.0 (Nhà 8 Lý) Đường số 4B (nhà ông CCN Hải Sơn (Nhà 13 Đ.0 Mổ đi CCN Hải Sơn) ông Đơ) Đường số 4C Đ.Đức Hòa Đông Đường Nguyễn Văn 14 (Út Đủng chợ Chiều 1.0 (Út On) Dương(Út Đủng) ĐHĐ đi nhà Út On) Đường số 5A (bà cốt 15 1.Đức Hòa Đông 16 Đường số 5B (sau Bình 0.Đức Hòa Đông Long) Đường số 5C 17 (Văn Phòng ấp 5 -Khu ĐT.0 19 Đường số 5 D (nhà ông Đường số 1A (ranh Đường số 1A (ranh 1.5 Bạc đi nhà 2 Thơ) ĐHĐ-ĐHH) ĐHĐ-ĐHH) Đường số 5E (nhà ông Đường số 1A (ranh 20 1.5 Út Trí) ĐHĐ-ĐHH) Đường số 4A 2.
Cấp nước Chủ yếu là những giếng khoan trong các xóm ấp của hộ gia đình, mỗi nhà dân đều sử dụng nước ngầm từ các giếng khoan phục vụ sinh hoạt. Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước hợp vệ sinh 100%, Không có trạm cấp nước tập trung. Cấp điện Nguồn điện hiện nay của xã, được cấp từ điện lực Đức Hòa 110/22KV– 25 MVA. Do có trạm 110/22KV ở Đức Hòa Hạ ( ĐT.825 ) kéo sang nên khu vực xã Đức Hòa Đông có nhiều điều kiện thuận lợi để phục vụ yêu cầu cấp điện cho các phụ tải.
Tuyến trục chính trung thế cấp điện đến xã Đức Hòa Đông theo tuyến 22KV dọc ĐT.825 đến các trạm phân phối 22/0,4 KV. Trạm ngoài trời treo trên cột hoặc đặt trên nền. Các trạm biến áp phân bố không đều, thường tập trung nhiều ở các tuyến trục và nhánh chính, sau đó kéo hạ thế đi xa, gây tổn thất trên lưới.